Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS Hua Nhàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS Hua Nhàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 23:00:00 đến ngày 2022-07-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,126,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS Hua Nhàn Sửa chữa một số hạng mục tại trường PTDTBT THCS Hua Nhàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên giao thầu): Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 377,029 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 656,4569 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 101,5482 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 495,5016 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 112,1376 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3459 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,3984 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,8616 | m2 |
| 10 | Đánh bóng bậc tâm cấp + cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,0196 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 157,908 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 396,8064 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,1504 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,1504 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,1504 | m3 |
| 19 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.264,0961 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 478,5772 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9571 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,0568 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,0568 | m2 |
| 26 | Lan can bao gồm cả sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 696,1099 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,284 | m2 |
| 28 | Vách kính khung thép bao gồm cả lắp dựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1875 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 405,668 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 156,288 | m2 cấu kiện |
| 36 | Cửa đi thép + kính bao gồm cả lắp dựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi ( quả chùy ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,6476 | m2 |
| 41 | Bung lông M16x180 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Bung lông M14x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,4601 | 100m2 |
| 44 | Nhân công đánh bóng nền, bậc cầu thang, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Mặt công tắc + ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 61 | Đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tủ điện 300x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 69 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 6 | cái | |
| 71 | Bảng + nội quy PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | S | 477,6208 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 191,9091 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 191,9091 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 495,5016 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 112,1376 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,294 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3459 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,3984 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,8616 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,9208 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,7663 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng granito | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,9482 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 159,456 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 400,2576 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9453 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9453 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9453 | m3 |
| 21 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 500,0578 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 191,9091 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.247,3361 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 455,1838 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,294 | m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9571 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,0568 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27,0568 | m2 |
| 30 | Lan can bao gồm cả sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 567,6797 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,584 | m2 |
| 32 | Vách kính khung thép bao gồm cả lắp dựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1875 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 409,1192 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 159,456 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,6353 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,4601 | 100m2 |
| 42 | Nhân công đánh bóng nền, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ điện 300x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bảng + nội quy PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,9765 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 241,4267 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 715,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,968 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,4167 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71,3209 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 152,9828 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 229,3756 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,3898 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9288 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,734 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 750,7467 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 280,3947 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,9765 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,9765 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 71,3209 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn tính điện, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 152,9828 | m2 |
| 29 | Thi công hoàn thiện trần tôn vân gỗ, khung xương thép hộp 30x30x1.2mm, cả phào góc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 229,3756 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,3898 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1177 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ led đui xoáy 40W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ led đui xoáy 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 38 | Đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tủ điện 200x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Nhân công đánh bóng nền, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6394 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,5457 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,0171 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,0171 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,0171 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5347 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,412 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5658 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,7579 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2507 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,0864 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3871 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,5163 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2352 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2352 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6996 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,2 | md |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,6796 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 91,441 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 138,356 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 119,3741 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 138,356 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 94,081 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,5652 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đơn khuôn thép bao gồm cả sơn + lắp dựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56 | md |
| 40 | Cửa đi thép + kính bao gồm cả sơn + lắp dựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 41 | Khoá cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9176 | 100m2 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,9481 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,518 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,518 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,8665 | m2 |
| 55 | Bả xi măng vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,518 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ led đui xoáy 20W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đế âm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Xi phông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Van phao bể nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Phá dỡ + thông hút bể phốt cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4332 | m3 |
| 103 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,0523 | m2 |
| 106 | Bu lông D18x500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi