Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Tiểu học - THCS Phiêng Côn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678977-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Tiểu học - THCS Phiêng Côn
Số hiệu KHLCNT 20220677376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 23:29:00 đến ngày 2022-07-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 465,609,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39682E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Tiểu học - THCS Phiêng Côn
Sửa chữa một số hạng mục tại trường Tiểu học - THCS Phiêng Côn
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,3347100m2
2Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT161,47m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT161,47m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,418m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,9389100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT522,9036m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,0912m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT71,406m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT104,3424m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3962100m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT187,8238m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,232m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT215,9916m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT283,68m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,84m2
17Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,418m2
18Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5m2
19Khóa cửa + quả chùyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5Bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT104,3424m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT260,3148m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT354,6m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,3112100m2
24Tôn úp nóc, ốp sườn (khổ 400)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,6m
25Ke chống bão (4c/m2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT924cái
26Làm trần tôn khung thép hộp kt:25x25x1.0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT161,47m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,36m3
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT93m
29Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,36m3
32Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12m
34Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4quả
35Thép chữ C Fi 10 L=200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
36Bật thép Fi 10 L=250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
37Thép dẹt 18x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
38Miếng lót bằng chìĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
39Tạm tính cáp điện CXV 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT81m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT260m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT345m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
47Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
52Đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21cái
53Đế Apto mátĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
54Lắp đặt puli sứ kẹp trên trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5hộp
56Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
57Tủ điện tôn sơn cách điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
58Hộp dựng bình bột ( ABC )Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
59Nội quy tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
60Bình cứu hoả MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
61Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 900mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
62Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cọc
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12m
64Dây nối đất No85 WGĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7m
B HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,575m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,175m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,008m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1008100m2
5Bu lông neo móng M16x250280.0
6Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1757tấn
7Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0263tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3092tấn
9Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3374tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,202tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3092tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3374tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,344100m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0179100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,151m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39682E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 14 kW - 15 kW Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->