Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 05:40:00 đến ngày 2022-07-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,498,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 1 PHÒNG BẢN PHÌNH HỒ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,221 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 73,1588 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 246,3348 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,2108 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,1021 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,3708 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3894 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1594 | 100m2 |
| 13 | Nhân công phá dỡ đường điện cũ, dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1324 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4506 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1355 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,84 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 122,218 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 117,1204 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78,21 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,522 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,42 | m |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67,7842 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,0358 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,196 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,8308 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 195,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 127,74 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 40 | Phụ kiện đồng bộ cửa nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7656 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1449 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2632 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn LED trụ 24W | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 72 | Tủ điện tổng (200x300) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Gật gù đơn (Lavarbo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Xi phông chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Dây cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 85 | Khoá gạt HDPE/D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cút vuông HDPE/D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 90 | Zắc co PPR-D50 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn PPR - D50/20 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê PPR-D20 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút PPR - D20 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút gen trong PPR - D20 | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,04 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút PVC/D110 | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút PVC/D34 | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê PVC/D34 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê PVC/D110 | 3 | cái | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,22 | m3 | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0374 | 100m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,544 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7304 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7136 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0098 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0495 | tấn | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,4836 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,45 | m3 | |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0251 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 3,4376 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,926 | m2 | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1015 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9681 | m3 | |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,0968 | m3 | |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | 0,5801 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,5801 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,3245 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,5147 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,571 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,6218 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0831 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,407 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,315 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5575 | m3 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,575 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,8208 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0442 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0214 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5146 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0814 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0637 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,562 | m3 | |
| 18 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 5,6196 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 14,4 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 12,9 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 25,97 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,11 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,15 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,97 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,01 | m2 | |
| 26 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly | 2,52 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánh | 2 | m2 | |
| 28 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 4,68 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 30 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 37 | Vòi rửa bằng đồng | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D50 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D32 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D32 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 1 | cái | |
| 49 | Xi phông chậu | 1 | cái | |
| 50 | Dây cấp | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,04 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,03 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thu PPR - D50/25 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thu PPR - D32/25 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê PPR - D25/25 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê ren trong PPR - D25/25 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D25 | 7 | cái | |
| 64 | Tê Inox ren ngoài | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông PP-R D50 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,06 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D48 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê PVC-D90/34 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y PVC-D110 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y PVC-D90 | 1 | cái | |
| 79 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 80 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 15 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,22 | m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0374 | 100m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,544 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7304 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7136 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0098 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0495 | tấn | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,4836 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,45 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0251 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 3,4376 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,926 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC/C2/D110 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 14 kW - 15 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 1 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi