Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679007-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú
Số hiệu KHLCNT 20220677388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 05:40:00 đến ngày 2022-07-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,498,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú
Sửa chữa một số hạng mục tại trường Mầm non Bình Minh Hang Chú
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 1 PHÒNG BẢN PHÌNH HỒ
1Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,099100m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,221m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,86m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT73,1588m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT246,3348m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT78,2108m2
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,1021100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,86m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,3708m2
10Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21lỗ
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3894m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1594100m2
13Nhân công phá dỡ đường điện cũ, dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4công
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,139m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1324m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4506m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1355m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0201tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1232100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1858m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,56m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,099100m2
24Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,84m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT122,218m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT117,1204m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT78,21m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,522m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,42m
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT67,7842m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,0358m2
32Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,025m2
33Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT29,196m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,104m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,8308m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT195,33m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT127,74m2
38Sản xuất cửa sổ mở hấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3m2
39Sản xuất cửa đi nhôm hệĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,47m2
40Phụ kiện đồng bộ cửa nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7656m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,1m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1449m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0612tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0716100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT351 cấu kiện
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,052m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,456m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,44m3
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2632m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0141tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0165100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0534tấn
56Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0321tấn
57Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0534tấn
58Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0321tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,084100m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140m
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt các loại đèn LED trụ 24W4bộ
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT156m
72Tủ điện tổng (200x300)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bể
74Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa xíĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
78Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
81Gật gù đơn (Lavarbo)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
82Xi phông chậuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
83Dây cấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1100m
85Khoá gạt HDPE/D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
86Cút vuông HDPE/D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,05100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,05100m
90Zắc co PPR-D501cái
91Lắp đặt côn PPR - D50/201cái
92Lắp đặt cút, chếch PPR - D502cái
93Lắp đặt tê PPR-D202cái
94Lắp đặt cút PPR - D204cái
95Lắp đặt cút gen trong PPR - D203cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC D340,06100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D900,04100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,08100m
99Lắp đặt cút PVC/D1103cái
100Lắp đặt cút PVC/D902cái
101Lắp đặt cút PVC/D342cái
102Lắp đặt tê PVC/D342cái
103Lắp đặt tê PVC/D1103cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III11,22m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0374100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,544m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7304m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7136m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0098100m2
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0474tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0495tấn
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,4836m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,45m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0251tấn
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1003,4376m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,926m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1015tấn
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0317100m2
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0176100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9681m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0968m3
128Gia công hệ khung dàn0,5801tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,5801tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,3245m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TRUNG TÂM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,5147m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,571m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,6218m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0831tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,407m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,315m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5575m3
10Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 755,575m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8208m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0442100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0214tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5146m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0814100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0637tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,562m3
18Ngâm xi măng chống thấm mái5,6196m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 14,4m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5012,9m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5025,97m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 757,11m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 3,15m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,97m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,01m2
26Cửa đi nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly2,52m2
27Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánh2m2
28SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện4,68m2
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
30Van phao cơ1cái
31Lắp đặt gương soi1cái
32Lắp đặt giá treo1cái
33Lắp đặt kệ kính1cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
36Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
37Vòi rửa bằng đồng1cái
38Lắp đặt hộp đựng1cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
44Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D501cái
45Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D322cái
46Lắp đặt Zắc co ren ngoài PP-R D326cái
47Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ1cái
48Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn)1cái
49Xi phông chậu1cái
50Dây cấp2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,04100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,03100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,12100m
54Lắp đặt côn PPR - D50/321cái
55Lắp đặt côn PPR - D32/251cái
56Lắp đặt tê thu PPR - D50/251cái
57Lắp đặt tê thu PPR - D32/252cái
58Lắp đặt tê PPR - D25/251cái
59Lắp đặt tê ren trong PPR - D25/258cái
60Lắp đặt cút PPR - D501cái
61Lắp đặt cút PPR - D321cái
62Lắp đặt cút PPR - D255cái
63Lắp đặt cút ren trong PPR - D257cái
64Tê Inox ren ngoài1cái
65Lắp đặt măng sông PP-R D501cái
66Lắp đặt măng sông PP-R D321cái
67Lắp đặt măng sông PP-R D251cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,06100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D900,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D480,03100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D340,02100m
72Lắp đặt cút, chếch PVC-D1103cái
73Lắp đặt cút, chếch PVC-D903cái
74Lắp đặt cút, chếch PVC-D481cái
75Lắp đặt cút, chếch PVC-D341cái
76Lắp đặt tê PVC-D90/341cái
77Lắp đặt Y PVC-D1101cái
78Lắp đặt Y PVC-D901cái
79Chóp thông hơi1cái
80Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m)1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm215m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm210m
86Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn sát trần2bộ
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III11,22m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0374100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,544m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,7304m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7136m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0098100m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0474tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0495tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,4836m3
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,45m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0251tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1003,4376m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,926m2
104Lắp đặt Tê PVC/C2/D1102cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dung trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 14 kW - 15 kW Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->