Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục trường Trường Tiểu học - THCS thị trấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679005-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục trường Trường Tiểu học - THCS thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20220677382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 05:27:00 đến ngày 2022-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,867,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6936E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa một số hạng mục trường Trường Tiểu học - THCS thị trấn
Sửa chữa một số hạng mục trường Trường Tiểu học - THCS thị trấn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Dung - Trưởng phòng Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3 860 225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên Điện thoại: 02123.860.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT54,7944m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,7188m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT123,5132m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT123,5132m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,7188m2
6Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,5121100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,5121100m2
8Tôn úp nóc khổ 400mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT54,57md
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,8008m2
10Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,108100m2
11Ngói đá vảy cá 15x15x0.5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,8008m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,72100m
13Đai ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40Cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24cái
15Phá lớp vữa trát tường ngoàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT412,6872m2
16Phá lớp vữa trát tường trongĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT932,2785m2
17Phá lớp vữa trát trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT468,5888m2
18Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT102,1014m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,2078m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT116,0694m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT56,52m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,8753m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT412,6872m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT932,2785m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT56,52m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,6385m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,2078m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT116,0694m2
29Trát trần, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT468,5888m2
30Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT102,1014m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.486,7136m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT687,378m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT468,6672m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT468,6672m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,0622m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,4322m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,63m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT280,1984m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT280,1984m2
40Kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5m2
41Khóa cửa + Quả chùyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8Bộ
42Phá dỡ tường gạch mõm bòĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,0718m3
43vách kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 1.4mm, kính an toàn 8.38mm (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,744m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,2292m3
45Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,44m3
46Phá dỡ lan can thép hành lang (vận dụng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,3835m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,6836m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,6836m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2m2
51Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1289tấn
52Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT93,7364m2
54Vít thép D6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT924cái
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9m3
57Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5công 3.5/7 nhóm 1
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT670m
63Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
64Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
65Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT810m
68Đèn tuyp led bán nguyệt 1x36wĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT48bộ
69Đèn sát trần có chụp 20WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
73Công tắc đơn 1 chiều ( gồm mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
74Công tắc đơn đảo chiều ( gồm mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
75Công tắc đôi 1 chiều ( gồm mặt 3 lỗ, đế âm, 3 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
76MCCB 2P-63A-10KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
77MCCB 2P-32A-10KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
78MCB-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
79MCB-6A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
80Tủ điện phòng mặt mica chứa 2MCB-4MCBĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6hộp
82Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cọc
83Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7m
84Hộp chứa 3 bình cứu hỏaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
85Bình cứu hỏa MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bình
86Tiêu lệnh nội quy PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9m3
89Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cọc
90Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
91Thép đk10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,7367kg
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT190m
93Ống hồ lôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8quả
94Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
96Miếng chì đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
97Kẹp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,5936m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,5936m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61,2684m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,5532m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT129,8216m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT129,8216m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT68,5532m2
6Tháo tấm lợp tônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,5106100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,5106100m2
8Tôn úp nóc khổ 400mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,28md
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,137m2
10Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0814100m2
11Ngói đá vảy cá 15x15x0.5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,137m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,72100m
13Đai ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40Cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,2869m3
16Phá dỡ lan can cầu thang (vận dụng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT296,1391m2
18Phá lớp vữa trát tường trongĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT673,7471m2
19Phá lớp vữa trát trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT329,315m2
20Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT103,3776m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85,4766m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT96,0282m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,688m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,3668m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT296,1391m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT673,7471m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,688m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,3668m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85,4766m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT96,0282m2
31Trát trần, vữa XM M75 trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT329,315m2
32Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT103,3776m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.115,9055m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT546,2329m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT357,8868m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT357,8868m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,388m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20,118m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,27m2
40Phá lớp vữa trát bồn hoaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,472m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,472m2
42Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,472m2
43Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT106,2m
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT62,49m2
45Tháo dỡ hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2công 3.5/7 nhóm 1
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,612m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,064m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,064m2
49Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,38m2
50Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,64m2
51Khóa cửa + quả chùyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12bộ
52Khuôn cửa kép sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT121,2md
53Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT96md
54Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT614,655kg
55Bu lông M14x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT192cái
56Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,64m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6878m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7827m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,2419m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,6027m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,2419m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,6027m2
63vách kính khuôn nhôm Việt Pháp dày 1.4mm, kính an toàn 8.38mm (hoặc sản phẩm khác có chất lượng tương đương)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,731m2
64Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7859tấn
65Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,6m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT74,8957m2
67Mặt bích liên kết trụ cái D100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
68Vít thép D6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT604cái
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5467m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,407m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,407m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5m3
74Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5công 3.5/7 nhóm 1
75Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
76Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60m
77Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140m
78Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT480m
79Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT120m
80Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140m
81Ống nhựa luồn dây SP D32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60m
82Ống nhựa luồn dây SP D20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT420m
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cái
88Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
89Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
90Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
91Mặt 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
92Đế âmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
932 Chiết áp quạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24cái
94MCCB-2P-63AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
95MCCB-1P-32AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
96MCB-1P-16AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
97MCB-1P-10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
98Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
99Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6hộp
101Cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
102Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7m
103Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
104Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
105Tiêu lệnh + nội quy PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,2m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,2m3
108Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cọc
109Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
110Thép D10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,5018kg
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT165m
112Quả hồ lôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5quả
113Gia công kim thu sét dài 0.8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
114Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
115Miếng chì đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
116Kẹp kiểm traĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5m3
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,6843m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,6843m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,6516m2
2vệ sinh, tạo nhám bề mặt bồn cây cũĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,9073m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8661m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,4788m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,8298m3
6Công tác ốp gạch vân đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT63,2891m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,1078m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,2557m2
9Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,2557m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT47,32m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,9977m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4994m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2638m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,2642m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,2642m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,3135m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,5369m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,73m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch terrazzo, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.014,6m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,926m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,048m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,048m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27,926m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT545,498m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT545,498m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,62m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT35,148m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,072m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45,22m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,62m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,3794m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,3794m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1T4P (ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MỚI
1Bơm keo, sửa chữa và chống dộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4công 3.5/7 nhóm 1
2Trần tôn khung xương thép hộp (đã bao gồm VL,NC,LD)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT218,9m2
3Gia công khung tôn (vận dụng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0912tấn
4Lắp dựng khung tôn (vận dụng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0912tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1346100m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT513,9018m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,2456m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,1184m2
9Phá lớp vữa trát tường trongĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,716m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5828m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,2658m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,1184m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,716m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,2658m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5828m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT419,818m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT157,0124m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT219,56m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT219,56m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36,726m2
21Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36,726m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT77,7901m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT77,7901m2
24Kính trắng 5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10m2
25Khóa cửa + ChùyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5Bộ
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5m3
28Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3công 3.5/7 nhóm 1
29Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
30Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60m
31Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT480m
32Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT60m
33Ống nhựa luồn dây SP D32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3m
34Ống nhựa luồn dây SP D20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT420m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
40Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
41Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
42Mặt 2 lỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
43Đế âmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
442 Chiết áp quạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
45MCCB-2P-32A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
46MCB-1P-16A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
47MCB-1P-6A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
48Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
49Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5hộp
51Cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
52Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7m
53Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
54Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
55Tiêu lệnh + nội quy PCCCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,5866m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,5866m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,5866m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG BẢN MỚI
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140,9545cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7797m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3898m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,036m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,036m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,036m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9746m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0886100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0684tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,606m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,606m2
12Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,78tấn
13Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,085m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,2847m2
15bu lông thép M12x100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT92cái
16Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,01m2
17Gia cố trụ cổng (nhân công + vật liệu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1toàn bộ
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2896m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,6538m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,6538m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2896m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5264m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5264m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5264m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6936E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 14 kW - 15 kW Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
7 Máy mài 1 kW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 150 lít Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->