Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678995-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế huyện diên khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220678988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 02:32:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7619291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng: Có 02 Hợp đồng.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Cấp công trình: cấp IV trở lên;- Có hạng mục thi công: Đập dâng bê tông và Kè gia cố mái bờ sông (bờ suối).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 4.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 5.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Bơm nước hố móng bằng máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30Cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế huyện diên khánh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khắc phục đập dâng Đồng Găng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh , địa chỉ: 149 lý tự trọng, thị trấn diên khánh, huyện diên khánh, tỉnh khánh hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: phòng kinh tế huyện diên khánh , địa chỉ: 149 lý tự trọng, thị trấn diên khánh, huyện diên khánh, tỉnh khánh hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. .SĐT 02583851256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3750160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh, số 149 Lý Tự Trọng - TT. Diên Khánh - huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Dẫn dòng thi công
1Phát quang công trình52100m2
2Đắp đất đê quây thượng lưu, đê quây hạ lưu bằng máy ủi 110Cv + máy lu 9T, mua đất dính tại mỏ3,51100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 , đường kính ống 600mm dân nước vào cống cho bà con tưới0,24100m
4Đào rảnh thu nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II0,04100m3
5Bơm nước hố móng, bắng máy bơm 30Cv90ca
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, phá đê quây3,51100m3
7Vận chuyển đến vị trí san thải, đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,51100m3
8Đào kênh dẫn dòng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đào tập kết 2 bên và gần đó để sau này lấp dòng hoàn thiện).3,96100m3
9Trải bạt chống thấm và sạt lòng kênh480m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II3,96100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4100m3
12Đắp kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0.953,56100m3
B Hạng mục 2: Sửa chữa cửa van cống lấy nước và cống xả cát
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
2SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2500,08m3
3Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công2cái
4Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước2,96m2
5SX thép hình dàn đóng mở0,15tấn
6Lắp đặt dàn đóng mở ,KL0,15tấn
7SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk 0,01tấn
8Bu lông D14mm; L=65cm16cái
9Bu lông D14mm; L=300cm4cái
10Máy đóng mở V1,52Bộ
C Hạng mục 3: Tháo dỡ công trình hiện trạng bị hư hỏng để sửa chữa
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW68,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW45,73m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW24,9m3
4Xúc đá xà bần đổ gia cường bảo vệ phía hạ lưu, bằng máy đào 1,25m31,39100m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa và khắc phục Đập
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 25017,82m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,04tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cừ0,94100m2
4Đào chân khay, máy đào 0,4m3, đất cấp II2,92100m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Tấm BT cừ55cái
6Đắp đất sét mua tại mỏ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,81100m3
7Đục xờm thân đập bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,63m3
8Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm. Khoan vào thân đập hiện trạng0,79100m
9Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa0,22tấn
10Đào xúc móng chân khay TL, HL thân đập bằng thủ công, đất cấp II26,63m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,59m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,11100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập0,6100m2
15Ván khuôn thép, Ván khuôn tường.0,05100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 1,81tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25035,45m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ngưỡng đập đá 1x2, mác 25028,43m3
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC60,43m
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa47,63m2
22Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,23100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,93m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ngưỡng đập0,41100m2
27Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, trụ pin0,74100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn0,04100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 2,81tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25049,76m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 25017,83m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ngưỡng đập đá 1x2, mác 25025,52m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 2500,61m3
36Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 10047,06m3
37Phai gỗ0,68m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 83,53m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,25100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,12100m3
41Thi công tầng lọc bằng cát0,17100m3
42Vải địa kỹ thuật5,23100m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm0,32100m
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,01100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,1,75100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,84tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường và mái đập, đường kính cốt thép 3,31tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10037,63m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250166,35m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 25029,96m3
51Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10023,73m3
52Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC57,8m
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa28,63m2
54Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn256rọ
E Hạng mục 5: Sửa chữa kênh sau hố ga cống lấy nước BXH=0.8x1.1m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,63100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 229,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,81100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,43100m3
5Rải vải địa kỹ thuật2,59100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mm1,96100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,35100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, tấm đan12,91100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,71tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,85tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,51tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 39,09m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 91,38m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 200138,87m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25035,75m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan402cái
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa32,43m2
F Hạng mục 6: Kè gia cố bảo vệ hai bờ đập Đồng Găng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,11m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,57100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,14100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập6,14100m2
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,61100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước251rọ
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng261,99m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 2501,68m3
9Lắp dựng cọc lan can561 cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10039,9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20041m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung kè, đá 1x2, mác 25078,94m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc lan can, đường kính 0,23tấn
14SXLD cốt thép khung bao đường kính 1,31tấn
15SXLD cốt thép khung bao đường kính 2,46tấn
16Ván khuôn cọc lan can0,39100m2
17Ván khuôn khung bao5,01100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa51,34m2
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm3,71100m
20Sơn cọc lan can39,21m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa đập Bổi hạ lưu - Đập Bàu Rái
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây3100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW140,13m3
4Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển đi thải1,43100m3
5Vận chuyển xà bần sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,43100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,76100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,69m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,58100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,28100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường3,28100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,7tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,24tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 223,59m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 194,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,88m3
18Xây đá hộc, thân đập vữa XM mác 100144,25m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1002,46m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa57,3m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
22SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2500,08 m3
23Lắp BT tấm đan ĐS bằng thủ công2cái
24Sơn chống rỉ sắt thép các loại 2 nước2,96 m2
25SX thép hình dàn đóng mở0,15tấn
26Lắp đặt dàn đóng mở ,KL0,15 tấn
27SXLD cốt thép tấm đan ĐS đk 0,01tấn
28Bu lông D14mm; L=65cm16cái
29Bu lông D14mm; L=300cm4cái
30Máy đóng mở V1,52Bộ
H Hạng mục 8: Sửa chữa kênh tả Bàu Rái (60x75)cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,42100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,39m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,23100m3
4Rải nylon tái sinh2,37100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,68100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,24100m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, thanh giằng5,84100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh giằng0,68tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 29,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ,đá 1x2, mác 20042,75m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 2001,56m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa21,06m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW39,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7619291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng: Có 02 Hợp đồng.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại công trình: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi);- Cấp công trình: cấp IV trở lên;- Có hạng mục thi công: Đập dâng bê tông và Kè gia cố mái bờ sông (bờ suối).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập bê tông hoặc kè bảo vệ bờ suối, bờ sông.1.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối); có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 2.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối).2.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục đập dâng bê tông hoặc kè bảo vệ bờ sông (bờ suối), có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (ATLĐ) 1 3.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.3.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.33
4 Đội trưởng thi công 2 4.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Thủy lợi hoặc Giao thông.4.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.33
5 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 5.1. Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.5.2. Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 10T1
2 Máy đào ≥ 0,4m32
3 Máy đào ≥ 1,25m32
4 Máy ủi 110CV1
5 Máy cắt uốn 5kW1
6 Máy hàn 23kW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
8 Máy dầm dùi 1,5 kW5
9 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW2
10 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h1
11 Máy trộn ≥ 250 lít3
12 Máy lu bánh thép ≥ 9T2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T5
14 Bơm nước hố móng bằng máy bơm ≥ 30Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->