Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 01:13:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,769,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12230806E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 729.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. 2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200kg - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình công trình Nhà văn hóa khu phố Phú Hòa, thị trấn Phú Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Nguyễn. + Tư vấn thẩm tra BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Nguyên Long + Đơn vị thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: có áp dụng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND thị trấn Phú Long |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phú Long. Địa chỉ : Thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 12,9335 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,8628 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,0778 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3182 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8467 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3682 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6982 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,022 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 107,4815 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,74 | m3 |
| B | PHẦN THÂN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7335 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,2251 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,1293 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,249 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,3073 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,6292 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,7234 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,0447 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 177,422 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 256,4464 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,8075 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,63 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,3 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 16 | Kẻ roan âm 25x25 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,72 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 80,72 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x120 | Chương V của E-HSMT | 32,657 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá da vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,36 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,892 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 158,74 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 420,218 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 251,998 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 243,782 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 428,434 | m2 |
| 30 | Bộ chữ Mika đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7427 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7427 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,1257 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,4567 | 100m2 |
| 9 | SXLD trần tole lạnh dày 3z + khung sắt hộp 30x30x1,2 | Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 45,47 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 4,8 ly | Chương V của E-HSMT | 18,47 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 4,8 ly | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 14 | Hoa sắt cửa (VL + sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x20W-220V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1,2m - 20W-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led áp trần 12W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn led áp tường 7W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì điện 10A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Dimmer điều khiển quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3,4 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây lắp ở tường KT (200x200x50) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp tròn phân dây 1,2,3,4 lắp ở sàn ĐK D66 | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 15 | Đinh vít + tắc kê các loại | Chương V của E-HSMT | 5 | bịch |
| 16 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây Duplex 2*6 mm2 (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Duplex 2*4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 3,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âm | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 26 | Nối ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 06 modul (đặt âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt Đế MCB (đặt âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Mặt MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 32 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bột 3 kg MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Giá đỡ bình chữa cháy (Eke sắt) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| F | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bít uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm uPVC D90/D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm uPVC D34/D27 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D27 răng ngoài D27 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van đồng D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ster nước 1m3 + phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (vòi xịt + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,795 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Bát sắt đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5015 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,9169 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4953 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12230806E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 729.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. 2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện hoặc vận thăng | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 200kg - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi