Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 00:51:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khu bếp ăn và sân Trường tiểu học Hoà Bình
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh (Địa chỉ: 374 đường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình , địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA BẾP ĂN
1Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,04m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,52m2
5Cắt bỏ goong cửa cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4công
6Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
7Tháo dỡ mái tôn mạ màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt363,403m2
8Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,701tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,126m2
10Phá lớp vữa trát tường trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,02m2
11Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt260,95m
12Đục lỗ thông tường xây gạch lắp tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11lỗ
13Đục lỗ thông tường xây gạch cấp điện cho các phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41lỗ
14Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,611m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,359m2
17Phá lớp vữa trát tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401,75m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt178,475m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt362,861m2
20Phá lớp vữa trát cột, hèm cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,68m2
22Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch XM 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,14m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,124m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,865m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,41m3
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,776100m
31Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,152m3
32Cát đen phủ đâu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,152m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,673m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,058100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,014m3
36Gia công, lắp đặt bulong móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4kg
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,613m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,166m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,046m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,284100m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,803m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,163100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,163100m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,063100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,105tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,696m3
52Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt116,23m2
53Trát thành chân mái và thành trong tường sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,02m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,582m2
55Gia công vì kèo thép hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,381tấn
56Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,35kg
57Gia công bản mã cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019tấn
58Gia công xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,721tấn
59Vât liệu thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.101,82kg
60Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,088tấn
61Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,413tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,721tấn
63Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn dày 0.42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,629100m2
64Lợp mái bằng tôn mạ màu (tôn mát dày 0.42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,341100m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,322m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt83,419m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt407,63m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt270,871m2
69Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,4m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt188,6m
71Trát gắn vá rãnh đi dây điện trên dầm, trần, tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,048m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,539m3
73Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt372,252m2
74Lát nền gạch men 50x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt247,156m2
75Ốp gạch chân tường, gạch men 15x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,87m2
76Ốp tường gạch men 30x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,788m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,274m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt757,387m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt290,761m2
80Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,413m2
81Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 10x10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
82Sơn cửa hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m2
84SX cửa đi nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 55, mở kiểu bản nề, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,44m2
85SX cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, mở kiểu chữ A, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,08m2
86Sản xuất vách VK nhôm kính (nhôm hệ Việt Pháp hệ 44, cánh cửa mở trượt, kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,07m2
87Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,59m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,75100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,884100m2
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
91Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
92Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,22100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,12100m
95Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
105Sản xuất, lắp đặt máng rửa inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,5m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,312100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, cút D=90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
108Lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
109Lắp đặt đai giữ ống inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt500m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt350m
125Lắp đặt hộp nối dây, công tắc, cầu chì, hộp automatTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102hộp
126Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
127Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,65m
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,5m
130Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x5 dài 2.0mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cọc
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
132Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5quả
133Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m
134Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8m3
135Colie bắt dây tiếp địa bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
B SỬA CHỮA SÂN
1Tháo dỡ tấm đan hố ga và rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3công
2Nạo vét, vệ sinh đáy hố ga và rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,907m3
4Trát thành trong hố ga và rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,269m2
5Lắp đặt tấm đan ga và rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1251 cấu kiện
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng bồn cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,894m3
7Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,32m2
8Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,32m2
9Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,701m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt113,559m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,117m3
12Đánh bóng mặt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.271,17m2
13Cắt khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt550md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 2 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->