Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 07:53:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,960,069,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm coóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật Tỉnh ủy Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ CÁC BAN XÂY DỰNG ĐẢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.233,5583 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12,3485 | 100m2 |
| 3 | Tấm úp nóc khổ rộng 600, tôn dày 0,45mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 184,38 | md |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 203,448 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 610,344 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 203,448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 184,896 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 448 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 211,2 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi đơn điểm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 51,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 353,356 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 353,356 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.587,2991 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 51,9449 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.531,9442 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,5025 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 15,928 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 209,594 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 218,152 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 218,152 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 218,152 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 218,152 | m2 |
| 31 | Lát nền phòng bằng tấm SPC | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 218,152 | m2 |
| 32 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ cao cấp, kích thước tấm 3000x400x9mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 398,662 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 367,948 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,023m2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 367,948 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 647,2328 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.542,084 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4.259,2677 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 647,2328 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.542,084 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2.588,9312 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6.168,336 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.236,164 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 11.969,6877 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 58,5847 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 58,5847 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | ống |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,53 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng kim loại 500x300x150x1,5 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | tủ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 280 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 158 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn cổ cò | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 88 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | bảng |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 331 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 790 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4.900 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4.700 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 234 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6.400 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 210 | hộp |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét (2,4m/cọc) | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 17,8 | m |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 917,938 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,96 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 917,938 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,96 | m2 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 212,1531 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 212,1531 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 848,6124 | m3 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 30,9357 | 100m2 |
| 81 | Thông hút bể tự hoại cũ tại khu vệ sinh chung trục (20-21';K-H) | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 82 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1366 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,012 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1497 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0737 | tấn |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8316 | m3 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0317 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0252 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3126 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,987 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 19,987 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,161 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 27,148 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1004 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,012 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 97 | Tê PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 98 | Ống PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 99 | Ống PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,8131 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8592 | m3 |
| 102 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 29,9055 | 1m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,415 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 106 | Tê PVC D110 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 29,9055 | m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2991 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8592 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,8131 | m2 |
| 111 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,53 | m3 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẢNH VỆ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,96 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,96 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 314,1536 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 99,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 482,2048 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 482,2048 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 125,332 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 51,726 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 42,5908 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 912,2974 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 441,7174 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 722,4656 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 189,3075 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,9037 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1415 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,4mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 44,9 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 77,7688 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 42,5908 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 36,56 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 62,52 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi đơn điểm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7026 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6256 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 62,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 191,7756 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 786,966 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 441,7174 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 48,2205 | m3 |
| 33 | Lát gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 99 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 383,2048 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 595,6111 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.108,5115 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 125,332 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 17,8024 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 46 | Vòi gạt xả nước | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,072 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn thép không rỉ - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 53 | Van phao điện D25 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,175 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3455 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0965 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,41 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 67 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1253 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4628 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1928 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,958 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 31,185 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | cấu kiện |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6862 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,924 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,656 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,924 | m3 |
| 77 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6862 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,109 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0776 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,223 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 24,42 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 11,1 | m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100 m |
| 85 | Tấm lưới chắn rác đầu ống D200 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,565 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,79 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8615 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2581 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3488 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,389 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0087 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4293 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5128 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7875 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, pa nen | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,001 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 89,1496 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1782 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 294,025 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 441,0375 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 80,525 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,76 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9294 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 122,22 | 10m3/1km |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,3362 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,594 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3126 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0122 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0914 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5808 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7542 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9396 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4225 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0517 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0146 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0587 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,362 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0914 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2904 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1722 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2074 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 35,638 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,8676 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 39,8488 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,3964 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 45,5056 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 45,0344 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa đi) | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,64 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi đơn điểm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cứu hỏa chạy bằng động cơ điện (QBmin >=20l/s; HBmin >=77,87m) | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa chạy bằng động cơ nổ (QBmin >=20l/s; HBmin >=77,87m) | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa D65x65x100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 3% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 3% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm coóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi