Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678823-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220622452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 07:53:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,960,069,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm coóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, nâng cấp trụ sở các Ban Xây dựng Đảng; cải tạo nhà cảnh vệ 2 tầng
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và hạ tầng kỹ thuật Tỉnh ủy Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Tư vấn lập lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, Tổ 4, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần xây dựng 3 - 2. Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Liên danh Kiến Trúc Sư Bắc Kạn – Kiến Trúc Sư TAC. Địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, Tổ 4, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ trụ sở chính: Số 46, tổ 7a, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ CÁC BAN XÂY DỰNG ĐẢNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1.233,5583m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC12,3485100m2
3Tấm úp nóc khổ rộng 600, tôn dày 0,45mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC184,38md
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC203,448m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC610,344m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC203,448m2
7Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC184,896m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC448m
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC211,2m2
10Khóa cửa đi đơn điểmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC80bộ
11Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,216tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC51,3m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC12,9m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC353,356m2
15Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC353,356m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3.587,2991m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC51,9449m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3.531,9442m2
19Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
21Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10cái
22Tháo dỡ bệ xíYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
23Lắp đặt xí bệtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
24Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC23,5025m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC15,928m2
26Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC209,594m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC218,152m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC218,152m2
29Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC218,152m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC218,152m2
31Lát nền phòng bằng tấm SPCYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC218,152m2
32Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ cao cấp, kích thước tấm 3000x400x9mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC398,662m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC367,948m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,023m2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC367,948m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC647,2328m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1.542,084m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4.259,2677m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC647,2328m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1.542,084m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2.588,9312m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6.168,336m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3.236,164m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC11.969,6877m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC58,5847m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC58,5847m2
46Tháo dỡ ống thoát nước máiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC20ống
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,53100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC60cái
49Tủ điện tổng kim loại 500x300x150x1,5Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9tủ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC280bộ
51Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC158bộ
53Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
54Lắp đặt đèn cổ còYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC26bộ
55Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC88cái
56Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC84bảng
57Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC80cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC331cái
59Lắp đặt đèn trang trí nổiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC790m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4.900m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4.700m
64Lắp đặt các automat 3 pha >200AYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC16cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC234cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6.400m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC210hộp
71Gia công, đóng cọc chống sét (2,4m/cọc)Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2cọc
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC17,8m
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC917,938m2
74Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC101,96m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC917,938m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC101,96m2
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC212,1531m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC212,1531m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC848,6124m3
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC30,9357100m2
81Thông hút bể tự hoại cũ tại khu vệ sinh chung trục (20-21';K-H)Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1bể
82Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1366100m3
83Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,012m3
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,1497m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0737tấn
86Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,8316m3
87Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0317100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0252tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,3126m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC19,987m2
91Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC19,987m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC7,161m2
93Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC27,148m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1004tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,012m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0456100m2
97Tê PVC D110Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
98Ống PVC D110Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2m
99Ống PVC D34Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2m
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC20,8131m2
101Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,8592m3
102Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC15m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC29,90551m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,415100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
106Tê PVC D110Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC29,9055m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,2991100m3
109Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,8592m3
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC20,8131m2
111Bê tông nền, M250, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,53m3
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao - Dày 3cmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,09100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẢNH VỆ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC101,96m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC101,96m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC101,96m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC314,1536m2
5Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC99,08m2
6Tháo dỡ bệ xíYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
7Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC482,2048m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC482,2048m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC125,332m2
12Phá dỡ lớp granito cầu thangYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC51,726m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC42,5908m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC912,2974m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC441,7174m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC722,4656m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC189,3075m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC7,9037100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,1415100m2
20Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,4mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC44,9m
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC77,7688m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC42,5908m2
23Lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC36,56m2
24Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC62,52m2
25Khóa cửa đi đơn điểmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC19bộ
26Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,7026tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC17,6256m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC62,04m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC191,7756m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC786,966m2
31Trát trần, vữa XM M50, XM PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC441,7174m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC48,2205m3
33Lát gạch - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC99m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC383,2048m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC595,6111m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3.108,5115m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC125,332m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC17,8024m2
39Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1bể
40Lắp đặt xí bệtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
43Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4cái
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
46Vòi gạt xả nướcYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2Cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,072100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,21100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,17100m
51Lắp đặt côn thép không rỉ - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
52Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
53Van phao điện D25Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,175100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,3455100m
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC8cái
58Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC10cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC12cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0965100m
61Lắp đặt côn thép - Đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,41100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC12cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m
67Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1253tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4,4628m2
69Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9,1928m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC20,958m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC31,185m2
72Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC46cấu kiện
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,6862m3
74Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,924m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6,6561m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,924m3
77Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,6862m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,109tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0776100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,223m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC24,42m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC11,1m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC461 cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1100 m
85Tấm lưới chắn rác đầu ống D200Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,565100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6,79m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,8615100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9,7m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,2581tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4,767tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,5028tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,3488tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6,7618tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,389tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0087tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,4293100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,5128100m2
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,7875100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, pa nenYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,001100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC89,1496m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1782m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC294,025m2
22Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC441,0375m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC80,525m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,76m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,51m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC3,5m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,9294100m3
28Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC122,2210m3/1km
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4,33621m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,594m3
31Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,3126m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0528100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0122tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0914tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,5808m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,7542m3
37Bê tông nền, M150, đá 2x4Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,9396m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC6,4225m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0517100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0146tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0587tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,362m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0264100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0122tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,0914tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,2904m3
47Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1722100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,2074tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1,84m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC35,638m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9,8676m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC39,8488m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC9,3964m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC45,5056m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC45,0344m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC18,4m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC18,4m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa đi)Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2,64m2
59Khóa cửa đi đơn điểmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm cứu hỏa chạy bằng động cơ điện (QBmin >=20l/s; HBmin >=77,87m)Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
2Máy bơm cứu hỏa chạy bằng động cơ nổ (QBmin >=20l/s; HBmin >=77,87m)Yêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1cái
3Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa D65x65x100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC1trụ
4Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC4cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuậ theo Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC2cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 3% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 3% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm coóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt uốn thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo2
10 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực và có công nhân vận hành máy đào kèm theo2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trìnhĐể chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->