Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 08:24:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47969E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.927.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Chợ thôn Trường Sơn 2, xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn: Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: xã Tùng Lâm, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05, Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Tùng Lâm,thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh. Địa chỉ: Số nhà 19/05, Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,062 | m2 |
| 2 | Bốc xếp mái tôn lên phương tiện vận chuyển đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,373 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,945 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,624 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột gỗ, xà gồ luồng, vận chuyển mái tôn, cột gỗ, xà gồ luồng đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,945 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,489 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển mái tôn, cột gỗ, xà gồ luồng đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,154 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,588 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vận chuyển mái fibro xi măng, xà gồ luồng đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,022 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về san lấp, đất K95 mua tại mỏ đất Hà Thành, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển tạm tính 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,547 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km cuối cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| C | KHU KINH DOANH PHI THỰC PHẨM VÀ KHU KINH DOANH THỰC PHẨM KHÁC ( 02) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vận chuyển mái fibro xi măng, xà gồ luồng đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,792 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,84 | m |
| 14 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,532 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,532 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,324 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,518 | m3 |
| 22 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,18 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,518 | m3 |
| 24 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,18 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế thải đến vị trí bãi thải, dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đục, cắt tường gạch hiện trạng, Trát, sơn hoàn thiện để lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 36 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 38 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Biển hiệu aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | KHU KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,149 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 29 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 42 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 43 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | KHU KINH DOANH THỦY SẢN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,284 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 22 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 23 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 25 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 34 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nước kẽm mạ crom - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thu D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | KHU KINH DOANH THỦY SẢN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,184 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 22 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 23 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | m3 |
| 25 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 34 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nước kẽm mạ crom - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thu D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | KHU KINH DOANH THỰC PHẨM CHÍN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,929 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 22 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 23 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,78 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | m3 |
| 25 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 32 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | KHU KINH DOANH RAU CỦ QUẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,101 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,999 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,119 | m2 |
| 29 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 30 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | m2 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | KHU KINH DOANH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,102 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,338 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bàn bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,309 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300X300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,629 | m2 |
| 29 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 30 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | m2 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 41 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xả nước kẽm mạ crom - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thu D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 14 | Gia công bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Bulong neo cột với vì kèo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 17 | Bulong neo xà gồ với vì kèo M10, M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,284 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 21 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 22 | Thi công CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 23 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | m3 |
| 25 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 32 | Bảng điện (1 công tắc đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 35 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 36 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,108 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | m3 |
| 5 | Xây be giằng móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 9 | Đắp nền nhà, tận dụng đất đào độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,926 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 22 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,827 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,118 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 27 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,827 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,318 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,209 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC, kính mờ dày 6,38mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC, kính mờ dày 6,38mm, có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 36 | Vách ngăn aluminium dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Máy bơm nước sinh hoạt P750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,812 | m2 |
| 79 | Đánh màu tường trong nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,812 | m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 10m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cây + gốc chặt bỏ đến vị trí bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | m2 |
| 20 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m2 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm đi ngầm và dẫn ra rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 33 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 34 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m2 |
| 37 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê thu D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt cút HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 56 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,591 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,591 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,92 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,106 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | 1cấu kiện |
| 71 | Tủ điện tổng chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 75 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | viên |
| 76 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 89 | Bu lông neo móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,771 | 1m2 |
| 93 | Ốp Aluminum dày 3mm vào khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 94 | Gắn tấm Aluminium vào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 95 | Chữ "CHỢ AN TOÀN THỰC PHẨM" bằng Aluminum gương màu đồng cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chữ |
| 96 | Chữ "CHỢ THÔNG" bằng Aluminum gương màu đồng cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chữ |
| 97 | Chữ "ĐỊA CHỈ: XÃ TÙNG LÂM, THỊ XÃ NGHI SƠN" bằng Aluminum gương màu đồng cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 99 | Bảng nội quy chợ bằng aluminium khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bảng sơ đồ phân khu kinh doanh chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 111 | Ván khuôn trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 112 | Bê tông trụ BTCT, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 114 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m2 |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m2 |
| 121 | Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 122 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 130 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 133 | Ván khuôn trụ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 134 | Bê tông trụ BTCT, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 136 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,686 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,307 | m2 |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,993 | m2 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 145 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,775 | m3 |
| 149 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,665 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,67 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,688 | m2 |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,52 | m |
| 153 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,358 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.239845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47969E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.927.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi