Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616384-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 85
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220449854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 305 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 06:33:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,590,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 851,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 29,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59,6 tỷ đồng;Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục này phải thỏa mãn yêu cầu sau:(+) Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và(+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 29,8 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục mặt đường (có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thảm BTN polyme) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 9,89 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) ≥ 9,50 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu về công trình tương tự nêu trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản chất, độ phức tạp và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh; giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 29,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ là thi công mặt đường (đường cấp III đồng bằng trở lên có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, BTN polyme) và thi công xây dựng cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/ Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 60 tấn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 10 tấn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị khoan cọc nhồi D=1,0m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung bánh thép ≥ 6T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 12T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Thi công xây dựng
Dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Km1211+110 - Km1211+799,21 tỉnh Bình Định
305 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5. + Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 8 + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả xếp hạng, lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) (i) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 25% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 851.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3857.1444 - Fax: 024.3857.1440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - Phần đường
1Đắp đất nền đường K0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.344,18m3
2Đắp đất nền đường K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23.883,12m3
3Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V707,87m3
4Đào đất không thích hợp (bùn, hữu cơ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.321,71m3
5Đào cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,17m3
6Đắp đất cải mương K90Mô tả kỹ thuật theo chương V32,17m3
B Mặt đường - Phần đường
1Thảm BTNP 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.684,64m2
2Vuốt nối bằng BTNP 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,125m3
3Thảm BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.034,43m2
4Bù vênh bằng BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m3
5Thảm BTNR 25 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.633,76m2
6Bù vênh bằng BTNR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V534,22m3
7Tưới dính bám bằng nhũ tương Polime 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.009,64m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.031,86m2
9Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.884,76m2
10Thi công móng và bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.832,06m3
11Cào tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,74m2
C Kết cấu vuốt nối đường ngang dân sinh - Phần đường
1Thảm BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo chương V863,47m2
2Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V863,47m2
3Thi công móng và bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V215,87m3
D Dải phân cách giữa - Phần đường
1Cung cấp và lắp đặt cấu kiện BTCT dải phân cách giữaMô tả kỹ thuật theo chương V178ck
2Cung cấp và lắp đặt cấu kiện BTCT đầu, cuối dải phân cách giữaMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
3Cung cấp, lắp đặt bó vỉa BTXM dải phân cách (DPC đầu và cuối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,5md
4Bê tông 12MPa đệm móng (DPC đầu và cuối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
5Bê tông 12MPa mặt GPC (DPC đầu và cuối cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
E Gia cố mái taluy, lề đường - Phần đường
1Bê tông 16Mpa mái taluy (gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,49m3
2Lưới thép gia cố mái D6 (gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,833tấn
3Vữa XM đệm 8MPa (gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,63m3
4Lỗ thoát nước (gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V307vị trí
5Bê tông 12Mpa (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,49m3
6Làm lớp đá dăm đệm (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
7Đào đất chân khay (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,25m3
8Đào sửa mái taluy đường cũ (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,06m3
9Đắp đất chân khay K95 (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,33m3
10BTXM lề gia cố 16MPa (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,05m3
11BTXM móng lề gia cố 12MPa (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m3
F An toàn giao thông
1Cung cấp lắp đặt cột và biển báo tam giác A70 + cột (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Cung cấp lắp đặt cột và biển báo tròn D70 + cột (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (45x90)cm + cột (biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V495,96m2
5Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,35m2
6Sơn vạch giảm tốc phản quang dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,36m2
7Sơn vạch giảm tốc phản quang dày 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
8Gắn viên phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V232viên
9Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V43cọc
10Sản xuất lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
11Sản xuất lắp đặt cọc KMMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Cung cấp và lắp dựng trụ biển báo cần vươn (bao gồm cả móng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
13Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn D130cm lên trụ cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Cung cấp lắp đặt biển báo chữ nhật KT (180x325)cm lên trụ cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Cung cấp lắp đặt Biển báo chữ nhật KT (200x320)cm lên trụ cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Tháo dỡ, tận dụng lắp lại hộ lan mềm hiện hữu (tường hộ lan mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42md
17Cung cấp, lắp đặt hộ lan mới (tường hộ lan mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V864md
18Cung cấp lắp đặt đoạn đầu hộ lan mềm bao gồm cả cột + móng (tường hộ lan mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
19Cung cấp lắp đặt tấm cuối (tường hộ lan mềm)9tấm
20Cung cấp lắp đặt mắt phản quang (tường hộ lan mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
G Điều chỉnh đảm bảo giao thông nút giao đầu tuyến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Bê tông giải phân cách 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
3Sơn bê tông bằng thủ công 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
4Bê tông móng 30MPa móng cột (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
5Cốt thép móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Bu lông M12 mạ kẽm (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Bê tông lót móng 8MPa (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Đào hố móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
9Đắp lại hố móng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
10Dịch chuyển cột đèn chiếu sáng (Di dời trụ đèn pha chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
H CỐNG TRÒN BTLT D=80CM
1Cung cấp lắp đặt ống cống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V14md
2Bê tông móng cống 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
3Bê tông 16Mpa đầu cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
4Làm lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
5Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,09m3
6Đắp vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V62,19m3
7Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
I CỐNG HỘP
1Bê tông 30MPa thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V317,68m3
2Cốt thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,244tấn
3Bê tông lót móng 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m3
4Làm lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,85m3
5Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V752,42m3
6Đắp cát công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.562,08m3
7Quét bitum và dán bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,81m2
8Bê tông tường cánh + sân cống 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V52,49m3
9Cốt thép tường cánh + sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
10Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,13m3
11Đắp vật liệu dạng hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
12Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
13Bê tông bản quá độ 25MPa (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
14Cốt thép bản quá độ (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354tấn
15Bê tông lót 10MPa (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
J Phần thi công Cầu
1Cốt thép bệ móng mố (bệ móng mố) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,342tấn
2Bê tông lót 10MPa (bệ móng mố) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
3Bê tông bệ móng 30Mpa (bệ móng mố) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V158,27m3
4Cốt thép tường cánh, thân mố (Tường thân, tường đầu, tường cánh mố) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,59tấn
5Bê tông tường cánh, thân mố 30MPa (Tường thân, tường đầu, tường cánh mố) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V93,33m3
6Cốt thép (Bệ trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,641tấn
7Bê tông lót 10MPa (Bệ trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
8Bê tông 30MPa (Bệ trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V55,78m3
9Cốt thép (xà mũ + thân trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,283tấn
10Bê tông 30MPa (xà mũ + thân trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V46,56m3
11Côt thép mố (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
12Bê tông xà mũ 30Mpa (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
13Khoan tạo lỗ BT bằng máy, D≤25mm, chiều sâu L≤60cm (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V134LK
14Keo kết nối Sikadur 732 hoặc tương đương, (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V31,13lít
15Phá dỡ kết cấu BTCT mố cũ (Sửa chữa mố M2 cầu cũ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
16Cọc khoan nhồi (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V479md
17Siêu âm kiểm tra chất lượng bê tông cọc (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V48mặt cắt
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
19Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (móng cọc khoan nhồi D=1m) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
20Bê tông 16Mpa, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V47,421m3
21Lưới thép D6, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
22Vữa XM đệm 8MPa, gia cố mái (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,484m3
23Lỗ thoát nước, gia cố má (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V31vị trí
24Bê tông móng 12Mpa, chân khay (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m3
25Làm lớp đá dăm đệm, chân khay (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,896m3
26Đào đất chân khay, tứ nón (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V182,64m3
27Đắp đất chân khay, tứ nón K95 (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V607,18m3
28Bê tông 16Mpa, bậc cấp (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,304m3
29Vữa XM đệm 8MPa, bậc cấp (gia cố tứ nón) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
30SXLD cốt thép (Bản quá độ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,774tấn
31Bê tông 25Mpa (Bản quá độ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V57,896m3
32Bê tông lót móng 10MPa (Bản quá độ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,344m3
33Cung cấp tấm ngăn nước (Bản quá độ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,392m2
34Đắp vật liệu dạng hạt (Bản quá độ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V763,179m3
35Đào móng mố trụ - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2.405,729m3
36Đắp trả móng mố trụ K90 - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.148,657m3
37Phá dỡ kết cấu đá xây (đào đắp móng mố trụ) - Kết cấu phần dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,968m3
38Sản xuất lắp đặt dầm I 30 BTCT DƯL - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
39Lắp đặt gối cao su 400x450x78 - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Bê tông dầm bản 30MPa - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V100,17m3
41Cốt thép dầm bản - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V18,92tấn
42Bê tông tấm ván khuôn đúc sẵn 25MPa - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,85m3
43Cốt thép tấm ván khuôn - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
44Bê tông dầm ngang 30Mpa - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m3
45Cốt thép dầm ngang - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
46Bê tông bản mặt cầu 30MPa - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V62,93m3
47Cốt thép bản mặt cầu - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,482tấn
48Quét keo gốc epoxy 0,4kg/m2, bản mặt cầu - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V550,6m2
49Thảm BTNP 12,5, bản mặt cầu - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V550,6m2
50Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V41,48m
51Cốt thép khe co giãn - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
52Bê tông không co ngót 40MPa (Vmat Grout M60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc tương đương), khe co giãn - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,669m3
53Sản xuất lăp đặt lan can mạ kẽm - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
54Tháo dỡ, tận dụng lan can cầu cũ lắp lại - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
55Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,523m3
56Cốt thép lan can, gờ chắn - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
57Bê tông tấm đan 25Mpa giữa 2 cầu (DPC làm mới) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
58Cốt thép tấm đan giữa 2 cầu (DPC làm mới) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
59Bê tông 25Mpa lan can, gờ chắn (Gờ DPC làm mới) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
60Cốt thép lan can, gờ chắn (Gờ DPC làm mới) - Kết cầu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
61Sơn bê tông (Gờ DPC làm mới) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
62Ống thoát nước nhịp 30m - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
63Ống thoát nước nhịp bản 9m - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
64Cốt thép đá kê gối và ụ chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
65Bê tông đá kê gối và ụ chống chuyển vị 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
66Cung cấp VL lớp đệm cao su dày 2cm (Đá kê gối và khối chống chuyển vị) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
67Chốt neo (Đá kê gối và khối chống chuyển vị) - Kết cấu phần trênMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
K Sửa chữa Cầu cũ
1Bê tông bó vỉa gờ chắn 25Mpa - Cải tạo gờ lan can cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Cốt thép bó vỉa gờ chắn - Cải tạo gờ lan can cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông - Cải tạo gờ lan can cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
4Sơn bê tông 2 lớp - Cải tạo gờ lan can cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
5Rải thảm mặt đường BTNP 12,5 dày 5cm - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V330m2
6Quét keo gốc epoxy 0,4kg/m2 - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
7Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 TC 0,5 kg/m2 - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương polime TC 0,5 kg/m3 - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V165m3
9Bù vênh mặt cầu cũ bằng BTNC 19 - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V24,131m3
10Cào bóc lớp BTN cầu cũ - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
11Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ - Bù vênh mặt cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V22m
L Hạng mục khác
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5,4%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,23%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 29,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59,6 tỷ đồng;Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục này phải thỏa mãn yêu cầu sau:(+) Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và(+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 29,8 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục mặt đường (có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, thảm BTN polyme) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 9,89 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) ≥ 9,50 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu về công trình tương tự nêu trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản chất, độ phức tạp và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh; giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 29,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ là thi công mặt đường (đường cấp III đồng bằng trở lên có móng cấp phối đá dăm, thảm BTN, BTN polyme) và thi công xây dựng cầu BTCT cấp III (có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 30m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT) không cùng 1 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/ Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Cần cẩu ≥ 60 tấn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Cần cẩu ≥ 10 tấn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
6 Máy ủi ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Máy lu rung bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
8 Thiết bị khoan cọc nhồi D=1,0m Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Máy lu rung bánh thép ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Máy lu bánh thép ≥ 12T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
11 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
13 Máy phun nhựa đường ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
14 Máy rải CPĐD (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
15 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->