Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 09:20:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,672,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,5T-15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị Cấp điện cho Bệnh viên Đa khoa khu vực huyện Yên Minh (Hạng mục: ĐZ 35kV + TBA 180kVA + ĐZ 0,4kVA) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp y tế năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang;
Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4416 | m3 |
| 2 | Đào đất tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7824 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3015 | m3 |
| 5 | Đắp đất tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x7, M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1918 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 11 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2962 | km |
| 21 | Xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 22 | Giằng cột, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4881 | tấn |
| 23 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Cách điện treo PLM-35 (Chuỗi đơn, trọn bộ, bao gồm cách điện, CK và giáp níu sezi: 20.10-23.50mm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 25 | Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 296,19 | m |
| 26 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 28 | Bột GEM (Mỹ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 453,6 | kg |
| 29 | Vận chuyển cơ giới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 30 | Chi phí cấp điểm đấu nối và cắt điện để đấu nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 2 | Đào đất tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,256 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,785 | m3 |
| 5 | Đắp đất tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x7, M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8754 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,86 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3629 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt xà thép các loại, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0476 | tấn |
| 25 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 26 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 10 bao x 4 bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | kg |
| 33 | Đầu cốt NiKen Ni95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt NiKen Ni70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt NiKen Ni50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Ghíp Cu (móng rồng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 39 | Biển báo trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Vận chuyển cơ giới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 41 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 180kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cao thế NT-35/630A chém ngang ngoài trời | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK-35/5A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-300A, 3 lộ ra 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 180kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 pha) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | PĐ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 400V-300A, 3 LỘ RA 150A | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét loại AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét loại AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4146 | m3 |
| 2 | Đào phá đá hố móng, tiếp địa bằng thủ công, Đá cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3085 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3577 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,194 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 6 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4064 | km |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cái |
| 9 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 10 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-5.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 406,35 | m |
| 12 | Kẹp hãm cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Đầu cốt NiKen Ni95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Vận chuyển cơ giới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 15 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải gắn cẩu ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Tó dựng cột | Dựng cột | 1 |
| 3 | Pa lăng xích | Kéo cột | 1 |
| 4 | Máy tời | vận chuyển lên cao | 1 |
| 5 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt nối dây | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) | (1,5T-15T) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250L | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi