Gói thầu: Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 09:45:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,228,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30703E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông Đường giao thông xã Quỳnh Vinh nối Quốc lộ 48D đến đường vào Nhà máy xi măng Hoàng Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng IV trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0972941943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972941943 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,03 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 5 | Đánh cấp, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.018,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,81 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,02 | m2 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.951,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,95 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,09 | m3 |
| 15 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,43 | m2 |
| 16 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,43 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m |
| 19 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 20 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,32m (507) (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Barie chắn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 8 | Dây nilong ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,656 | m |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| D | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm T 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,04 | m2 |
| 8 | Di chuyển dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 9 | Nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 10 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 11 | Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang, mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm ngang, mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm ngang, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 25 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 27 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 28 | Bê tông gờ lan can 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 31 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 34 | Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 35 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 36 | Sản xuất lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 38 | Bu lông M22, L650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gối cầu 300x350x52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 42 | Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,46 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,92 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,92 | m3 |
| 45 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | tấn |
| 47 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,15 | m2 |
| 49 | Quét nhựa đường 2 lớp sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,11 | m2 |
| 50 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 51 | Chốt neo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 52 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 53 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 54 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 57 | Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m3 |
| 58 | Bê tông xà mũ 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 59 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 61 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 62 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,59 | m2 |
| 65 | Quét nhựa đường 2 lớp sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 66 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 67 | Chốt neo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 69 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 70 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 72 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 73 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 74 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 76 | Matit dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m2 |
| 77 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 78 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 79 | Bê tông cọc 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m3 |
| 80 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 81 | Cốt thép cọc đúc sẵn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 82 | Gia công thép bản, thép mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,93 | m2 |
| 85 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 86 | Đóng cọc thử thẳng BTCT 40x40 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m |
| 87 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3 | m |
| 88 | Đóng cọc xiên BTCT 40x40 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m |
| 89 | Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,29 | m3 |
| 90 | Bê tông chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,03 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 92 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,15 | m3 |
| 93 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 94 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m2 |
| 95 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 96 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,07 | m3 |
| 97 | Đắp trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,92 | m3 |
| 98 | Đắp cát hạt thô trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,04 | m3 |
| 99 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 100 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 101 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 102 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m2 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 8 | Móng CPDD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,18 | m3 |
| 10 | Đắp trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,18 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ đà giáo UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | Tấn |
| 12 | Khấu hao vật liệu hệ UYKM (KH: 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | Tấn |
| 14 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,04 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,54 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,96 | m3 |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 18 | Khấu hao vật liệu hệ UYKM (KH: 1,5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| F | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải 1,1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.684.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi