Gói thầu: Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678968-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220678957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 09:45:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,228,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30703E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Đường giao thông xã Quỳnh Vinh nối Quốc lộ 48D đến đường vào Nhà máy xi măng Hoàng Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0972941943
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Trường Lâm địa chỉ: Xóm 13, Xã Quỳnh Thạch, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0972941943


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng IV trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0972941943
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972941943
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V915,03m3
2Đào khuôn đường, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Đào khuôn đường, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m3
4Đánh cấp, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
5Đánh cấp, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,85m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,83m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.018,64m3
8Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V266,81m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V2.191,02m2
10Mua và vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.951,77m3
11Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V932,43m3
12Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V166,52m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,95m3
14Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V207,09m3
15Lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,43m2
16Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,43m2
17Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
18Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V178,5m
19Ma títMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
20Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V54cọc
3Lắp đặt biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,32m (507) (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt biển báo tam giác A70 (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Barie chắn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhựa PVC D76 (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
8Dây nilong ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V834,656m
9Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
10Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
11Vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
D PHẦN CẦU
1Bê tông dầm T 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,42m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
3Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
4Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V2,152tấn
5Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V5,16tấn
6Cốt thép dầm D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,59tấn
7Ván khuôn dầm TMô tả kỹ thuật theo chương V240,04m2
8Di chuyển dầm 12Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
9Nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
10Lắp đặt dầm vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
11Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
12Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
13Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
14Cốt thép dầm ngang, mối nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Cốt thép dầm ngang, mối nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
16Ván khuôn dầm ngang, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V23,65m2
17Bê tông dầm ngang, mối nối 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
18Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
19Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
20Cốt thép dầm ngang, mối nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
21Ván khuôn dầm ngang, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
22Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
23Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
24Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
25Cốt thép mặt cầu, gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
26Ván khuôn mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
27Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
28Bê tông gờ lan can 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
29Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
30Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
31Cốt thép mặt cầu, gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
32Ván khuôn mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V55,56m2
33Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
34Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
35Vữa không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
36Sản xuất lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
37Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
38Bu lông M22, L650Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
39Sản xuất, lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt gối cầu 300x350x52Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
42Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,46m3
43Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V166,92m3
44Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V166,92m3
45Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
46Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V5,09tấn
47Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88tấn
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V355,15m2
49Quét nhựa đường 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V176,11m2
50Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
51Chốt neo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
52Vữa không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
53Tấm đệm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
54Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
55Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
56Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
57Bê tông mố, trụ cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,64m3
58Bê tông xà mũ 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
59Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
60Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
61Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
62Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
63Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,29tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,59m2
65Quét nhựa đường 2 lớp sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
66Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
67Chốt neo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
68Vữa không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
69Tấm đệm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
70Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
71Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
72Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91m3
73Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
74Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
76Matit dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m2
77Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
78Ván khuôn đổ bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
79Bê tông cọc 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,31m3
80Cốt thép cọc đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
81Cốt thép cọc đúc sẵn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
82Gia công thép bản, thép mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
83Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
84Ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V330,93m2
85Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
86Đóng cọc thử thẳng BTCT 40x40 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m
87Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V315,3m
88Đóng cọc xiên BTCT 40x40 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V100,9m
89Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V149,29m3
90Bê tông chân khay 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V44,03m3
91Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V151,56m2
92Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V53,15m3
93Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
94Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,15m2
95Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
96Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V238,07m3
97Đắp trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V410,92m3
98Đắp cát hạt thô trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V188,04m3
99Bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
100Lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
101Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
102Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU
1Đá dăm đệm bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
2Bê tông bệ đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,24m2
6Đắp đất K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V175m3
7Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
8Móng CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V314,18m3
10Đắp trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V239,18m3
11Sản xuất hệ đà giáo UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V11,7Tấn
12Khấu hao vật liệu hệ UYKM (KH: 1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7Tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V23,4Tấn
14Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V242,04m3
15Đắp trả hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V204,54m3
16Đắp đất K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V206,96m3
17Sản xuất hệ đà giáo UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V3,6tấn
18Khấu hao vật liệu hệ UYKM (KH: 1,5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V3,6tấn
F PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
2Vận chuyển phế thải đến bãi thải 1,1KmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30703E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->