Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 10:34:00 đến ngày 2022-07-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,110,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà 12 phòng học trường TH Bình Sơn (khu chính) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn, địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Lục Nam: + Địa chỉ: Phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Điệnthoại: 02403388214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5339 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,0733 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,0906 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4739 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2715 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7007 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9333 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1515 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,4684 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3787 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1938 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,1728 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6154 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0903 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,5735 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,512 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,9897 | m3 |
| 23 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,0011 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,7317 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,692 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7078 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3222 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2853 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5581 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3234 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,138 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6597 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1666 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2246 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,615 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5217 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1315 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1584 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2383 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2705 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6161 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6212 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2749 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6383 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0173 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0316 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,68 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,28 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 57 | SXLD vách kính khung nhôm hệ hệ kính dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 58 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 59 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,56 | 0.0 |
| 60 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông, ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 61 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4 | m |
| 62 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, mặt đứng, cầu thang chiều dày 2mm (Hệ số hao hụt 1,025) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.790,8293 | kg |
| 63 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6984 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.698,37 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,767 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100x50x4mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6537 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6537 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3683 | 100m2 |
| 69 | Bọc alumium dày 3ly vào khung lan trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,558 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 609,9545 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.755,2434 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 359,7385 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,0538 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.084,6312 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,28 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.303,72 | m |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,732 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,6076 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,1098 | m2 |
| 80 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,525 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,151 | m2 |
| 82 | Cắt khe chống trơn mũi bậc (Vận dụng định mức nhân công, máy nhân 50%) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,07 | 10m |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.019,9152 | m2 |
| 84 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,449 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,79 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.511,8767 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 476,8853 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,6272 | 100m2 |
| 89 | Gia công cửa lên mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thang trèo lên mái thép d20) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4436 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| C | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| D | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| F | HỘP NỐI | |||
| 1 | Mua hộp chia ngả D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | hộp |
| G | DỰNG CỘT ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,64 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7 | m3 |
| H | RẢI CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 6 | Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 436,3636 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4364 | 1000 viên |
| I | KÉO CÁP VẶN XOẮN | |||
| 1 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | km/dây |
| 3 | Mua KH4x50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Mua KT4x50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | công/bộ |
| 6 | Mua móc treo cáp CK6 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Mua khóa đai | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Mua đai thép inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| J | ÉP ĐẦU CỐT | |||
| 1 | Mua kẹp cáp đồng nhôm AM16-70 2BL | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mua kẹp cáp nhôm 16-70 2BL | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| K | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.698,1 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 849,1 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.798,2 | m |
| L | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 746,6 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.040,4 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,4 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,24 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,24 | 1m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,36 | 1m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 357,7 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây CAT6 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 6 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,4 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,5 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Mua cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/ 1 cọc) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,2 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9584 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | lọ |
| 9 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,85 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 13 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,264 | kg |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 15 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 16 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Bình tích áp S5 200 461- dung tích 200 lít | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 (Quốc phòng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp Cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt côn thu 100-65 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| R | BỂ CHỨA NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3642 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0895 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,304 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9292 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7965 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2235 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,92 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,92 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,21 | m2 |
| 27 | Thang sắt D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | thanh |
| 28 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0426 | 100m3 |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt zăc co đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu 50-40 PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu 65-50 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp PCCC KT:1100x550x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp PCCC KT: 600x500x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Lăng phun nhôm Φ50-13 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 17 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 13MPA + khớp nối KD51(TQ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt khớp nối ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Khớp nối ren D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| T | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ- CHỈ DẪN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x1W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt trái-phải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D16 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 6 | Ống luồn PVC D16 kéo rải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 7 | Tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy (410x210x95mm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 8 | Cầu đấu dây 10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D16 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D16 kéo rải | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Hộp chia ngả D16 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 8 kênh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Mua cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 10x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Mua gạch BTKN | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.054 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,054 | 1000 viên |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m3 |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm bù áp trục đứng , công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H= 73,5- 26,7m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 42- 144 m3/h; H= 34,6- 21,1m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi