Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675286-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220675148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 10:34:00 đến ngày 2022-07-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,110,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà 12 phòng học trường TH Bình Sơn (khu chính)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhật Nam và Công ty TNHH xây dựng công nghiệp Việt Tiến. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh– Địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bình Sơn, địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Lục Nam: + Địa chỉ: Phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Điệnthoại: 02403388214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5339100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,0733m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0136100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4268100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,0906m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6844tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4739tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2715tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,72tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7007100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9333100m2
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1515m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,4684m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,3787100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1938100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,1728m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0081100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6154m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,0903m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt227,5735m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,512m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,9897m3
23Xây các bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,564m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,0011m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt196,7317m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,692m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7078m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,3222m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2853tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9203tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5581tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5622tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3234tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0805tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,138tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,6597tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1666tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2246tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,615tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0353tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,5217tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1315tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1584tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2383tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2705tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6161100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,6212100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2749100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,6383100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0173100m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0316100m2
52Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,68m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
54Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,28m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
57SXLD vách kính khung nhôm hệ hệ kính dày 6.38lyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
58Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,88m2
59Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,560.0
60Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông, ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2trụ
61Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam PhiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,4m
62Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang, mặt đứng, cầu thang chiều dày 2mm (Hệ số hao hụt 1,025)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.790,8293kg
63Gia công lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6984tấn
64Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.698,37kg
65Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt123,767m2
66Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100x50x4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6537tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6537tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3683100m2
69Bọc alumium dày 3ly vào khung lan trang trí mặt đứngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,558m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt609,9545m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.755,2434m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt359,7385m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt329,0538m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.084,6312m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt182,28m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.303,72m
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt251,732m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,6076m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,1098m2
80Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt104,525m2
81Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,151m2
82Cắt khe chống trơn mũi bậc (Vận dụng định mức nhân công, máy nhân 50%)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,0710m
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.019,9152m2
84Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt156,449m2
85Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,79m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.511,8767m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt476,8853m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,6272100m2
89Gia công cửa lên máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0141tấn
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,64m2
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thang trèo lên mái thép d20)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0118tấn
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4436100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
94Cầu chắn rácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
C THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
D CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
3Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
7Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
8Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
E ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
2Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
3Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
F HỘP NỐI
1Mua hộp chia ngả D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt120hộp
G DỰNG CỘT ĐIỆN HẠ ÁP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0546100m3
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,641m3
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 cột
4Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7m3
H RẢI CÁP NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,192100m3
3Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt58m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,56100m
6Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cápChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt436,3636viên
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,43641000 viên
I KÉO CÁP VẶN XOẮN
1Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt118m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,118km/dây
3Mua KH4x50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Mua KT4x50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9công/bộ
6Mua móc treo cáp CK6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
7Mua khóa đaiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Mua đai thép inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
J ÉP ĐẦU CỐT
1Mua kẹp cáp đồng nhôm AM16-70 2BLChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
2Mua kẹp cáp nhôm 16-70 2BLChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
K CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,2m
2Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,2m
3Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt204,6m
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt204,6m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.698,1m
6Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt849,1m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.798,2m
L ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Ống luồn PVC D20 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt746,6m
2Ống luồn PVC D20 kéo rảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.040,4m
3Ống luồn PVC D25 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,4m
4Ống luồn PVC D25 kéo rảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt147m
5Ống luồn PVC D32 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
M HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,241m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,241m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,361m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt357,71m2
N HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
2Ổ cắm internet 8 cựcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
5Kéo rải dây CAT6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt390m
6Cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt390m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,4m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,5m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt220m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
11Ống luồn PVC D40 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
O HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
4Mua cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/ 1 cọc)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,2kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,410 cọc
6Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,9584kg
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
8Mua thuốc hàn hoá nhiệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4lọ
9Kim thu sét D16, dài 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
11Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,85kg
12Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
13Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,264kg
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44m
15Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
16Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
17Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
18Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31 máy
2Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
3Bình tích áp S5 200 461- dung tích 200 lítChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
6Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 (Quốc phòng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
7Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,98100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt van một chiều - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van phao - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Rọ hút - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp Cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
29Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
31Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cặp bích
32Lắp đặt côn thu 100-65 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1271100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1247100m3
R BỂ CHỨA NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3642100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1741100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,704m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,098100m2
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,0895m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,304m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,9292m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7965tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0147tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1126tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0527tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2235tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0486tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1034tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2393tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9855tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0128tấn
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,096100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0864100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8696100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1358100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,702100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,92m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,92m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,21m2
27Thang sắt D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8thanh
28Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
29Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,8m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0426100m3
S PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt zăc co đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt côn thu 50-40 PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt côn thu 65-50 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt hộp PCCC KT:1100x550x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
15Lắp đặt hộp PCCC KT: 600x500x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
16Lăng phun nhôm Φ50-13Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12chiếc
17Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 13MPA + khớp nối KD51(TQ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cuộn
18Lắp đặt khớp nối ren - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
19Khớp nối ren D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
20Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bình
22Bình chữa cháy MFZ4-BCChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bình
23Bình chữa cháy MFZL4-ABCChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bình
T HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ- CHỈ DẪN THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x1WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt trái-phảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
3Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
4Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt380m
5Ống luồn PVC D16 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
6Ống luồn PVC D16 kéo rảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt140m
7Hộp chia ngả D16Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Hộp nối dâyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,410 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 chuông
6Lắp đặt tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
7Tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy (410x210x95mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6tủ
8Cầu đấu dây 10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
10Ống luồn PVC D16 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
11Ống luồn PVC D16 kéo rảiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt200m
12Hộp chia ngả D16Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
V HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Mua trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 8 kênhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,464100m3
4Mua cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 10x0.75mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122m
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,16100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
7Mua gạch BTKNChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.054viên
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0541000 viên
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,464100m3
W PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm bù áp trục đứng , công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H= 73,5- 26,7mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Máy bơm điện, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 42- 144 m3/h; H= 34,6- 21,1mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->