Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679161-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220662811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 11:05:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,808,102,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.942E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Châu Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,503m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,154m2
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,445m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,16m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,317m3
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,84m3
10Đào xúc nền nhà cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m3
11Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,901100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,076100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,076100m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,384m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,32m2
16Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,221m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,722m3
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,564m3
19Đào xúc nền nhà cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,449100m3
20Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332100m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m2
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
25Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,536m3
26Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,052100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,905m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,607m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,731m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,154100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,606tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,239tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,454m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,489m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,504100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,666tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng , chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,398m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,582100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,283100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,298100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,298100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,982100m3
22Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,908100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,42m3
24Lát gạch lá dừa kích thước 400x400 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,548m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,627m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,501100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,067tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,148m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,746100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,475tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,343tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,71m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,858100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,61tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,819m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,498tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,213tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,213tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273,052m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,225100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,208m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,812tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,872m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,921m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,163m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,828m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,618m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,842m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt806,467m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.250,753m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,537m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,063m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt217,189m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 50trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,223m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,313m2
65Trát trần, vữa XM mác 50 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,811m2
66Trát trần, vữa XM mác 50 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt566,977m2
67Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt385,733m2
68Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,6m
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.125,819m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.577,016m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,665m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261,597m2
73Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,831m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt638,175m2
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,909m2
77Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,253m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,097m2
79Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,92m2
80Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,92m2
81Chân đế InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
82Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
83KhóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
84Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
85Kẹp góc InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
86Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,226m2
87Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
88Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn đá vệ sinh theo đúng hồ sơ thiết kế ( đã bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
89Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,3m2
91Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16chiếc
92Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28chiếc
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,898m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt994,602m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,707m2
96Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,891m2
97Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,75m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,029m2
99Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,14m2
100Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,346m2
101Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,695m2
102Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,13m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,395m2
104Lăp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,695m2
105Gia công cửa hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
106Lắp dựng hoa cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,14m2
107Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
108Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
109Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt 12x12 bịt tôn dày 2 ly, có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,818m2
111Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,256m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,731m2
113Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng inox D100 cao 1.1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
114Gia công lan can bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106tấn
115Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,974m2
116Đắp biểu tượng chữ thập bằng xi cát cao720 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
117Đắp chữ " TRẠM Y TẾ XÃ CHÂU SƠN" bằng xi măng cát cao 360 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
118Đắp đất màu trồng cây ( đất tận dụng từ phần hạ tầng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,318m3
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,083100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,008m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,303tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221tấn
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,56m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,312m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,427m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,692m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cấu kiện
132Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
133Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
134Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
135Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
136Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
137Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
138Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Lắp đặt van 2 chiều PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt van 2 chiều PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
142Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
143Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt van 2 chiều PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
145Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt van 1 chiều PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
147Lắp đặt tê PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Lắp đặt tê PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
149Lắp đặt tê PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
151Lắp đặt tê PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
152Lắp đặt tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
153Lắp đặt tê PPR D20/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
154Lắp đặt cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
155Lắp đặt cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
157Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
158Lắp đặt cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
159Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
160Lắp đặt côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
161Lắp đặt rắc co PPR D 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
162Lắp đặt rắc co PPR D 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt rắc co PPR D 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
164Lắp đặt rắc co PPR D 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
165Lắp đặt rắc co PPR D 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
166Kép thép D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
167Crephin D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp đặt măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
169Lắp đặt măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
170Lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
171Lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
172Lắp đặt măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
173Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
174Cung cấp lắp đặt dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13Chiếc
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
176Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
177Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
178Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
179Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
180Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
181Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
182Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
184Vòi tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
185Lắp đặt chậu rửa bátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
186Lắp đặt vòi rửa bátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
188Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
189Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
190Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
191Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=25m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
192Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 3m3/h, H=10m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
193Bộ điều khiển bơm theo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
194Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
199Tê chéo uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
200Tê chéo uPVC D90/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
201Tê chéo uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
202Tê chéo uPVC D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
203Tê chéo uPVC D48/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
204Tê vuông uPVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
205Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
206Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
207Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
209Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
210Lắp đặt côn PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
211Lắp đặt côn PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
212Lắp đặt côn PVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
213Lắp đặt côn PVC D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
214Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
215Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
216Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,78m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
221Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
222Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,684m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
230Nắp bể nước bằng tôn có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m2
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51m3
232Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
233Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,108m2
234Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,018m2
235Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,126m2
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,908100m3
237Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,779m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,912m3
239Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m2
240Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,173m3
241Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,621m2
242Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,04m2
243Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,158m3
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706100m2
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,639tấn
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt334cấu kiện
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277100m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m2
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
251Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,737tấn
252Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,737tấn
253Gia công bậc thang thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
254Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
255Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
256Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
258Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
259Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
260Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
261Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
262Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.330m
263Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt630m
264Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt910m
265Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Tủ
266Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
267Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
268Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
269Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
270Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
271Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
272Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
273Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
274Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
275Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525m
276Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Tủ
277Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
279Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
280Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
281Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
282Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
283Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
284Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
285Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
286Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
287Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
288Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
289Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
290Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
291Lắp đặt dây dẫn E25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
292Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142m
293Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt302m
294Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-24 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
295Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-125A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
296Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-75A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
297Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
298Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
299Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
300Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
301Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
302Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
303Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
304Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
305Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470m
306Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
307Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
308Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86m
309Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267m
310Lắp đặt tủ điện bằng tôn 2mm-15 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
311Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-75A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
312Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
313Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
314Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
315Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông KT 300x300 -220 V-20W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
316Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
317Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
318Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
319Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
320Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86m
322Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
323Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
324Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
325Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
326Lắp đặt ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
327Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
328Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
329Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
330Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cọc
331Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
332Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 mạ kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
333Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
334Đào móng dải dây tiếp địa bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m3
335Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,342m3
336Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m3
337Đào móng rãnh cáp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,627100m3
338Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
339Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m3
340Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,222m3
341Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1431000v
342Gạch không nung 6.0x10.0x21cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.142,857viên
343Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m2
344Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
345Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
346Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,65m
347Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
348Cung cấp lắp đặt mốc sứ bảo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
349Chi phí công tác đấu nối vào nguồn điện của trạm biến áp (đã bào gồm vật liệu và nhân công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1TB
350Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
351Kéo rải đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
352Đào móng dải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
353Đào móng dải dây tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521m3
354Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
355Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
356Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Tủ
357Bình bọt chữa cháy C02 4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
358Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
359Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4chiếc
360Lắp đặt ổ nổi 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
361lắp đặt ổ cắm DATA, mạng INTERNET RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111 giắc cắm
362Lắp đặt thiết bị mạng tin học.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11thiết bị
363Kéo rải cáp mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
364Kéo rải cáp quang SM 2 sợiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
365Lắp đặt máng cáp 120x40mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
366Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
367Modem quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
368Switch 12 port có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
369Patch Panel 12 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
370bộ phát wifi băng tần kép 2.4GH và 5GH:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
371Lắp đặt ổ cắm mạng telephoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
372Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 m
373Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 m
374Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3210 m
375Phiến đấu dây 10 linesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
376Tủ MDF 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
377Tủ MDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,059m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,771m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,232m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,312m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,872m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,224m2
30Trát trần, vữa XM mác 50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,372m2
31Trát trần, vữa XM mác 50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,728m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,796m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,768m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,688m2
35Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m2
39Ống nhựa fi 34 L250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,268m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,06m2
42Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
43Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,278m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,027m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
52Trát gờ chỉ gờ móc nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
53Xẻ rãnh 40x15 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,92m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m2
55Lắp đặt tủ điện chống cháy - 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
56Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
64Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
66Lắp đặt ống HDPE D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
67Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
68Đèn led Vonta - VTO5/1 50wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,386m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,491m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,343m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,432m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,304m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,608m2
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
15Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
16Bu lông liên kết M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
21Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,663m2
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,719100m2
25Cung cấp lắp dựng máng thu nước bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6md
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,744m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,939m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,76m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,939m2
22Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,372m2
24Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1m2
25Cung cấp bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9chiếc
26Cung cấp bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Chiếc
27Cung cấp chốt hãm cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
28Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
29Gia công khung biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
30Lắp dựng khung biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,658m2
32Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,5chữ
33Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19chữ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,803100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,489m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,585m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,155m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,832m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,757m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,901m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,979100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,772m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,642m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,445m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt983,542m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,216m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,86m
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.255,044m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01tấn
57Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,371m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,697m2
59Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,359100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,523m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,493100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,225100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,225100m3
7Mua đất để san nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.006,89m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,778m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,918100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,387m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,012m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,094m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,061m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
19Bọc vải địa ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
20Ống nhụa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,586md
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Rải ni lon cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,279100m2
2Đắp cát đen đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,395m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,953m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.127,9m2
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,976m3
2Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m
3Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,976m3
I HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,6m2
6Đắp đất màu trồng hoa ( đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
J HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,267m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,899m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,947m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,993m2
12Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
14Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Chiếc
15Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
16Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16chiếc
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,91m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
K HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,074m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,948m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,332m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
L HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,517m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,322m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m3
11Bulong M18-80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
12Bulong M16-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
13Cung cấp bulong móng M18, L=740Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
14Lắp đặt bulong chờ M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
15Tấm SIKAGROUT DÀY 3CM 260x260mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8tấm
16Gia công hệ khung dàn,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,986tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,986tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,429m2
19Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycarbonat 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,217100m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.942E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
16 Máy hàn Sử dụng tốt2
17 Cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->