Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 11:45:00 đến ngày 2022-07-06 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh và tường bao Trường tiểu học Trấn Dương 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương (Địa chỉ: Xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng); điện thoại: 0225.3884237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,952 | m3 |
| 6 | Cắt tường để đục mở cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,2 | m |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,946 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,92 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 244,866 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,037 | m2 |
| 12 | Đục tường để tạo rãnh lắp đặt đường cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,2 | m |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1lỗ |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | 1lỗ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,139 | m2 |
| 16 | Đào nền lắp đặt đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,183 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,183 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 26 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,388 | m2 |
| 27 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,388 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,397 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,074 | m2 |
| 30 | Trát gắn vá rãnh đi đường ống cấp nước trên tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,56 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122,836 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,172 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,796 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,739 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120,294 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144,371 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,172 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100,08 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp 50x50, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | kg |
| 40 | Ốp lát bệ chậu rửa bằng đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 41 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,146 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 47 | Chậu rửa loại 1 vòi (chậu dương vành) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương KT 2,5x0,9m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại to | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 55 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50-32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-220V KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 107 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,225 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ cả lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,428 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,514 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,514 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,428 | m3 |
| 114 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,28 | m2 |
| 115 | Trát bờ chắn hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,81 | m2 |
| 116 | Ốp mặt và phía trong tường chắn hè bằng gạch 300c300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 117 | Lợp mái tôn mạ màu (tôn dày 0,42mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc và máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,1 | m |
| B | TƯỜNG BAO PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,855 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,826 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,029 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,402 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,926 | m3 |
| 9 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,926 | m3 |
| 10 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,926 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,775 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,578 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,063 | m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,625 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,095 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,432 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,993 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 418,521 | m2 |
| 23 | Trát trụ, gờ tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,744 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 487,294 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ và tường rào xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,604 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,092 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,566 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng tường rào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn quang tai trụ, tường rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép quang tai, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép quang tai, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông quang tai, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,407 | m3 |
| 10 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,733 | m2 |
| 11 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,844 | m2 |
| 12 | Trát trụ, gờ tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,247 | m2 |
| 13 | Đắp đấu trụ vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 166,824 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào hoa sắt vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,977 | m2 |
| 16 | Gò, nắn, sửa chữa tường rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,632 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,632 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,608 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,608 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,075 | m2 |
| 21 | Sơn cánh cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,075 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,172 | 100m2 |
| 23 | Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,154 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,154 | m3 |
| 25 | Lát hè bằng gạch Terrzzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,54 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,034 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,884 | m3 |
| 5 | Trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | 1 cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân lát gạch Giếng đáy 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m2 |
| 2 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m2 |
| 3 | Lát nền sân gạch Giếng đáy, gạch 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 2 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi