Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679190-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 11:45:00 đến ngày 2022-07-06 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh và tường bao Trường tiểu học Trấn Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG , địa chỉ: xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương (Địa chỉ: Xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh (Địa chỉ: 374 đường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG , địa chỉ: xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương (Địa chỉ: Xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương (Địa chỉ: Xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng); điện thoại: 0225.3884237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,44m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,952m3
6Cắt tường để đục mở cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,2m
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,946m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,92m2
10Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt244,866m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90,037m2
12Đục tường để tạo rãnh lắp đặt đường cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,2m
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61lỗ
14Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101lỗ
15Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,139m2
16Đào nền lắp đặt đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,02m3
17Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,02m3
18Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,183m3
19Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,183m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,332100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,332100m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016100m2
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15m3
25Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91 cấu kiện
26Chống thấm mái bằng giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,388m2
27Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,388m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,397m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,074m2
30Trát gắn vá rãnh đi đường ống cấp nước trên tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,56m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122,836m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,172m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,796m3
34Lát nền gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,739m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120,294m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144,371m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,172m2
38Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,08m2
39Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp 50x50, inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70kg
40Ốp lát bệ chậu rửa bằng đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,44m2
41Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8m2
42Phụ kiện cửa nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,146100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,713100m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
47Chậu rửa loại 1 vòi (chậu dương vành)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
48Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
49Lắp đặt dây cấp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
50Lắp đặt gương KT 2,5x0,9mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy loại toTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
53Lắp đặt van tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
55Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
58Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,48100m
62Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
64Lắp đặt van khóa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50-32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
76Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
77Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
78Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
79Lắp đặt nối ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
80Lắp đặt đầu bịt ren ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
84Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
85Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
86Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
87Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
89Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
94Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
95Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
96Lắp đặt nối ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
97Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
98Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
99Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
100Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 20W-220V KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
106Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
107Tháo dỡ mái tôn mạ màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,225m2
108Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ cả lớp vữa lángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,428m3
109Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,514m3
110Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,514m3
111Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,065100m3
112Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,065100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,428m3
114Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,28m2
115Trát bờ chắn hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,81m2
116Ốp mặt và phía trong tường chắn hè bằng gạch 300c300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,3m2
117Lợp mái tôn mạ màu (tôn dày 0,42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,683100m2
118Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc và máng tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,1m
B TƯỜNG BAO PHÍA SAU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,855m3
2Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,826m3
3Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,826m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,298100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,298100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,029m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,402100m
8Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,926m3
9Cát đen đệm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,926m3
10Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,926m3
11Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,775m3
12Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,762m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,369100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,578tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,098tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,063m3
17Lấp đất chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,625m3
18Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,095m3
19Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,432m3
20Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,993m3
21Xây gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,625m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt418,521m2
23Trát trụ, gờ tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,744m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt487,294m2
C TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÍA TRƯỚC
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,608m2
2Phá dỡ trụ và tường rào xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,604m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt91,092m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,566m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng tường rào, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,468m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn quang tai trụ, tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép quang tai, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép quang tai, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,155tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông quang tai, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,407m3
10Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,733m2
11Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,844m2
12Trát trụ, gờ tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,247m2
13Đắp đấu trụ vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
14Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt166,824m2
15Sản xuất hàng rào hoa sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,977m2
16Gò, nắn, sửa chữa tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,632m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,632m2
18Sơn tường rào hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,608m2
19Lắp dựng tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,608m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,075m2
21Sơn cánh cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,075m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,172100m2
23Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,154m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,154m3
25Lát hè bằng gạch Terrzzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,54m2
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 3kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,034m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,98m3
4Đắp đất nền móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,884m3
5Trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m2
6Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14m2
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
8Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,167tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1001 cấu kiện
E SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền sân lát gạch Giếng đáy 400x400Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m2
2Láng nền sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m2
3Lát nền sân gạch Giếng đáy, gạch 400x400 , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT21
5 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 2 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->