Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668964-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 23:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 23:39:00 đến ngày 2022-07-03 23:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,874,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.113.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Đường GTNT tuyến từ trường tiểu học đến Cống lộc xóm 4, xã Nam Lĩnh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (Scan); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 20/06/2022 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn.
Địa chỉ: xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga.
Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thành, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nam Lĩnh (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công chức địa chính – xây dựng xã Nam Lĩnh (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,7995 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16T (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.674,1756 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0028 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 588,1377 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,1405 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8271 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,715 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5421 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7281 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,8345 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,5626 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,4144 | m3 |
| 13 | Đào hữu cơ bằng máy(98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.617,3074 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.670,7218 | m3 |
| 15 | Vét bùn bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9887 | m3 |
| 16 | Vét bùn bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 783,4473 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 799,436 | m3 |
| 18 | Tổng khối lượng đất cần để đắp K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.916,633 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Hưng Phú về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.916,633 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610,3411 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.051,7055 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,5512 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.051,7055 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,796 | m2 |
| 6 | Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 16cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6032 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | m3 |
| 3 | Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,32 | m3 |
| 4 | Đào cống đất cấp 2 bằng máy(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,0806 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,4006 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,2402 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Hưng Phú về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,0607 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, thân tường cánh M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,8986 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8576 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,64 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,08 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,48 | kg |
| 14 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,76 | kg |
| 15 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,728 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,208 | m2 |
| 18 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8997 | m3 |
| 19 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0112 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hoàng Yến đường kính 15-16 cm cao 4.5-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 2 | Cây sấu đường kính 15-16 cm cao 4.5-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 3 | Cây Giáng hương đường kính 15-16 cm cao 4.5-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 4 | Cây phượng đường kính 12-15 cm cao 3.5-4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển tròn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4745 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| F | CẤU TẠO CỐNG HỘP 2X4X5 | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,795 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,496 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 tường cánh dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,38 | m3 |
| 4 | Bê tông M300 tạo dốc mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9202 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0368 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6264 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,03 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 509,56 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.075 | m |
| 11 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6688 | Tấn |
| 12 | LD lan can tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7 | m2 |
| 13 | Bu lông neo D=22,L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 14 | Bê tông M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,54 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5456 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5456 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0322 | Tấn |
| 18 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4686 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,28 | m2 |
| 20 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,1868 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 858,5483 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km(sau khi tận dụng đắp hại lưu thay đổi dòng chảy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590,235 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,9035 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0375 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.648,4375 | m |
| 26 | Làm và thả rọ đá 2x1x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Rọ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,25 | m3 |
| 28 | Đắp đất thi công máy K90(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,75 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3775 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,1725 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,55 | m3 |
| 32 | Thanh thải vòng vây thi công cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,425 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3775 | m3 |
| 34 | Đắp đất thi công máy K90(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,1725 | m3 |
| 35 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,0531 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,0531 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7713 | m3 |
| 38 | Đắp đất thi công máy K90(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,6538 | m3 |
| 39 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,7826 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,7826 | m3 |
| 41 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,424 | m3 |
| 42 | Khấu hao đà giáo thép(1,5%*1 tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | Tấn |
| 44 | Khấu hao thép hình thi công nhịp(1,5%*1tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2737 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2737 | Tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2737 | Tấn |
| 47 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m3 |
| 48 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6674 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,22 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | đoạn ống |
| 51 | Đá hộc gia cố mái taluy M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2421 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,0793 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7994 | m3 |
| 54 | Ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 55 | Đắp cát lòng mố K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290,7264 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,562 | m2 |
| 57 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3322 | m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,312 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,6442 | m3 |
| 60 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2279 | m3 |
| 61 | Đắp đất thi công máy K95(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,3306 | m3 |
| 62 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,0389 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,0389 | m3 |
| 64 | Đá hộc gia cố mái taluy M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5313 | m3 |
| 65 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1925 | m3 |
| 66 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0197 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,18 | m2 |
| 68 | Đóng cọc tre, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.278 | m |
| G | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 564,49 | m3 |
| 3 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746,7826 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746,7826 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8583 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0564 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,9147 | m3 |
| 8 | Vét bùn bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2042 | m3 |
| 9 | Vét bùn bằng máy(98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,0077 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,2119 | m3 |
| 11 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7166 | m3 |
| 12 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,1149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,3326 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1807 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,433 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4455 | m3 |
| 17 | Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 509,735 | m2 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 509,735 | m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 509,735 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 21 | Gắn tiêu phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 22 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,25 | m3 |
| 27 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,5475 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,5475 | m3 |
| 29 | Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 30 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,102 | m3 |
| 32 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,9961 | m3 |
| 33 | Giá đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380,0761 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380,0761 | m3 |
| 35 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5947 | m3 |
| 36 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,1386 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8933 | m3 |
| 38 | Vét hữu cơ bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2781 | m3 |
| 39 | Đào đất hữu cơ bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,6272 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,9053 | m3 |
| 41 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2723 | m3 |
| 42 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3434 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4463 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm (ống cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3447 | m3 |
| 45 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 46 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4004 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,5352 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | đoạn ống |
| 49 | Thanh thải đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 305,098 | m3 |
| 50 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,088 | m3 |
| 51 | Phá dỡ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,088 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.113.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 9T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi