Gói thầu: Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 13:32:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4685195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.958026E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.309.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.927.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 33/CKT-PPK ngày 05/11/2021-P.NC TLPK2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giắc | 12 | Chiếc | Loại 2РМДТ18Б4Ш5 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 18- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 2 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại 101KT1A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Số lượng tranzitor: 02- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V | ||
| 3 | Bán dẫn | 160 | Chiếc | Loại 2S1482S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Loại NPN;- Công suất: 400mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 50V- Dòng ra lớn nhất: 100mA | ||
| 4 | Bán dẫn | 60 | Chiếc | Loại 2SC2344 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần. | ||
| 5 | Bán dẫn | 50 | Chiếc | Loại 2SC3320 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 80MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 15W. | ||
| 6 | Bán dẫn | 378 | Chiếc | Loại 2SK172 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W. | ||
| 7 | Bán dẫn | 36 | Chiếc | Loại 2SK172TE hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W. | ||
| 8 | Bán dẫn | 96 | Chiếc | Loại 2SKT172 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W. | ||
| 9 | Bán dẫn | 4 | Chiếc | Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần. | ||
| 10 | Bán dẫn | 4 | Chiếc | Loại 2T308B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần. | ||
| 11 | Bán dẫn | 12 | Chiếc | Loại 2T326Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | ||
| 12 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại 2T602A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-400) lần. | ||
| 13 | Bán dẫn | 264 | Chiếc | Loại 2T602B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 280V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-400) lần. | ||
| 14 | Bán dẫn | 72 | Chiếc | Loại 2T807B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | ||
| 15 | Bán dẫn | 288 | Chiếc | Loại A1013E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 160V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 1W. | ||
| 16 | Bán dẫn | 126 | Chiếc | Loại A9862C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 1W. | ||
| 17 | Bán dẫn | 180 | Chiếc | Loại BF720T1G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 18W. | ||
| 18 | Bán dẫn | 169 | Chiếc | Loại C2987 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 120V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-320) lần. | ||
| 19 | Bán dẫn công suất | 387 | Chiếc | Loại 13001 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Công suất ra lớn nhất: 12W. | ||
| 20 | Bán dẫn công suất | 160 | Chiếc | Loại 2S7308S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần. | ||
| 21 | Bán dẫn công suất | 36 | Chiếc | Loại 2SC2344 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 80MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 15W. | ||
| 22 | Bán dẫn công suất | 258 | Chiếc | Loại 2SC5200 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 25W. | ||
| 23 | Bán dẫn công suất | 144 | Chiếc | Loại B566 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 40W. | ||
| 24 | Bán dẫn công suất | 366 | Chiếc | Loại B807E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 60W. | ||
| 25 | Bán dẫn công suất | 96 | Chiếc | Loại B902 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 50W. | ||
| 26 | Bán dẫn công suất | 288 | Chiếc | Loại C2335 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 40W. | ||
| 27 | Bán dẫn công suất | 180 | Chiếc | Loại D401 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Công suất ra lớn nhất: 12W. | ||
| 28 | Bán dẫn công suất | 90 | Chiếc | Loại IRF1405 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W. | ||
| 29 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Hoặc MП25Б tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW | ||
| 30 | Bán dẫn ổn áp | 226 | Chiếc | Loại LT1129IST-150 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp đầu ra: +150V±1%;- Công suất ra cực đại: 60W. | ||
| 31 | Bán dẫn | 258 | Chiếc | Loại SBF406T1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | ||
| 32 | Bán dẫn | 36 | Chiếc | Loại SBF406T1F hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | ||
| 33 | Bán dẫn | 540 | Chiếc | Loại SBF406T1Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | ||
| 34 | Bán dẫn | 36 | Chiếc | Loại SBFV406T1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | ||
| 35 | Bán dẫn | 72 | Chiếc | Loại SKT102L1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W. | ||
| 36 | Bán dẫn | 285 | Chiếc | Loại SSR_DPST G3VM-355FR hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp điều khiển: 1,15VDC;- Số cặp tiếp điểm: 01 (dạng SPST-NO). | ||
| 37 | Bán dẫn | 78 | Chiếc | Loại TDA2030 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W. | ||
| 38 | Bán dẫn | 80 | Chiếc | Loại TDA2030F hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W. | ||
| 39 | Bán dẫn | 72 | Chiếc | Loại TDA2030ST hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W. | ||
| 40 | Bán dẫn trường | 56 | Chiếc | Loại IRF1405 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W. | ||
| 41 | Bán dẫn trường | 96 | Chiếc | Loại MHT72S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W. | ||
| 42 | Bán dẫn trường | 142 | Chiếc | Loại MPF499Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh P;- Công suất cực đại: 120W. | ||
| 43 | Bán dẫn trường | 312 | Chiếc | Loại MTM10N07 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh P;- Công suất cực đại: 120W. | ||
| 44 | Bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại П307B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 300W. | ||
| 45 | Bảng đấu dây | 72 | Chiếc | - Số kênh: 2- Tải đầu ra đến 700Ω | ||
| 46 | Biến áp cao áp | 12 | Chiếc | - Điện áp vào: 3 pha, 220V, 400Hz, Điện áp ra: 3 pha, 1300V, 400Hz, Dòng điện: 3A, Đóng gói: 9 đầu ra, có chân đế | ||
| 47 | Biến áp | 84 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 27 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 06- Công suất 50W | ||
| 48 | Biến áp | 27 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 80W | ||
| 49 | Biến áp | 21 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 30W | ||
| 50 | Biến thế phối hợp tín hiệu | 47 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 40W | ||
| 51 | Biến thế phối hợp tín hiệu | 8 | Chiếc | - Biến đổi từ 220V-50Hz thành 4V; - Công suất 100W. | ||
| 52 | Biến thế phối hợp tín hiệu | 8 | Chiếc | - Biến đổi từ 220V-50Hz thành 8V; - Công suất 100W. | ||
| 53 | Biến thế phối hợp tín hiệu | 4 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 40W | ||
| 54 | Biến thế vào | 24 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Tần số: 50 Hz- Dòng điện: 10A- Số cuộn thứ cấp: 02 | ||
| 55 | Biến thế vào | 36 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 12 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02 | ||
| 56 | Biến thế vào 3 pha | 36 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 65 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02 | ||
| 57 | Biến thế xung | 36 | Chiếc | Loại ГХ4.720.041 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp: 12V / 1A.- Loại EE22. | ||
| 58 | Biến trở | 150 | Chiếc | - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W; 2W; 5W | ||
| 59 | Các bộ jack cắm mạch | 252 | Chiếc | - Kiểu DBX9; Số chân: 9; số lượng 60 chiếc- Kiểu DBX15; Số chân: 15; số lượng 70 chiếc- Kiểu DBX25; Số chân: 25; số lượng 70 chiếc- Kiểu DBX37; Số chân: 37; số lượng 52 chiếc | ||
| 60 | Cầu chì | 135 | Chiếc | - Dòng điện lớn nhất: 5A | ||
| 61 | Cầu đi ốt | 24 | Chiếc | - Dòng điện lớn nhất: 10A | ||
| 62 | Cầu đi ốt | 8 | Chiếc | Loại 2Д906А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Dòng điện lớn nhất: 15A | ||
| 63 | Cầu nắn Silic | 192 | Chiếc | - Dòng điện lớn nhất: 20A | ||
| 64 | Công tắc | 87 | Chiếc | - Chất liệu plastic | ||
| 65 | Cuộn cảm điều chỉnh | 6 | Chiếc | - Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,1 đến 1μH | ||
| 66 | Cuộn cảm điều chỉnh | 11 | Chiếc | - Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,1 đến 10μH | ||
| 67 | Cuộn cảm điều chỉnh | 2 | Chiếc | - Lõi phe-rít; Cảm kháng 10 đến 20μH | ||
| 68 | Cuộn cảm, cuộn chặn | 270 | Chiếc | - Cảm kháng: 10mH; số lượng: 30 chiếc- Cảm kháng: 47mH; số lượng: 40 chiếc- Cảm kháng: 100mH; số lượng: 40 chiếc- Cảm kháng: 200mH; số lượng: 60 chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng: 220mH; số lượng: 50 chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 330mH; số lượng: 50 chiếc | ||
| 69 | Cuộn chặn cao tần | 14 | Chiếc | Loại ДM-0.2-25MKГH±5% hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,2 đến 25μH - Sai số 5% | ||
| 70 | Chiết áp tinh chỉnh | 12 | Chiếc | Loại C5-5 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 71 | Chiết áp tinh chỉnh | 12 | Chiếc | Loại CП5-2 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 50V- Điện trở: 100 Ω ÷47 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 72 | Chiết áp vi chỉnh | 4 | Chiếc | Loại CП4 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷47 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 73 | Chiết áp vi chỉnh | 10 | Chiếc | Loại CП4-1B-0.25-220OM-A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 2,2 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 74 | Chiết áp vi chỉnh | 8 | Chiếc | Loại CП4-1B-0.25-330OM-A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 3,3 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 75 | Chiết áp vi chỉnh | 6 | Chiếc | Loại CП5-2-1B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 1 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 76 | Chiết áp vi chỉnh | 8 | Chiếc | Loại CП5-3-1Bm hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 3,3 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 77 | Chip | 24 | Chiếc | Loại CY8C29466-PVXI hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ 32KB;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V- Chương trình xử lý tín hiệu FPGA | ||
| 78 | Dây bọc kim Ф 0,3 | 292 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.3, vỏ bọc kim chống cháy | ||
| 79 | Dây bọc kim Ф 0,5 | 360 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.5, vỏ bọc kim chống cháy | ||
| 80 | Dây dẫn vỏ lụa | 661 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.75, vỏ lụa chống cháy; số lượng 400 m- Lõi Ф0.5, vỏ lụa chống cháy; số lượng 200 m- Lõi Ф0.3, vỏ lụa chống cháy; số lượng 200 m | ||
| 81 | Dây điện | 735 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.75, vỏ nhựa; số lượng 250 m- Lõi Ф0.5, vỏ nhựa; số lượng 250 m- Lõi Ф0.3, vỏ nhựa; số lượng 235 m | ||
| 82 | Dây điện Φ3 | 1.020 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.3 | ||
| 83 | Diode | 87 | Chiếc | Loại 1N322N6 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp : 150V- Dòng điện: 15A | ||
| 84 | Diode | 108 | Chiếc | Loại 1S2144M hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp : 170V- Dòng điện: 15A | ||
| 85 | Diode | 390 | Chiếc | Loại BAV99 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp phân cực ngược 70V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V. | ||
| 86 | Diode ổn áp DO/12 | 237 | Chiếc | - Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W. | ||
| 87 | Diode ổn áp DO/15 | 252 | Chiếc | - Mức điện áp: +15 V;- Công suất: 2W. | ||
| 88 | Diode ổn áp DO/18 | 288 | Chiếc | - Mức điện áp: +18 V;- Công suất: 2W. | ||
| 89 | Diode ổn áp DO/2.4 | 195 | Chiếc | - Mức điện áp: +2,4 V;- Công suất: 2W. | ||
| 90 | Diode ổn áp DO/24 | 180 | Chiếc | - Mức điện áp: +24 V;- Công suất: 2W. | ||
| 91 | Diode ổn áp DO/3.2 | 192 | Chiếc | - Mức điện áp: +3,2 V;- Công suất: 2W. | ||
| 92 | Diode ổn áp DO/4.8 | 180 | Chiếc | - Mức điện áp: +4,8 V;- Công suất: 2W. | ||
| 93 | Diode silic | 180 | Chiếc | Loại 1N4007 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 1,1V. | ||
| 94 | Đầu Ф cao áp | 6 | Chiếc | Đầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω; Dải tần : 0 - 3,2 GHz; Hệ số sóng đứng: 1,2; Tổn hao trong dải tần: | ||
| 95 | Đầu Ш | 42 | Chiếc | - Kiểu chân tròn; Số chân: 15; số lượng: 14 chiếc- Kiểu chân tròn; Số chân: 19; số lượng: 14 chiếc- Kiểu chân tròn; Số chân: 25; số lượng: 14 chiếc | ||
| 96 | Đi ốt | 10 | Chiếc | Loại 2Д503A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Điện áp làm việc: 10 – 100VDòng điện giới hạn: Imax= 50mA | ||
| 97 | Đi ốt | 40 | Chiếc | Loại 2Д510A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Điện áp làm việc: 10 – 100VDòng điện giới hạn: Imax= 50mA | ||
| 98 | Đi ốt công suất | 153 | Chiếc | Loại 2Д202В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 60mA | ||
| 99 | Đi ốt công suất | 57 | Chiếc | Loại Д237Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 100mA | ||
| 100 | Đi ốt ổn áp | 36 | Chiếc | Loại Д818Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:: - Mức điện áp: 10V;- Công suất: 0,3W. | ||
| 101 | Đi ốt ổn áp | 120 | Chiếc | Loại 2C133A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 3W. | ||
| 102 | Đi ốt ổn áp | 51 | Chiếc | Loại 2С113А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 5W. | ||
| 103 | Đi ốt ổn áp | 61 | Chiếc | Loại 2С213Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 3W. | ||
| 104 | Đi ốt ổn áp | 62 | Chiếc | Loại 2С215Ж hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 5W. | ||
| 105 | Đi ốt ổn áp | 45 | Chiếc | Loại Д814В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W. | ||
| 106 | Đi ốt ổn áp | 12 | Chiếc | Loại Д818Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +9V;- Công suất: 3W. | ||
| 107 | Đi ốt ổn áp | 45 | Chiếc | Loại Д818Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +12V;- Công suất: 3W. | ||
| 108 | Đi ốt | 97 | Chiếc | Loại Д223A Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA | ||
| 109 | Đi ốt | 56 | Chiếc | Loại Д237А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 150V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA | ||
| 110 | Đi ốt | 8 | Chiếc | Loại Д311A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 150V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA | ||
| 111 | Điện trở 1/4W | 608 | Chiếc | - Công suất: 1/4W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 140 chiếc- Giá trị: 3K3; số lượng: 150 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 90 chiếc | ||
| 112 | Điện trở 1W | 543 | Chiếc | - Công suất: 1W- Độ chính xác: 5%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 90 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 90 chiếc | ||
| 113 | Điện trở 2W | 303 | Chiếc | - Công suất: 2W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 75 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 75 chiếc | ||
| 114 | Điện trở 5W | 360 | Chiếc | - Công suất: 5W- Độ chính xác: 5%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 140 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 150 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 33K; số lượng: 90 chiếc | ||
| 115 | Điện trở chính xác | 360 | Chiếc | - Công suất: 1/4W- Độ chính xác: 0.1%;- Giá trị: 560K; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 80 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 70 chiếc | ||
| 116 | Diode | 109 | Chiếc | Loại D220 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W. | ||
| 117 | Giắc kết nối | 48 | Chiếc | - Số chân 25;- Kiểu chân: hình trụ, mạ bạc- Điện áp max: 690V | ||
| 118 | Giắc kết nối | 17 | Chiếc | Loại 2РМ24Б19Г1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 24- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 119 | Giắc kết nối | 12 | Chiếc | Loại 2РМ27Б24Г1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 27- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 120 | Giắc kết nối | 25 | Chiếc | Loại 2РМ27Б24Ш1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 27- Kiểu chân: Female Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 121 | Giắc kết nối | 72 | Chiếc | - Số chân 09;- Kiểu chân: hình trụ, mạ bạc- Điện áp max: 690V | ||
| 122 | Giắc kết nối | 16 | Chiếc | Loại MPH8-1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số chân 08;- Kiểu chân: hình trụ- Điện áp max: 690V | ||
| 123 | IC | 12 | Chiếc | Loại 133PУ1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 2 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh | ||
| 124 | IC | 25 | Chiếc | Loại 133TB1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 2 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh | ||
| 125 | IC | 12 | Chiếc | Loại 133ИP1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02 | ||
| 126 | IC | 18 | Chiếc | Loại 133ЛA6 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng thanh ghi dich 4 bit;- Số kênh: 02. | ||
| 127 | IC | 18 | Chiếc | Loại 133ЛД1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng thanh ghi dich 8 bit;- Số kênh: 02. | ||
| 128 | IC | 90 | Chiếc | Loại CD4066HT hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 4 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh | ||
| 129 | IC chuyển mạch tương tự | 46 | Chiếc | Loại MC14066 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 4;- Dòng điện truyền qua: ±25mA;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V. | ||
| 130 | IC chuyển mạch tương tự | 156 | Chiếc | Loại MC14066E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 4;- Dòng điện truyền qua: ±25mA;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V. | ||
| 131 | IC dồn kênh tương tự | 48 | Chiếc | Loại HEF4051C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng dồn kênh: 8:1;- Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷ 15)V. | ||
| 132 | IC khuyếch đại thuật toán | 40 | Chiếc | Loại XLC432 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 24;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs. | ||
| 133 | IC khuyếch đại thuật toán | 64 | Chiếc | Loại MUSES8920 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng kênh: 02;- Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V;- Tốc độ sụt áp: 25V/µs. | ||
| 134 | IC Motfet | 108 | Chiếc | Loại FDV303N-9 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA. | ||
| 135 | IC Photo Transistor | 48 | Chiếc | Loại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V. | ||
| 136 | Jack cắm mạch | 90 | Chiếc | - Kiểu DBX9; Số chân: 9; số lượng 20 chiếc- Kiểu DBX15; Số chân: 15; số lượng 20 chiếc- Kiểu DBX25; Số chân: 25; số lượng 50 chiếc | ||
| 137 | Khuếch đại thuật toán | 129 | Chiếc | Loại 140УД1А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: | ||
| 138 | Khuếch đại thuật toán | 75 | Chiếc | Loại 140УД1Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: | ||
| 139 | Khuếch đại thuật toán | 106 | Chiếc | Loại 153УД1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: | ||
| 140 | Ma trận bán dẫn | 144 | Chiếc | Loại 101КТ1В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng tranzitor: 02- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V | ||
| 141 | Ma trận bán dẫn | 72 | Chiếc | Loại 204ТК1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng tranzitor: 04- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V | ||
| 142 | Ma trận đi ốt | 75 | Chiếc | Loại 2НД021 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Số lượng điốt: 06- Điện áp ngược: 10V;- Công suất: 0,5W. | ||
| 143 | Mạch in | 96 | Dm2 | - 2 lớp;- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ. | ||
| 144 | Mạch in 2 lớp phủ lắc | 266 | Dm2 | - 2 lớp phủ lắc- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ. | ||
| 145 | Mosfet | 228 | Chiếc | Loại HS IPK562G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại: 550mW. | ||
| 146 | Motfet | 168 | Chiếc | Loại FDV303N hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA. | ||
| 147 | Nhựa thông | 6 | Kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau:- Hàm lượng: > 90%. | ||
| 148 | Phi kết nối tín hiệu tần số cao | 8 | Chiếc | Loại CP-75-268Ф hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Đầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω; Dải tần : 0 - 3,2 GHz; Hệ số sóng đứng: 1,2; Tổn hao trong dải tần: | ||
| 149 | Rơ le phân cực | 29 | Chiếc | Loại РПС-32Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp định mức: 4 V- Điện áp kích hoạt: (0,6 ÷ 4,8)V- Thời gian đáp ứng: 5 ms- Tần số làm việc: 10Khz | ||
| 150 | Rơ le | 179 | Chiếc | Loại РЭС-47 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (21,5 ÷ 34)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 02 | ||
| 151 | Rơ le | 50 | Chiếc | Loại РЭС49 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (22 ÷ 36)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 01 | ||
| 152 | Rơ le | 82 | Chiếc | Loại РЭС-8 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (25 ÷ 32)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 06 | ||
| 153 | Selen cao áp | 12 | Chiếc | - Điện áp: 500 V- Dòng điện: 20A | ||
| 154 | Silic cao áp | 24 | Chiếc | - Điện áp: 500 V- Dòng điện: 20A | ||
| 155 | Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm | 11,7 | Kg | - Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 156 | Tụ cao áp | 12 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 4KV | ||
| 157 | Tụ điện | 384 | Chiếc | - Điện áp: 100V- Điện dung: 10μF; số lượng: 200 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 184 chiếc- Độ chính xác: 0.5% | ||
| 158 | Tụ điện | 72 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 2200μF | ||
| 159 | Tụ điện không phân cực | 170 | Chiếc | - Loại không phân cực- Điện dung: 10μF; số lượng: 70 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 100 chiếc- Độ chính xác: 0.5% | ||
| 160 | Tụ điện phân cực | 162 | Chiếc | - Loại phân cực- Điện dung: 10μF; số lượng: 100 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 62 chiếc- Độ chính xác: 0.5% | ||
| 161 | Tụ điện thấp áp | 228 | Chiếc | - Điện áp: 25V- Điện dung: 10μF; số lượng: 110 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 118 chiếc- Độ chính xác: 0.5% | ||
| 162 | Tụ lọc | 390 | Chiếc | - Điện áp: 250V- Điện dung: 1000μF | ||
| 163 | Tụ lọc | 510 | Chiếc | - Điện áp: 250V- Điện dung: 2200μF | ||
| 164 | Tụ lọc | 420 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 1000μF | ||
| 165 | Tụ lọc | 420 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 100μF | ||
| 166 | Tụ lọc | 420 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 470μF | ||
| 167 | Tụ lọc | 300 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 680μF | ||
| 168 | Tụ lọc | 120 | Chiếc | - Điện áp: 400V- Điện dung: 68μF | ||
| 169 | Tụ lọc | 246 | Chiếc | - Điện áp: 50V- Điện dung 470μF: 60 chiếc- Điện dung 68μF: 50 chiếc- Điện dung 47μF: 70 chiếc- Điện dung 22μF: 66 chiếc | ||
| 170 | Tụ lọc | 96 | Chiếc | - Điện áp: 600V- Điện dung: 10μF | ||
| 171 | Tụ lọc | 96 | Chiếc | - Điện áp: 600V- Điện dung: 68μF | ||
| 172 | Tụ lọc cao áp | 72 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 1,2kV | ||
| 173 | Thiếc hàn | 12 | Kg | - Hàm lượng thiếc: 80%;- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;- Lõi có nhựa thông. | ||
| 174 | Transistor | 168 | Chiếc | Loại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V. | ||
| 175 | Tranzistor | 64 | Chiếc | Loại 1Т308В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 15V.- Công suất tối đa: 150mW | ||
| 176 | Tranzistor | 177 | Chiếc | Loại 1Т403Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 45V.- Công suất tối đa: 4W | ||
| 177 | Tranzistor | 120 | Chiếc | Loại 1ТС609Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 45V.- Công suất tối đa: 4W | ||
| 178 | Tranzistor | 14 | Chiếc | Loại 2Т203Г hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-250) lần. | ||
| 179 | Tranzistor | 62 | Chiếc | Loại 2Т301Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần. | ||
| 180 | Tranzistor | 102 | Chiếc | Loại 2Т312Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 20V.- Công suất tối đa: 225mW | ||
| 181 | Tranzistor | 48 | Chiếc | Loại 2Т312В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 35V.- Công suất tối đa: 225mW | ||
| 182 | Tranzistor | 168 | Chiếc | Loại 2Т602Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | ||
| 183 | Tranzistor | 142 | Chiếc | Loại 2Т603А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | ||
| 184 | Tranzistor công suất | 81 | Chiếc | Loại П214А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW | ||
| 185 | Tranzistor công suất | 12 | Chiếc | Loại П307В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW | ||
| 186 | Tranzistor công suất | 108 | Chiếc | Loại П308 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 120V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW | ||
| 187 | Tranzistor | 123 | Chiếc | Loại МП10Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 15V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (10-30) lần.- Công suất: 150mW | ||
| 188 | Tranzistor | 108 | Chiếc | Loại МП20 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW | ||
| 189 | Tranzistor | 76 | Chiếc | Loại МП21А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW | ||
| 190 | Tranzistor | 171 | Chiếc | Loại МП26Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW | ||
| 191 | Trở công suất lớn | 204 | Chiếc | - Công suất: 5W- Độ chính xác: 5%;- Điện trở 27K; số lượng: 70 chiếc;- Điện trở 47K; số lượng: 64 chiếc;- Điện trở 180K; số lượng: 70 chiếc; | ||
| 192 | Vi mạch | 64 | Chiếc | Loại 159НТ1ТБ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh NPN;- Công suất: 50mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 4V- Dòng ra lớn nhất: 40mA | ||
| 193 | Vi mạch | 128 | Chiếc | Loại 159НТ1ТВ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh NPN;- Công suất: 50mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 4V- Dòng ra lớn nhất: 80mA | ||
| 194 | Vi mạch | 96 | Chiếc | Loại CLC430 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V;- Tần số lớn nhất: 100MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. | ||
| 195 | Vi mạch KĐTT | 44 | Chiếc | Loại LF356 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Nguồn nuôi lưỡng cực: tới ±15V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 20mA. | ||
| 196 | Vi mạch | 176 | Chiếc | Loại LM710 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V;- Tần số lớn nhất: 100MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. | ||
| 197 | Vi mạch Triger D | 28 | Chiếc | Loại 204ЛБ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu D- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02 | ||
| 198 | Vi mạch Triger JK | 24 | Chiếc | Loại 204TK1T hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02 | ||
| 199 | Vi mạch Triger RS | 24 | Chiếc | Loại 204ЛБ1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02 | ||
| 200 | Vi mạch Triger RS | 12 | Chiếc | Loại 204ЛБ2 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 10mA.- Số kênh: 02 | ||
| 201 | Ш kết nối | 27 | Chiếc | Loại СШР32П10Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 32- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 202 | Ш kết nối | 24 | Chiếc | Loại СШР36П15Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 36- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 203 | Ш kết nối | 9 | Chiếc | Loại СШР48П20Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 48- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V | ||
| 204 | Ш kết nối | 6 | Chiếc | Loại СШР48П26Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 48- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1200V | ||
| 205 | Biến thế vào | 24 | Chiếc | - Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 12 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02 | ||
| 206 | Cuộn chặn cao tần | 8 | Chiếc | Loại ДM-0.2-25MKГH±1% hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,2 đến 25μH - Sai số 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4685195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.958026E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.309.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.927.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi