Gói thầu: Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678967-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220678912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 13:32:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4685195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.958026E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.309.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.927.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu PK01: Mua sắm vật tư, linh kiện, bán dẫn chuyên dụng
Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 33/CKT-PPK ngày 05/11/2021-P.NC TLPK2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc12ChiếcLoại 2РМДТ18Б4Ш5 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 18- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
2Bán dẫn8ChiếcLoại 101KT1A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Số lượng tranzitor: 02- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V
3Bán dẫn160ChiếcLoại 2S1482S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Loại NPN;- Công suất: 400mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 50V- Dòng ra lớn nhất: 100mA
4Bán dẫn60ChiếcLoại 2SC2344 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần.
5Bán dẫn50ChiếcLoại 2SC3320 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 80MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 15W.
6Bán dẫn378ChiếcLoại 2SK172 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W.
7Bán dẫn36ChiếcLoại 2SK172TE hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W.
8Bán dẫn96ChiếcLoại 2SKT172 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W.
9Bán dẫn4ChiếcLoại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần.
10Bán dẫn4ChiếcLoại 2T308B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần.
11Bán dẫn12ChiếcLoại 2T326Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
12Bán dẫn8ChiếcLoại 2T602A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-400) lần.
13Bán dẫn264ChiếcLoại 2T602B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 280V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-400) lần.
14Bán dẫn72ChiếcLoại 2T807B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
15Bán dẫn288ChiếcLoại A1013E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 160V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 1W.
16Bán dẫn126ChiếcLoại A9862C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 1W.
17Bán dẫn180ChiếcLoại BF720T1G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất đầu ra lớn nhất: 18W.
18Bán dẫn169ChiếcLoại C2987 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 120V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-320) lần.
19Bán dẫn công suất387ChiếcLoại 13001 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Công suất ra lớn nhất: 12W.
20Bán dẫn công suất160ChiếcLoại 2S7308S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần.
21Bán dẫn công suất36ChiếcLoại 2SC2344 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 80MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 15W.
22Bán dẫn công suất258ChiếcLoại 2SC5200 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 180V;- Công suất ra lớn nhất: 25W.
23Bán dẫn công suất144ChiếcLoại B566 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 40W.
24Bán dẫn công suất366ChiếcLoại B807E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 60W.
25Bán dẫn công suất96ChiếcLoại B902 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu PNP;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 50W.
26Bán dẫn công suất288ChiếcLoại C2335 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 400V;- Công suất ra lớn nhất: 40W.
27Bán dẫn công suất180ChiếcLoại D401 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu NPN;- Tần số lớn nhất: 50MHz;- Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Công suất ra lớn nhất: 12W.
28Bán dẫn công suất90ChiếcLoại IRF1405 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W.
29Bán dẫn8ChiếcHoặc MП25Б tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW
30Bán dẫn ổn áp226ChiếcLoại LT1129IST-150 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp đầu ra: +150V±1%;- Công suất ra cực đại: 60W.
31Bán dẫn258ChiếcLoại SBF406T1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần.
32Bán dẫn36ChiếcLoại SBF406T1F hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần.
33Bán dẫn540ChiếcLoại SBF406T1Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần.
34Bán dẫn36ChiếcLoại SBFV406T1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor PNP;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần.
35Bán dẫn72ChiếcLoại SKT102L1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Điện áp Collector-Emitter: 150V;- Công suất lớn nhất: 150W.
36Bán dẫn285ChiếcLoại SSR_DPST G3VM-355FR hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp điều khiển: 1,15VDC;- Số cặp tiếp điểm: 01 (dạng SPST-NO).
37Bán dẫn78ChiếcLoại TDA2030 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W.
38Bán dẫn80ChiếcLoại TDA2030F hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W.
39Bán dẫn72ChiếcLoại TDA2030ST hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Khuếch đại 1 đầu ra;- Công suất trung bình: 18W.
40Bán dẫn trường56ChiếcLoại IRF1405 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W.
41Bán dẫn trường96ChiếcLoại MHT72S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 330W.
42Bán dẫn trường142ChiếcLoại MPF499Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh P;- Công suất cực đại: 120W.
43Bán dẫn trường312ChiếcLoại MTM10N07 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh P;- Công suất cực đại: 120W.
44Bán dẫn8ChiếcLoại П307B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- MOSFET kênh N;- Công suất cực đại: 300W.
45Bảng đấu dây72Chiếc- Số kênh: 2- Tải đầu ra đến 700Ω
46Biến áp cao áp12Chiếc- Điện áp vào: 3 pha, 220V, 400Hz, Điện áp ra: 3 pha, 1300V, 400Hz, Dòng điện: 3A, Đóng gói: 9 đầu ra, có chân đế
47Biến áp84Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 27 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 06- Công suất 50W
48Biến áp27Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 80W
49Biến áp21Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 30W
50Biến thế phối hợp tín hiệu47Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 6,3 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 40W
51Biến thế phối hợp tín hiệu8Chiếc- Biến đổi từ 220V-50Hz thành 4V; - Công suất 100W.
52Biến thế phối hợp tín hiệu8Chiếc- Biến đổi từ 220V-50Hz thành 8V; - Công suất 100W.
53Biến thế phối hợp tín hiệu4Chiếc- Điện áp vào 220V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02- Công suất 40W
54Biến thế vào24Chiếc- Điện áp vào 220V- Tần số: 50 Hz- Dòng điện: 10A- Số cuộn thứ cấp: 02
55Biến thế vào36Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 12 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
56Biến thế vào 3 pha36Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 65 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
57Biến thế xung36ChiếcLoại ГХ4.720.041 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp: 12V / 1A.- Loại EE22.
58Biến trở150Chiếc- Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W; 2W; 5W
59Các bộ jack cắm mạch252Chiếc- Kiểu DBX9; Số chân: 9; số lượng 60 chiếc- Kiểu DBX15; Số chân: 15; số lượng 70 chiếc- Kiểu DBX25; Số chân: 25; số lượng 70 chiếc- Kiểu DBX37; Số chân: 37; số lượng 52 chiếc
60Cầu chì135Chiếc- Dòng điện lớn nhất: 5A
61Cầu đi ốt24Chiếc- Dòng điện lớn nhất: 10A
62Cầu đi ốt8ChiếcLoại 2Д906А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Dòng điện lớn nhất: 15A
63Cầu nắn Silic192Chiếc- Dòng điện lớn nhất: 20A
64Công tắc87Chiếc- Chất liệu plastic
65Cuộn cảm điều chỉnh6Chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,1 đến 1μH
66Cuộn cảm điều chỉnh11Chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,1 đến 10μH
67Cuộn cảm điều chỉnh2Chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 10 đến 20μH
68Cuộn cảm, cuộn chặn270Chiếc- Cảm kháng: 10mH; số lượng: 30 chiếc- Cảm kháng: 47mH; số lượng: 40 chiếc- Cảm kháng: 100mH; số lượng: 40 chiếc- Cảm kháng: 200mH; số lượng: 60 chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng: 220mH; số lượng: 50 chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 330mH; số lượng: 50 chiếc
69Cuộn chặn cao tần14ChiếcLoại ДM-0.2-25MKГH±5% hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,2 đến 25μH - Sai số 5%
70Chiết áp tinh chỉnh12ChiếcLoại C5-5 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W
71Chiết áp tinh chỉnh12ChiếcLoại CП5-2 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 50V- Điện trở: 100 Ω ÷47 KΩ- Công suất danh định: 1W
72Chiết áp vi chỉnh4ChiếcLoại CП4 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷47 KΩ- Công suất danh định: 1W
73Chiết áp vi chỉnh10ChiếcLoại CП4-1B-0.25-220OM-A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 2,2 KΩ- Công suất danh định: 1W
74Chiết áp vi chỉnh8ChiếcLoại CП4-1B-0.25-330OM-A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 3,3 KΩ- Công suất danh định: 1W
75Chiết áp vi chỉnh6ChiếcLoại CП5-2-1B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 1 KΩ- Công suất danh định: 1W
76Chiết áp vi chỉnh8ChiếcLoại CП5-3-1Bm hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷ 3,3 KΩ- Công suất danh định: 1W
77Chip24ChiếcLoại CY8C29466-PVXI hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ 32KB;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V- Chương trình xử lý tín hiệu FPGA
78Dây bọc kim Ф 0,3292MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.3, vỏ bọc kim chống cháy
79Dây bọc kim Ф 0,5360MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.5, vỏ bọc kim chống cháy
80Dây dẫn vỏ lụa661MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.75, vỏ lụa chống cháy; số lượng 400 m- Lõi Ф0.5, vỏ lụa chống cháy; số lượng 200 m- Lõi Ф0.3, vỏ lụa chống cháy; số lượng 200 m
81Dây điện735MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.75, vỏ nhựa; số lượng 250 m- Lõi Ф0.5, vỏ nhựa; số lượng 250 m- Lõi Ф0.3, vỏ nhựa; số lượng 235 m
82Dây điện Φ31.020MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.3
83Diode87ChiếcLoại 1N322N6 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp : 150V- Dòng điện: 15A
84Diode108ChiếcLoại 1S2144M hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp : 170V- Dòng điện: 15A
85Diode390ChiếcLoại BAV99 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp phân cực ngược 70V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V.
86Diode ổn áp DO/12237Chiếc- Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W.
87Diode ổn áp DO/15252Chiếc- Mức điện áp: +15 V;- Công suất: 2W.
88Diode ổn áp DO/18288Chiếc- Mức điện áp: +18 V;- Công suất: 2W.
89Diode ổn áp DO/2.4195Chiếc- Mức điện áp: +2,4 V;- Công suất: 2W.
90Diode ổn áp DO/24180Chiếc- Mức điện áp: +24 V;- Công suất: 2W.
91Diode ổn áp DO/3.2192Chiếc- Mức điện áp: +3,2 V;- Công suất: 2W.
92Diode ổn áp DO/4.8180Chiếc- Mức điện áp: +4,8 V;- Công suất: 2W.
93Diode silic180ChiếcLoại 1N4007 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 1,1V.
94Đầu Ф cao áp6ChiếcĐầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω; Dải tần : 0 - 3,2 GHz; Hệ số sóng đứng: 1,2; Tổn hao trong dải tần:
95Đầu Ш42Chiếc- Kiểu chân tròn; Số chân: 15; số lượng: 14 chiếc- Kiểu chân tròn; Số chân: 19; số lượng: 14 chiếc- Kiểu chân tròn; Số chân: 25; số lượng: 14 chiếc
96Đi ốt10ChiếcLoại 2Д503A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Điện áp làm việc: 10 – 100VDòng điện giới hạn: Imax= 50mA
97Đi ốt40ChiếcLoại 2Д510A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Điện áp làm việc: 10 – 100VDòng điện giới hạn: Imax= 50mA
98Đi ốt công suất153ChiếcLoại 2Д202В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 60mA
99Đi ốt công suất57ChiếcLoại Д237Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 100mA
100Đi ốt ổn áp36ChiếcLoại Д818Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:: - Mức điện áp: 10V;- Công suất: 0,3W.
101Đi ốt ổn áp120ChiếcLoại 2C133A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 3W.
102Đi ốt ổn áp51ChiếcLoại 2С113А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 5W.
103Đi ốt ổn áp61ChiếcLoại 2С213Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 3W.
104Đi ốt ổn áp62ChiếcLoại 2С215Ж hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +3.3V;- Công suất: 5W.
105Đi ốt ổn áp45ChiếcLoại Д814В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +7,5V;- Công suất: 3W.
106Đi ốt ổn áp12ChiếcLoại Д818Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +9V;- Công suất: 3W.
107Đi ốt ổn áp45ChiếcLoại Д818Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:'- Mức điện áp: +12V;- Công suất: 3W.
108Đi ốt97ChiếcLoại Д223A Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 100V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA
109Đi ốt56ChiếcLoại Д237А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 150V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA
110Đi ốt8ChiếcLoại Д311A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp làm việc: 10 – 150V- Dòng điện giới hạn: Imax= 50mA
111Điện trở 1/4W608Chiếc- Công suất: 1/4W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 140 chiếc- Giá trị: 3K3; số lượng: 150 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 90 chiếc
112Điện trở 1W543Chiếc- Công suất: 1W- Độ chính xác: 5%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 90 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 90 chiếc
113Điện trở 2W303Chiếc- Công suất: 2W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 50 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 75 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 75 chiếc
114Điện trở 5W360Chiếc- Công suất: 5W- Độ chính xác: 5%;- Giá trị: 1K; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 140 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 150 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 120 chiếc- Giá trị: 33K; số lượng: 90 chiếc
115Điện trở chính xác360Chiếc- Công suất: 1/4W- Độ chính xác: 0.1%;- Giá trị: 560K; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 2K2; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 4K7; số lượng: 70 chiếc- Giá trị: 5K6; số lượng: 80 chiếc- Giá trị: 22K; số lượng: 70 chiếc
116Diode109ChiếcLoại D220 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W.
117Giắc kết nối48Chiếc- Số chân 25;- Kiểu chân: hình trụ, mạ bạc- Điện áp max: 690V
118Giắc kết nối17ChiếcLoại 2РМ24Б19Г1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 24- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
119Giắc kết nối12ChiếcLoại 2РМ27Б24Г1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 27- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
120Giắc kết nối25ChiếcLoại 2РМ27Б24Ш1В1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 27- Kiểu chân: Female Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
121Giắc kết nối72Chiếc- Số chân 09;- Kiểu chân: hình trụ, mạ bạc- Điện áp max: 690V
122Giắc kết nối16ChiếcLoại MPH8-1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số chân 08;- Kiểu chân: hình trụ- Điện áp max: 690V
123IC12ChiếcLoại 133PУ1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 2 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh
124IC25ChiếcLoại 133TB1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 2 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh
125IC12ChiếcLoại 133ИP1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02
126IC18ChiếcLoại 133ЛA6 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng thanh ghi dich 4 bit;- Số kênh: 02.
127IC18ChiếcLoại 133ЛД1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng thanh ghi dich 8 bit;- Số kênh: 02.
128IC90ChiếcLoại CD4066HT hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu logic NAND 4 đầu vào;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V.- Số kênh: 02 kênh
129IC chuyển mạch tương tự46ChiếcLoại MC14066 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 4;- Dòng điện truyền qua: ±25mA;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V.
130IC chuyển mạch tương tự156ChiếcLoại MC14066E hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 4;- Dòng điện truyền qua: ±25mA;- Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V.
131IC dồn kênh tương tự48ChiếcLoại HEF4051C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Dạng dồn kênh: 8:1;- Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷ 15)V.
132IC khuyếch đại thuật toán40ChiếcLoại XLC432 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 24;- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.
133IC khuyếch đại thuật toán64ChiếcLoại MUSES8920 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng kênh: 02;- Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V;- Tốc độ sụt áp: 25V/µs.
134IC Motfet108ChiếcLoại FDV303N-9 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA.
135IC Photo Transistor48ChiếcLoại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V.
136Jack cắm mạch90Chiếc- Kiểu DBX9; Số chân: 9; số lượng 20 chiếc- Kiểu DBX15; Số chân: 15; số lượng 20 chiếc- Kiểu DBX25; Số chân: 25; số lượng 50 chiếc
137Khuếch đại thuật toán129ChiếcLoại 140УД1А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào:
138Khuếch đại thuật toán75ChiếcLoại 140УД1Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào:
139Khuếch đại thuật toán106ChiếcLoại 153УД1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào:
140Ma trận bán dẫn144ChiếcLoại 101КТ1В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng tranzitor: 02- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V
141Ma trận bán dẫn72ChiếcLoại 204ТК1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Số lượng tranzitor: 04- Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 6,3V
142Ma trận đi ốt75ChiếcLoại 2НД021 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Số lượng điốt: 06- Điện áp ngược: 10V;- Công suất: 0,5W.
143Mạch in96Dm2- 2 lớp;- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ.
144Mạch in 2 lớp phủ lắc266Dm2- 2 lớp phủ lắc- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ.
145Mosfet228ChiếcLoại HS IPK562G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại: 550mW.
146Motfet168ChiếcLoại FDV303N hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA.
147Nhựa thông6KgNhựa thông đáp ứng thông số sau:- Hàm lượng: > 90%.
148Phi kết nối tín hiệu tần số cao8ChiếcLoại CP-75-268Ф hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:Đầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω; Dải tần : 0 - 3,2 GHz; Hệ số sóng đứng: 1,2; Tổn hao trong dải tần:
149Rơ le phân cực29ChiếcLoại РПС-32Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Điện áp định mức: 4 V- Điện áp kích hoạt: (0,6 ÷ 4,8)V- Thời gian đáp ứng: 5 ms- Tần số làm việc: 10Khz
150Rơ le179ChiếcLoại РЭС-47 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (21,5 ÷ 34)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 02
151Rơ le50ChiếcLoại РЭС49 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (22 ÷ 36)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 01
152Rơ le82ChiếcLoại РЭС-8 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (25 ÷ 32)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 06
153Selen cao áp12Chiếc- Điện áp: 500 V- Dòng điện: 20A
154Silic cao áp24Chiếc- Điện áp: 500 V- Dòng điện: 20A
155Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm11,7Kg- Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
156Tụ cao áp12Chiếc- Điện áp làm việc: 4KV
157Tụ điện384Chiếc- Điện áp: 100V- Điện dung: 10μF; số lượng: 200 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 184 chiếc- Độ chính xác: 0.5%
158Tụ điện72Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 2200μF
159Tụ điện không phân cực170Chiếc- Loại không phân cực- Điện dung: 10μF; số lượng: 70 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 100 chiếc- Độ chính xác: 0.5%
160Tụ điện phân cực162Chiếc- Loại phân cực- Điện dung: 10μF; số lượng: 100 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 62 chiếc- Độ chính xác: 0.5%
161Tụ điện thấp áp228Chiếc- Điện áp: 25V- Điện dung: 10μF; số lượng: 110 chiếc- Điện dung: 68μF; số lượng: 118 chiếc- Độ chính xác: 0.5%
162Tụ lọc390Chiếc- Điện áp: 250V- Điện dung: 1000μF
163Tụ lọc510Chiếc- Điện áp: 250V- Điện dung: 2200μF
164Tụ lọc420Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 1000μF
165Tụ lọc420Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 100μF
166Tụ lọc420Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 470μF
167Tụ lọc300Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 680μF
168Tụ lọc120Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 68μF
169Tụ lọc246Chiếc- Điện áp: 50V- Điện dung 470μF: 60 chiếc- Điện dung 68μF: 50 chiếc- Điện dung 47μF: 70 chiếc- Điện dung 22μF: 66 chiếc
170Tụ lọc96Chiếc- Điện áp: 600V- Điện dung: 10μF
171Tụ lọc96Chiếc- Điện áp: 600V- Điện dung: 68μF
172Tụ lọc cao áp72Chiếc- Điện áp làm việc: 1,2kV
173Thiếc hàn12Kg- Hàm lượng thiếc: 80%;- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;- Lõi có nhựa thông.
174Transistor168ChiếcLoại ILD217 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V.
175Tranzistor64ChiếcLoại 1Т308В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 15V.- Công suất tối đa: 150mW
176Tranzistor177ChiếcLoại 1Т403Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 45V.- Công suất tối đa: 4W
177Tranzistor120ChiếcLoại 1ТС609Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Kiểu transistor NPN;- Uker: 45V.- Công suất tối đa: 4W
178Tranzistor14ChiếcLoại 2Т203Г hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-250) lần.
179Tranzistor62ChiếcLoại 2Т301Е hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (30-300) lần.
180Tranzistor102ChiếcLoại 2Т312Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 20V.- Công suất tối đa: 225mW
181Tranzistor48ChiếcLoại 2Т312В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Uker: 35V.- Công suất tối đa: 225mW
182Tranzistor168ChiếcLoại 2Т602Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
183Tranzistor142ChiếcLoại 2Т603А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
184Tranzistor công suất81ChiếcLoại П214А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW
185Tranzistor công suất12ChiếcLoại П307В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW
186Tranzistor công suất108ChiếcLoại П308 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor NPN; - Ukbo: 120V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 250mW
187Tranzistor123ChiếcLoại МП10Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 15V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (10-30) lần.- Công suất: 150mW
188Tranzistor108ChiếcLoại МП20 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW
189Tranzistor76ChiếcLoại МП21А hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 25V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW
190Tranzistor171ChiếcLoại МП26Б hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kiểu Transistor PNP; - Ubeo: 30V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-150) lần.- Công suất: 150mW
191Trở công suất lớn204Chiếc- Công suất: 5W- Độ chính xác: 5%;- Điện trở 27K; số lượng: 70 chiếc;- Điện trở 47K; số lượng: 64 chiếc;- Điện trở 180K; số lượng: 70 chiếc;
192Vi mạch64ChiếcLoại 159НТ1ТБ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh NPN;- Công suất: 50mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 4V- Dòng ra lớn nhất: 40mA
193Vi mạch128ChiếcLoại 159НТ1ТВ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::- Kênh NPN;- Công suất: 50mW- Điện áp lớn nhất Vceo: 4V- Dòng ra lớn nhất: 80mA
194Vi mạch96ChiếcLoại CLC430 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V;- Tần số lớn nhất: 100MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA.
195Vi mạch KĐTT44ChiếcLoại LF356 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Nguồn nuôi lưỡng cực: tới ±15V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 20mA.
196Vi mạch176ChiếcLoại LM710 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V;- Tần số lớn nhất: 100MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA.
197Vi mạch Triger D28ChiếcLoại 204ЛБ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu D- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02
198Vi mạch Triger JK24ChiếcLoại 204TK1T hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02
199Vi mạch Triger RS24ChiếcLoại 204ЛБ1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA.- Số kênh: 02
200Vi mạch Triger RS12ChiếcLoại 204ЛБ2 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS- Tần số lớn nhất: 35MHz- Dòng điện cực đại đầu ra: 10mA.- Số kênh: 02
201Ш kết nối27ChiếcLoại СШР32П10Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 32- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
202Ш kết nối24ChiếcLoại СШР36П15Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 36- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
203Ш kết nối9ChiếcLoại СШР48П20Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 48- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1300V
204Ш kết nối6ChiếcLoại СШР48П26Э hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu nối hình tròn- Chuẩn kháng nước IP67- Số chân: 48- Kiểu chân: Male Pins Crimp- Dòng tải tối đa: 5A- Điện áp tối đa: 1200V
205Biến thế vào24Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 12 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
206Cuộn chặn cao tần8ChiếcLoại ДM-0.2-25MKГH±1% hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Lõi phe-rít; Cảm kháng 0,2 đến 25μH - Sai số 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4685195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.958026E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.309.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.255.927.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->