Gói thầu: Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 13:50:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9352E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 33/CKT-PPK ngày 05/11/2021-P.NC TLPK2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bảo vệ điện áp, dòng điện | 24 | Bộ | - Nguồn cấp: Điện áp: (200 ~ 240) VAC 3 pha, dòng điện lớn nhất 25A- Dải bảo vệ quá áp: (-30 ~ 25)% điện áp đầu vào.- Dải bảo vệ quá dòng điện: 25% dòng điện lớn nhất. | ||
| 2 | Bộ biến điệu | 4 | Bộ | - Dạng điều chế: Biên độ- Tín hiệu điều chế: dạng 1 chiều lớn nhất 2 V- Sóng mang: Biên độ 10 V; Tần số: 400 Hz | ||
| 3 | Bộ biến đổi | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 120 V, Dòng điện 1 A | ||
| 4 | Bộ biến đổi | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 200 V, Dòng điện 1 A | ||
| 5 | Bộ biến đổi | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 240 V, Dòng điện 1 A | ||
| 6 | Bộ biến đổi | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 300 V, Dòng điện 1 A | ||
| 7 | Bộ biến đổi | 6 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 6,3 V, Dòng điện 1 A | ||
| 8 | Bộ biến đổi | 6 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 8,3 V, Dòng điện 1 A | ||
| 9 | Bộ biến đổi nguồn AC/DC | 24 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, Dòng điện 5 A | ||
| 10 | Bộ biến đổi nguồn DC/DC | 24 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Điện áp: (từ 9 đến 36) .- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, 5V; Dòng điện 1 A | ||
| 11 | Bộ biến đổi nguồn DC/DC | 24 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Điện áp: (từ 9 đến 36) .- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, 5V; Dòng điện 3 A | ||
| 12 | Bộ biến đổi RS232 | 24 | Bộ | - Số kênh: 1- Mức tín hiệu: TTL- Tốc độ Baud: 9600; 19200 kbps | ||
| 13 | Bộ biến đổi tín hiệu | 5 | Bộ | - Tín hiệu đầu vào: Dạng DC, điện áp: (từ -12 đến 12) V;- Tín hiệu đầu ra: Dạng xoay chiều; Biên độ 2 V; Tần số 400 Hz. | ||
| 14 | Bộ chỉnh lưu và lọc điện áp | 24 | Bộ | - Nguồn vào: Điện áp: 220 V; Tần số: 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp (từ 250 đến 300) V, Dòng điện (từ 0 đến 5) A.- Dải chắn tần số: (từ 0,1 đến 1) GHz | ||
| 15 | Bộ chuẩn hóa tín hiệu kênh chính | 36 | Bộ | - Tín hiệu đầu vào: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 70)V- Tín hiệu đầu ra: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 5)V- Dải chắn tần số: (từ 1 đến 1000) MHz.- Số kênh: 3 | ||
| 16 | Bộ chuẩn hóa tín hiệu kênh phụ | 24 | Bộ | - Tín hiệu đầu vào: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 70)V- Tín hiệu đầu ra: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 5)V- Dải chắn tần số: (từ 1 đến 1000) MHz.- Số kênh: 2 | ||
| 17 | Bộ điều chế xung công suất | 24 | Bộ | - Nguồn nuôi: 180 V- Xung điều chế: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V- Công suất: 800 W. | ||
| 18 | Bộ điều hướng | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tần số cộng hưởng 30 MHz | ||
| 19 | Bộ điều khiển ổn áp | 18 | Bộ | - Điện áp đầu vào: (từ 270 đến 330) V- Điện áp đầu ra: (từ 298 đến 302)V | ||
| 20 | Bộ khuếch đại | 2 | Bộ | - Nguồn nuôi: 24 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 12 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 24 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Công suất: 800 W | ||
| 21 | Bộ khuếch đại công suất | 29 | Bộ | - Nguồn nuôi: 300 V- Công suất: 30W | ||
| 22 | Bộ khuếch đại đệm | 12 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12V- Tín hiệu vào: Biên độ 5 V; Độ rộng: (từ 0,5 đến 1,4) μs; Tần số: 937 hoặc 1875 Hz;- Tín hiệu ra: Biên độ 12 V; Độ rộng: (từ 0,5 đến 1,4) μs; Tần số: 937 hoặc 1875 Hz; | ||
| 23 | Bộ khuếch đại lặp | 10 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: 30 MHz.- Tín hiệu vào: Biên độ: 8V, Tần số: 30 MHz.- Hệ số khếch đại về dòng: 10 | ||
| 24 | Bộ khuếch đại lặp tín hiệu | 6 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: 30 MHz.- Tín hiệu vào: Biên độ: 8V, Tần số: 30 MHz.- Hệ số khếch đại về dòng: 10 | ||
| 25 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 36 | Bộ | - Nguồn nuôi: 180 V- Tín hiệu đầu vào: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 12 V- Tín hiệu đầu ra: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V | ||
| 26 | Bộ khuếch đại tín hiệu thị tần | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Điện áp 100 mV,- Tín hiệu đầu ra: Điện áp 8 V. | ||
| 27 | Bộ khuếch đại trở kháng | 7 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 20 mV; Tần số: 30 MHz- Tín hiệu đầu ra: Biên độ: 100 mV; Tần số: 30 MHz- Trở kháng phối hợp 75 Ω | ||
| 28 | Bộ khuếch đại trung tần | 4 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Điện áp 100 mV,- Tín hiệu đầu ra: Điện áp 8 V.- Tần số trung tâm: 30MHz | ||
| 29 | Bộ lọc điện áp và bảo vệ | 18 | Bộ | - Dải chắn tần số: (từ 0,1 đến 1) GHz- Dải bảo vệ điện áp: | ||
| 30 | Bộ nắn dòng nhạy pha | 2 | Bộ | - Nguồn vào: Điện áp: 40 V; Tần số: 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp (từ -30 đến 30) V, Dòng điện (từ 0 đến 5) A. | ||
| 31 | Bộ nguồn DC | 3 | Bộ | - Điện áp: (-270 ± 27) V- Công suất: 20 W- Độ gợn sóng: | ||
| 32 | Bộ nguồn DC | 3 | Bộ | - Điện áp: (650 ± 65) V- Công suất: 13 W- Độ gợn sóng: | ||
| 33 | Bộ nhân điện áp | 6 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 600 V- Điện áp đầu ra: 1800 V | ||
| 34 | Bộ so sánh | 4 | Bộ | - Nguồn nuôi: 27 V- Tín hiệu đầu vào: (từ -12 đến 12) V- Tín hiệu chuẩn: 0,5 V | ||
| 35 | Bộ tách sóng | 6 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 24 V | ||
| 36 | Bộ tách sóng biên độ | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 8 V | ||
| 37 | Bộ tách sóng đỉnh | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 2 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất -2 V | ||
| 38 | Bộ tách sóng tần số | 1 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 2 V, Tần số: (từ 23 đến 37) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất -2 V | ||
| 39 | Bộ tạo điện áp chuẩn | 4 | Bộ | - Điện áp vào: (24 ± 2,4)V- Điện áp ra: (12 ± 0,12) V | ||
| 40 | Bộ xử lý tín hiệu | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: (từ 3 đến 5,5) V- Kích thước bộ nhớ: Bộ nhớ chương trình: 12 kB; Bộ nhớ RAM: 512 x 8 bit- Kích thước lõi: 16 bit- Tốc độ xử lý: 40 MHz | ||
| 41 | Bộ xử lý trung tâm | 12 | Bộ | - Nguồn nuôi: (từ 4,2 đến 5,5) V- Kích thước bộ nhớ: Bộ nhớ EEPROM 256 x 8 bit;- Bộ nhớ RAM: 512 x 8 bit- Kích thước lõi: 8 bit- Tốc độ xử lý: 40 MHz | ||
| 42 | Mạch biến đổi 220/105 | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 105 V, Dòng điện 1 A | ||
| 43 | Mạch biến đổi 220/110 | 3 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 110 V, Dòng điện 1 A | ||
| 44 | Mạch biến đổi 220/27 | 6 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 27 V, Dòng điện 1 A | ||
| 45 | Mạch tạo điện áp +28V | 6 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 28 V, Dòng điện 2 A | ||
| 46 | Mạch tạo điện áp +30V | 6 | Bộ | - Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 30 V, Dòng điện 2 A | ||
| 47 | Mạch lọc | 6 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 10 V | ||
| 48 | Mạch tạo cửa sóng (CФC) | 2 | Bộ | - Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 10 V | ||
| 49 | Vi mạch biến đổi DC-DC +5V - 50W | 2 | Bộ | Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (3 ÷ 12)VDC;- Điện áp ra: (5 ± 5%)VDC;- Công suất: 50W. | ||
| 50 | Vi mạch biến đổi DC-DC +80V -20W | 2 | Bộ | Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (50 ÷ 120)VDC;- Điện áp ra: (80 ± 5%)VDC;- Công suất: 20W. | ||
| 51 | Vi mạch biến đổi DC-DC ±12,6V -15W | 4 | Bộ | Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (9 ÷ 20)VDC;- Điện áp ra: (±12,6 ± 5%)VDC;- Công suất: 15W. | ||
| 52 | Vi mạch biến đổi DC-DC ±25V -15W | 4 | Bộ | Loại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (15 ÷ 30)VDC;- Điện áp ra: (±12,6 ± 5%)VDC;- Công suất: 15W. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9352E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi