Gói thầu: Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678976-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220678912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 13:50:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9352E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.960.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao đạt yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu PK02: Mua sắm các bộ biến đổi, các bộ mạch điện tử chuyên dụng
Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 33/CKT-PPK ngày 05/11/2021-P.NC TLPK2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bảo vệ điện áp, dòng điện24Bộ- Nguồn cấp: Điện áp: (200 ~ 240) VAC 3 pha, dòng điện lớn nhất 25A- Dải bảo vệ quá áp: (-30 ~ 25)% điện áp đầu vào.- Dải bảo vệ quá dòng điện: 25% dòng điện lớn nhất.
2Bộ biến điệu4Bộ- Dạng điều chế: Biên độ- Tín hiệu điều chế: dạng 1 chiều lớn nhất 2 V- Sóng mang: Biên độ 10 V; Tần số: 400 Hz
3Bộ biến đổi3Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 120 V, Dòng điện 1 A
4Bộ biến đổi3Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 200 V, Dòng điện 1 A
5Bộ biến đổi3Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 240 V, Dòng điện 1 A
6Bộ biến đổi3Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 300 V, Dòng điện 1 A
7Bộ biến đổi6Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 6,3 V, Dòng điện 1 A
8Bộ biến đổi6Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 8,3 V, Dòng điện 1 A
9Bộ biến đổi nguồn AC/DC24Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, Dòng điện 5 A
10Bộ biến đổi nguồn DC/DC24Bộ- Nguồn đầu vào: Điện áp: (từ 9 đến 36) .- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, 5V; Dòng điện 1 A
11Bộ biến đổi nguồn DC/DC24Bộ- Nguồn đầu vào: Điện áp: (từ 9 đến 36) .- Nguồn đầu ra: Điện áp 12 V, 5V; Dòng điện 3 A
12Bộ biến đổi RS23224Bộ- Số kênh: 1- Mức tín hiệu: TTL- Tốc độ Baud: 9600; 19200 kbps
13Bộ biến đổi tín hiệu5Bộ- Tín hiệu đầu vào: Dạng DC, điện áp: (từ -12 đến 12) V;- Tín hiệu đầu ra: Dạng xoay chiều; Biên độ 2 V; Tần số 400 Hz.
14Bộ chỉnh lưu và lọc điện áp24Bộ- Nguồn vào: Điện áp: 220 V; Tần số: 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp (từ 250 đến 300) V, Dòng điện (từ 0 đến 5) A.- Dải chắn tần số: (từ 0,1 đến 1) GHz
15Bộ chuẩn hóa tín hiệu kênh chính36Bộ- Tín hiệu đầu vào: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 70)V- Tín hiệu đầu ra: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 5)V- Dải chắn tần số: (từ 1 đến 1000) MHz.- Số kênh: 3
16Bộ chuẩn hóa tín hiệu kênh phụ24Bộ- Tín hiệu đầu vào: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 70)V- Tín hiệu đầu ra: dạng 1 chiều; Điện áp (từ 0 đến 5)V- Dải chắn tần số: (từ 1 đến 1000) MHz.- Số kênh: 2
17Bộ điều chế xung công suất24Bộ- Nguồn nuôi: 180 V- Xung điều chế: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V- Công suất: 800 W.
18Bộ điều hướng1Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tần số cộng hưởng 30 MHz
19Bộ điều khiển ổn áp18Bộ- Điện áp đầu vào: (từ 270 đến 330) V- Điện áp đầu ra: (từ 298 đến 302)V
20Bộ khuếch đại2Bộ- Nguồn nuôi: 24 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 12 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 24 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Công suất: 800 W
21Bộ khuếch đại công suất29Bộ- Nguồn nuôi: 300 V- Công suất: 30W
22Bộ khuếch đại đệm12Bộ- Nguồn nuôi: 12V- Tín hiệu vào: Biên độ 5 V; Độ rộng: (từ 0,5 đến 1,4) μs; Tần số: 937 hoặc 1875 Hz;- Tín hiệu ra: Biên độ 12 V; Độ rộng: (từ 0,5 đến 1,4) μs; Tần số: 937 hoặc 1875 Hz;
23Bộ khuếch đại lặp10Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: 30 MHz.- Tín hiệu vào: Biên độ: 8V, Tần số: 30 MHz.- Hệ số khếch đại về dòng: 10
24Bộ khuếch đại lặp tín hiệu6Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: 30 MHz.- Tín hiệu vào: Biên độ: 8V, Tần số: 30 MHz.- Hệ số khếch đại về dòng: 10
25Bộ khuếch đại tín hiệu36Bộ- Nguồn nuôi: 180 V- Tín hiệu đầu vào: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 12 V- Tín hiệu đầu ra: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V
26Bộ khuếch đại tín hiệu thị tần3Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Điện áp 100 mV,- Tín hiệu đầu ra: Điện áp 8 V.
27Bộ khuếch đại trở kháng7Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 20 mV; Tần số: 30 MHz- Tín hiệu đầu ra: Biên độ: 100 mV; Tần số: 30 MHz- Trở kháng phối hợp 75 Ω
28Bộ khuếch đại trung tần4Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Điện áp 100 mV,- Tín hiệu đầu ra: Điện áp 8 V.- Tần số trung tâm: 30MHz
29Bộ lọc điện áp và bảo vệ18Bộ- Dải chắn tần số: (từ 0,1 đến 1) GHz- Dải bảo vệ điện áp:
30Bộ nắn dòng nhạy pha2Bộ- Nguồn vào: Điện áp: 40 V; Tần số: 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp (từ -30 đến 30) V, Dòng điện (từ 0 đến 5) A.
31Bộ nguồn DC3Bộ- Điện áp: (-270 ± 27) V- Công suất: 20 W- Độ gợn sóng:
32Bộ nguồn DC3Bộ- Điện áp: (650 ± 65) V- Công suất: 13 W- Độ gợn sóng:
33Bộ nhân điện áp6Bộ- Điện áp đầu vào: 600 V- Điện áp đầu ra: 1800 V
34Bộ so sánh4Bộ- Nguồn nuôi: 27 V- Tín hiệu đầu vào: (từ -12 đến 12) V- Tín hiệu chuẩn: 0,5 V
35Bộ tách sóng6Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 24 V
36Bộ tách sóng biên độ3Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 8 V
37Bộ tách sóng đỉnh1Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 2 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất -2 V
38Bộ tách sóng tần số1Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 2 V, Tần số: (từ 23 đến 37) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất -2 V
39Bộ tạo điện áp chuẩn4Bộ- Điện áp vào: (24 ± 2,4)V- Điện áp ra: (12 ± 0,12) V
40Bộ xử lý tín hiệu3Bộ- Nguồn nuôi: (từ 3 đến 5,5) V- Kích thước bộ nhớ: Bộ nhớ chương trình: 12 kB; Bộ nhớ RAM: 512 x 8 bit- Kích thước lõi: 16 bit- Tốc độ xử lý: 40 MHz
41Bộ xử lý trung tâm12Bộ- Nguồn nuôi: (từ 4,2 đến 5,5) V- Kích thước bộ nhớ: Bộ nhớ EEPROM 256 x 8 bit;- Bộ nhớ RAM: 512 x 8 bit- Kích thước lõi: 8 bit- Tốc độ xử lý: 40 MHz
42Mạch biến đổi 220/1053Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 105 V, Dòng điện 1 A
43Mạch biến đổi 220/1103Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 110 V, Dòng điện 1 A
44Mạch biến đổi 220/276Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 27 V, Dòng điện 1 A
45Mạch tạo điện áp +28V6Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 28 V, Dòng điện 2 A
46Mạch tạo điện áp +30V6Bộ- Nguồn đầu vào: Biên độ 220 V, Tần số 400 Hz.- Nguồn đầu ra: Điện áp 30 V, Dòng điện 2 A
47Mạch lọc6Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 8 V, Tần số: (từ 15 đến 45) MHz- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 10 V
48Mạch tạo cửa sóng (CФC)2Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu ra: Điện áp lớn nhất 10 V
49Vi mạch biến đổi DC-DC +5V - 50W2BộLoại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (3 ÷ 12)VDC;- Điện áp ra: (5 ± 5%)VDC;- Công suất: 50W.
50Vi mạch biến đổi DC-DC +80V -20W2BộLoại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (50 ÷ 120)VDC;- Điện áp ra: (80 ± 5%)VDC;- Công suất: 20W.
51Vi mạch biến đổi DC-DC ±12,6V -15W4BộLoại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (9 ÷ 20)VDC;- Điện áp ra: (±12,6 ± 5%)VDC;- Công suất: 15W.
52Vi mạch biến đổi DC-DC ±25V -15W4BộLoại hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Điện áp vào: (15 ÷ 30)VDC;- Điện áp ra: (±12,6 ± 5%)VDC;- Công suất: 15W.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9352E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.960.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao đạt yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->