Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 14:06:00 đến ngày 2022-07-06 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,0128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1968 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,5202 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,2826 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 268,8192 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 137,7792 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 267 | m |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | 1lỗ |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,8725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,04 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,45 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,808 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 333,6225 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,6875 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,989 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,895 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 370,896 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,898 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,666 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,4176 | m2 |
| 28 | Đục lớp Granito bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,229 | m2 |
| 29 | Khối lượng vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154,182 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5418 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5418 | 100m3/1km |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,5358 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,174 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 435,1885 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 430,5226 | m2 |
| 37 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235,5035 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,46 | m2 |
| 39 | Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,1771 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2535 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 42 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 43 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3044 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2018 | m3 |
| 45 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 385,9315 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7582 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7814 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,2844 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,8419 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2914 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4743 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6624 | 100m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,28 | m |
| 54 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,2826 | m2 |
| 55 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,467 | m2 |
| 56 | Trát gắn vá xà dầm tầng 2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 57 | Trát gắn vá trần tầng 2 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,04 | m2 |
| 59 | Trát gờ cửa T2 dày 1.5cm vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,45 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 1.5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,808 | m2 |
| 61 | Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 1.5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,989 | m2 |
| 62 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,21 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,895 | m2 |
| 64 | Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 65 | Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 370,896 | m2 |
| 67 | Trát gờ cửa T1 dày 1.5 vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,898 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,666 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 659,216 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,229 | m2 |
| 72 | Sơn trang trí gờ chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,28 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.827,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.017,839 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235,5035 | m2 |
| 76 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Móc gió cửa sổ phía trước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 79 | Chốt chân cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,46 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,464 | m2 cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 84 | Tháo bỏ hệ thống thu sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Công |
| 85 | Gia công kim thu sét bằng thép dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 86 | Vật liệu mũi kim thu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | mũi |
| 87 | Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | quả |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 89 | Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 92 | Ghíp đỡ dây theo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 373,9 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96,6 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( tận dụng bóng cũ, tháo dỡ vệ sinh, bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng ( tháo dỡ, vệ sinh, tra dầu và lắp đặt lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,735 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,735 | m2 |
| 4 | Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,3026 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,635 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi