Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679245-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 14:06:00 đến ngày 2022-07-06 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh (Địa chỉ: Cụm 4 xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt298,0128m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,5202m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,2826m2
5Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20Phòng
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt268,8192m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt137,7792m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt267m
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11lỗ
10Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101lỗ
11Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
12Phá lớp vữa trát tường máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,8725m2
13Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
14Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,04m2
15Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,45m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150,808m2
17Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt333,6225m2
18Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225,6875m2
19Phá lớp vữa trát tường phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,989m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,895m2
21Phá lớp vữa trát dầm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
22Phá lớp vữa trát trần tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
23Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370,896m2
24Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,898m2
25Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,666m2
27Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,4176m2
28Đục lớp Granito bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,229m2
29Khối lượng vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt154,182
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5418100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5418100m3/1km
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,5358m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,174m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt435,1885m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,4m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt430,5226m2
37Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235,5035m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,46m2
39Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,1771m3
40Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,2535m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2946100m2
42SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05tấn
43SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3044tấn
44Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2018m3
45Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt385,9315m2
46Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7582tấn
47Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7814100m2
48Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,2844m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,8419m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,2914100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4743100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6624100m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt329,28m
54Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,2826m2
55Chống thấm mái bằng giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,467m2
56Trát gắn vá xà dầm tầng 2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
57Trát gắn vá trần tầng 2 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,04m2
59Trát gờ cửa T2 dày 1.5cm vữa XMC mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,45m2
60Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt105,808m2
61Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,989m2
62Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,21m3
63Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,895m2
64Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
65Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370,896m2
67Trát gờ cửa T1 dày 1.5 vữa XMC mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1m2
68Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,898m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,666m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt659,216m2
71Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,229m2
72Sơn trang trí gờ chỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt329,28m
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.827,6m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.017,839m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235,5035m2
76Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
77Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
78Móc gió cửa sổ phía trướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
79Chốt chân cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141,12m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,46m2
82Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt109,464m2 cấu kiện
83Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
84Tháo bỏ hệ thống thu sét cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Công
85Gia công kim thu sét bằng thép dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
86Vật liệu mũi kim thu bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7mũi
87Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7quả
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
89Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
91Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cọc
92Ghíp đỡ dây theo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
93Tháo bỏ đường ống thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76100m
95Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
97Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
98Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt373,9m
100Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76hộp
101Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96,6m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt650m
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
112Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17bộ
115Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( tận dụng bóng cũ, tháo dỡ vệ sinh, bảo dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng ( tháo dỡ, vệ sinh, tra dầu và lắp đặt lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,9m2
2Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,735m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,735m2
4Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3026m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,635m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
5 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->