Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ thực hành, thực tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ thực hành, thực tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu sự nghiệp của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 15:37:00 đến ngày 2022-06-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,490,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ thực hành, thực tập cung cấp hóa chât, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo khoa Công nghệ sinh học năm 2022 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu sự nghiệp của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kali Idode (KI) | 1 | Lọ | CTHH: KI. MW: 166.00; Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 2 | I2 | 1 | Lọ | CTHH: I2. MW: 253.81; Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 3 | Phenol | 1 | Lọ | CTHH: C6H5OH; MW: 94.11g/mol; Đóng gói 25g/lọ | ||
| 4 | Phenolphthalein | 1 | Lọ | CTHH: C20H14O4; Dạng bột; MW: 318.32g/ mol; Đóng gói 100g/lọ | ||
| 5 | Acid acetic | 1 | Lọ | CTHH: CH3COOH; MW: 60.05g/mol; Đóng gói 2.5L/lọ | ||
| 6 | axit citric | 1 | Lọ | CTHH: HOC(COOH)(CH2COOH)2; MW: 192.12g/mol; Đóng gói 1kg/lọ | ||
| 7 | Ethanol | 3 | Lọ | CTHH: C2H5OH; MW: 46.07 g/mol; Đóng gói 2.5L/lọ | ||
| 8 | Methylene blue | 1 | Lọ | CTHH: C16H18ClN3S ; MW: 319.85g/mol; Đóng gói 25g/lọ | ||
| 9 | Agar | 25 | kg | - 100% chiết xuất từ rong câu- Sức đông đo ở 20ᵒC với nồng độ 1.5%≥ 800g/cm2- Độ ẩm ≤ 18%- Độ hòa tan: hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút. Đóng 500gr/ gói | ||
| 10 | Redsafe | 2 | Lọ 1ml | Dung dịch nhuộm DNA. 20000x. Đóng gói 1mL/ lọ; Bảo quản 4ᵒC | ||
| 11 | 1Kb DNA Marker | 2 | Lọ 1ml | Dạng dung dịch. đóng gói 1mL/ lọ. Bảo quản: - 20ᵒC | ||
| 12 | Loading dye 6X | 1 | Lọ 1ml | Nồng độ 6X. Sử dụng cho Acrylamide Gels. Agarose Gels | ||
| 13 | Agarose | 2 | Lọ 100g | Hóa chất dùng cho điện di trên gel agarose. Dạng bột min. màu trắng. đồng nhất. Độ cứng gel 1% ≥ 1.200 g/cm2 | ||
| 14 | Glycerol | 1 | chai 500mL | CTHH: HOCH2CH(OH)CH2OH; MW 92.09g/moL; dạng dung dịch. | ||
| 15 | Isoamylalcohol | 1 | chai 500mL | CTHH: (CH3)2CHCH2CH2OH; MW= 88.15g/mol; độ tinh khiết ≥98 % | ||
| 16 | Isopropanol | 1 | chai 500mL | CTHH: C3H8O; MW= 60.1 g/mol; dạng dung dịch. dễ cháy; độ tinh khiết ≥99.5 % | ||
| 17 | Kit tách chiết DNA | 2 | Kit | bảo quản ở RT -20°C. | ||
| 18 | NaOH | 1 | Lọ 500g | CTHH : NaOH ; MW : 40g/mol ; dạng viên ; độ tinh khiết ≥97 % | ||
| 19 | Đường | 30 | kg | Nguyên liệu: Đường kính saccaroza; Chỉ tiêu chất lượng: HL đường toàn phần >= 98%' HL ẩm | ||
| 20 | Cồn 96% | 300 | Lít | CTHH: C2H5OH ; Ethanol 96% tinh luyện; Sản phẩm không màu. | ||
| 21 | KNO3 | 2 | Lọ 500g | Potassium Nitrate; MW= 101.1032 g/mol; dạng bột. tan tốt trong Nước. Amonia. Glyxêrin | ||
| 22 | NH4NO3 | 2 | Lọ 500g | MW= 80.043 g/mol; dạng tinh thể màu trắng. tan tốt trong nước. | ||
| 23 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | MW= 110.98 g/mol; hợp chất vô cơ. Có thể hòa tan trong: Nước. Acid acetic. Alcohol. Aceton. | ||
| 24 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | MW=246.47g/mol; tinh thể màu trắng. tan tốt trong nước. | ||
| 25 | MnSO4.4H2O | 1 | Lọ 500g | MW=151.001 g/mol; Chất rắn dễ chảy nước màu hồng nhạt. | ||
| 26 | H3BO3 | 1 | Lọ 500g | MW=61.83 g/mol; hòa tan trong: Nước. Alcohol; pH=5.1 | ||
| 27 | FeSO4. 7H2O | 1 | Lọ 500g | MW=278.01g/mol; bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 28 | Nicotinic axit | 1 | Lọ 100g | CTHH: C₆H₅NO₂; MW=123.1094 g/mol; tan trong nước. | ||
| 29 | Pyridoxine HCl | 1 | Lọ 100g | CTHH: C8H11NO3.HCl; KLPT = 205.6g/mol; tinh thể màu trắng; bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Glycine | 1 | Lọ 100g | CTHH: C2H5NO2; KLPT: 75.07g/mol; dạng bột màu trắng. | ||
| 31 | NaCl | 2 | 500g/chai | CTHH: NaCl; KLPT: 58.44g/molĐộ tinh khiết: 99%- Đóng gói: ≥ 500g | ||
| 32 | KCl | 2 | 500g/lọ | CTHH: KCl; Khối lượng phât tử: 74.56g/molĐộ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 33 | Na2HPO4 | 2 | 500g/lọ | CTHH: Na2HPO4Khối lượng phât tử: 141.96 g/molĐộ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 34 | Glucose | 2 | 500g/lọ | CTHH: C6H12O6Khối lượng phât tử: 180.156 g/molĐộ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 35 | MgCl2.6H2O | 1 | 500g/lọ | CTHH: MgCl2.6H2OKhối lượng phât tử: 203.31g/molĐộ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 36 | CaCl2.2H2O | 1 | 500g/lọ | CTHH: CaCl2.2H2OKhối lượng phât tử: 147.01g/molĐộ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 37 | Penicillin | 3 | 5g/lọ | Thuốc kháng sinh dạng bộtĐộ tinh khiết: 99%. đóng lọ: 5g/lọNồng độ: 100.000UI | ||
| 38 | Steptomycin | 2 | 25g/lọ | Thuốc kháng sinh dạng bộtĐộ tinh khiết: 99%. đóng lọ: 25g/lọNồng độ: 10.000UI | ||
| 39 | Pepton | 1 | Lọ 250g | - Độ pH: 5.0~7.0- Độ ẩm: ≤7.0% | ||
| 40 | Cao nấm men | 1 | Lọ 500 g | - Dạng bột. tan hoàn toàn trong nước- Độ ẩm: ≤7.0% | ||
| 41 | Cao thịt | 1 | Lọ 500 g | - Độ pH: 5.0~7.0- Độ ẩm: ≤7.0% | ||
| 42 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | - CTHH: K2HPO4- KLPT: 174.20 g/mol | ||
| 43 | Đường Saccharose | 5 | kg | Saccharose ≥ 98.5%; tinh thể dễ tan trong nước. phù hợp trong chế biến thực phẩm. Đóng gói 1kg/ | ||
| 44 | Tris - HCl | 1 | Lọ | Hàm lượng: 99%. Điểm nóng chảy: 175độ C. Khối lượng phân tử: 121.14g/mol. Điểm sôi: 219độ C. Đóng gói:' 250g/lọ | ||
| 45 | EDTA(1000g) | 2 | Lọ | Hàm lượng: 99%. Điểm nóng chảy: 237độ C. Khối lượng phân tử: 292.24g/mol. Mật độ: 860kg/m3. Đóng gói 1000g/lọ | ||
| 46 | SDS | 1 | Lọ | CTHH: CH3(CH2)11OSO3Na. Khối lượng phân tử: 288.38g/mol. Độ tinh khiết 99.0%. Dạng bột, đóng gới 100g/ lọ | ||
| 47 | Chlorofrom | 1 | Chai 1 lít | CTHH: CHCH3. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói 1000ml | ||
| 48 | PCR master mix | 2 | Hộp | Giới hạn kích cỡ: 0.1 - 1.5 kb; Nồng độ: 1 µg⁄µl. Thể tích: 500 µl | ||
| 49 | Găng tay y tế | 50 | Hộp | Hộp: 100 Chiếc Chất liệu: cao su non tự nhiên không bột. bề mặt trơn láng. dai. màu trắng ngà | ||
| 50 | Lọ thủy tinh | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh thủy tinh. thể tích 250ml | ||
| 51 | Lamen | 20 | Hộp | Chất liệu thủy tinh; KT: 22x 22x 0.13mm. Đóng gói 100 chiếc/ hộp | ||
| 52 | Lam kính | 15 | Hộp | Chất liệu thủy tinh; KT: 25.4x 76.2 mm; dầy 1-1.2mm. Đóng gói 75 chiếc/ hộp | ||
| 53 | Màng Parafilm | 1 | Cuộn | Kích thước 38m x 100mm. Chịu nhiệt -45- + 50. kích thước 4 in x 125 ft | ||
| 54 | Ống nghiệm thủy tinh | 200 | Chiếc | - Thành phần: thủy tinh chịu nhiệt- Dạng ống: không nắp | ||
| 55 | Que cấy đầu tròn | 30 | Chiếc | - Thành phần: thép - Thể tích: ≥1ul | ||
| 56 | Que trắng thủy tinh | 15 | Chiếc | - Thành phần: thủy tinh chịu nhiệt- Kích thước: 145 x 50 x 5 mm | ||
| 57 | Bình tam giác 250ml | 50 | Cái | - Thành phần: thủy tinh- Thể tích: ≥250ml | ||
| 58 | Bình tam giác 100ml | 80 | Cái | - Thành phần: thủy tinh- Thể tích: ≥100ml | ||
| 59 | Giấy lọc | 5 | hộp | - Thành phần: sợi thủy tinh- Kích thước: ≥55mm.Đóng gói: 100 chiếc/ hộp | ||
| 60 | Đèn cồn | 10 | Cái | - Thân đèn làm thủy tinh chịu nhiệt. có lắp chụp bằng nhựa chịu nhiệt- Thể tích chứa 150ml | ||
| 61 | Khẩu trang y tế | 100 | hộp | Gồm bốn lớp: 2 lớp vải không dệt. 1 lớp lọc bụi và vi khuẩn. 1 lớp than hoạt tính (hoặc giấy lọc); Có khả năng thấm nước và thoáng khí. Dùng trong y tế và phòng thí nghệm.Đóng gói 100 chiếc/ hộp | ||
| 62 | Falcon 50mL | 20 | Túi | Túi: 25 cái. Chất liệu: nhựa PP trắng trong. nắp màu xanh | ||
| 63 | Falcon 15mL | 17 | Túi | Túi: 50 cái - Ống ly tâm có thể tiệt trùng ở nhiệt độ 121 ° C trong 20 phút. nhựa PP. - Dung tích 15ml | ||
| 64 | Tips 10-20µl | 15 | Túi | - Loại 10-20µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi- Chất liệu: nhựa- Khử trùng được | ||
| 65 | Tips 10-200µl | 10 | Túi | - Loại 10-200µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi- Chất liệu: nhựa- Khử trùng được | ||
| 66 | Tips 1000µl | 5 | Túi | - Loại 10-1000µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi- Chất liệu: nhựa- Khử trùng được | ||
| 67 | Bình xịt cồn | 20 | cái | dung tích 200ml sản xuất bằng nhựa nguyên sinh. an toàn khi sử dụng.Vòi xịt sương màu trắng. | ||
| 68 | Đĩa petri nhựa (35 x 10 mm) | 15 | Túi | Đóng gói: 10 cái/ túi Thành phần: nhựa polystyrene Kích thước 35 x 10 mm | ||
| 69 | Đĩa petry nhựa (90 x 15 mm) | 10 | 10c/túi | - Thành phần: nhựa polystyrene- Kích thước: 90 x 15 mm- Vùng sinh trưởng 57.5 cm^2 | ||
| 70 | Panh inox thường | 10 | cái | Panh kẹp mẫu y tế. chất liệu thép không gỉ. kích thước dài 18cm | ||
| 71 | Xylanh 5ml | 15 | Hộp | Vỏ bơm (Xy lanh): nhựa trắng trong không có vết rạn. nứt. Đảm bảo độ trong suốt . có thể quan sát được dung dịch khi tiêm. Vạch chia dung tích in rõ nét Gioăng: làm từ nhựa mềm tạo độ kín khít giữa pít- tông với vỏ bơm. • Kim làm bằng thép không gỉ. có đủ độ cứng không bị cong vênh trong điều kiện bình thường. không bị oxy hóa; đầu kim sắc nhọn. vát không có gờ. • Kim có nắp chụp bảo vệ. Đóng gói 100 chiếc/ hộp | ||
| 72 | Dao cấy | 2 | hộp | Chất liệu: Thép không gỉ; Quy cách 100 cái/hộp ; | ||
| 73 | Dây chun | 4 | Túi 500g | Màu đen. túi 500g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi