Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 15:33:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,626,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107440488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221488097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.138.894 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà bộ phận một cửa công sở xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,0265 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ giẳng tường bằng thủ công | 1,0818 | m3 | |
| 3 | Phá móng đá hộc bằng máy đào 1,25m3 | 5,62 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | 16,7283 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5T | 16,7283 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | 16,7283 | m3 | |
| B | NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C1 | 168,4893 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m, đất C1 | 15,164 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát hạt trung đệm gia cố nền đầm chặt K=0,95 | 8,7373 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 13,0674 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,5451 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,1479 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,1576 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | 0,9196 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng | 45,7389 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | 0,4492 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,8707 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | 0,1097 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | 1,0485 | tấn | |
| 14 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | 44,3006 | m3 | |
| 15 | Xây bao giằng móng các trục phía ngoài gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | 0,7632 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,2978 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1448 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,5767 | tấn | |
| 19 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,8026 | m3 | |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc K95 (tận dụng đất đào) | 8,6179 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng đi đổ bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | 8,231 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 | 8,231 | 100m3/1km | |
| 23 | Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm cóc K90 | 0,0729 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 14,5879 | m3 | |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 27,975 | m2 | |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,975 | m2 | |
| 27 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất C3 | 2,4608 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,4608 | m3 | |
| 29 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 8,4397 | m3 | |
| 30 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,16 | m2 | |
| 31 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | 40,41 | m2 | |
| 32 | Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,75 | m2 | |
| 33 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,118 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột | 1,332 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,3527 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,7383 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,0654 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200 | 20,9827 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 1,8602 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | 0,8542 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | 0,2108 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | 3,4612 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200, | 35,4223 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,105 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 5,0004 | tấn | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,2319 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,2087 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,4197 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,0579 | tấn | |
| 50 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,8865 | m3 | |
| 51 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | 15,645 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ D60 | 9,562 | md | |
| 53 | Sơn tĩnh điện cầu thang sắt | 8,6058 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm dày 22cm, vữa XM M75 | 70,7684 | m3 | |
| 55 | Xây thành sê nô mái, tường thu hồi, tường chân mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM M75 | 19,2173 | m3 | |
| 56 | Trát thành sê nô, tường thu hồi, tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | 245,9108 | m2 | |
| 57 | Sơn thành sê nô, tường thu hồi không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,5422 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 28,0672 | m2 | |
| 59 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75 | 62,948 | m | |
| 60 | Đắp quốc huy táp lô mái, VXM M75 | 1 | chi tiết | |
| 61 | Xây tường phòng vệ sinh gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75 | 5,3393 | m3 | |
| 62 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,8408 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | 0,3386 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0266 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,0764 | tấn | |
| 66 | Xây ốp cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75 | 11,3461 | m3 | |
| 67 | Xây tường chân lan can hành lang, tường trên lam gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 4,9871 | m3 | |
| 68 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,2764 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn bê tông giằng thu hồi | 0,2437 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | 0,0308 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | 0,1026 | tấn | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 234,606 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 456,5913 | m2 | |
| 74 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 31,1124 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | 217,3751 | m2 | |
| 76 | Trát gờ trụ sảnh, vữa XM M75 | 107,76 | m | |
| 77 | Đắp chi tiết khóa vòm trang trí lam chắn nắng tầng 2, vữa XM M75 | 5 | chi tiết | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK) | 310,5 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 161,16 | m2 | |
| 80 | Lát nền gạch 600x600mm | 263,8739 | m2 | |
| 81 | Lớp bê tông nghèo M100 dày 10cm | 1,0114 | m3 | |
| 82 | Lát nền phòng vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | 16,4688 | m2 | |
| 83 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | 49,23 | m2 | |
| 84 | Lát đá granite chân cửa phòng vệ sinh, vữa XM M75 | 0,33 | m2 | |
| 85 | Ốp gạch thẻ trang trí trụ sảnh | 8,64 | m2 | |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,606 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.168,0988 | m2 | |
| 88 | Sản xuất xà gồ U80x40x1,4 | 0,5451 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5451 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,784 | 1m2 | |
| 91 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | 1,8632 | 100m2 | |
| 92 | Tôn úp nóc | 20,53 | m2 | |
| 93 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | 7,4528 | 100cái | |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép thang lên mái | 0,03 | tấn | |
| 95 | Tấm tôn đậy cửa lên mái KT770x620x0,8 | 1 | cái | |
| 96 | Cung cấp lan can hành lang trụ dài, kính cường lực inox | 18,87 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can | 18,87 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa chớp tôn lỗ thông trần | 1,25 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay 4 tấm không liền fix trên, kính trắng dày 10 ly | 23,814 | m2 | |
| 100 | Bản lề âm sàn | 6 | cái | |
| 101 | Kẹp vuông trên | 6 | cái | |
| 102 | Kẹp vuông dưới | 6 | cái | |
| 103 | Khóa sàn | 6 | cái | |
| 104 | Ngõng chế | 6 | cái | |
| 105 | Tay nắm dài 600 | 6 | vòng | |
| 106 | Nệp nhôm Xingfa đỡ kính | 29,43 | md | |
| 107 | Chi phí mài cạnh, khoan khoét lỗ tấm kính và nhân công lắp đặt + vật tư phụ thi công (keo, vít,..) | 23,814 | m2 | |
| 108 | Dán decal mờ cửa kính | 8,82 | md | |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả phụ kiện) | 9,72 | m2 | |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện) | 11,43 | m2 | |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện) | 18,24 | m2 | |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất (cả phụ kiện) | 1,08 | m2 | |
| 113 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính 6,38mm (cả phụ kiện) | 9 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 9 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng khung thép hộp 14x14, sơn tĩnh điện | 18,24 | m2 | |
| 116 | Lưới bao che công trình HDPE loại 120gr/ m2 | 521,079 | m2 | |
| 117 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,6107 | 1m3 | |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | 0,235 | 100m3 | |
| 119 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 1,176 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn móng | 0,0576 | 100m2 | |
| 121 | Ván khuôn cổ móng | 0,119 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1129 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1247 | tấn | |
| 124 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,3011 | m3 | |
| 125 | Đắp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc K95 | 0,2611 | 100m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ cột | 0,4356 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1127 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,4334 | tấn | |
| 129 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,3958 | m3 | |
| 130 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | 4,3114 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,382 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | 0,1856 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | 0,6223 | tấn | |
| 134 | Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,3797 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5009 | 100m2 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 0,7899 | tấn | |
| 137 | Xây gờ lan can, thành sê nô mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa XM M75 | 1,9855 | m3 | |
| 138 | Trát gờ lan can thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,3581 | m2 | |
| 139 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,56 | m2 | |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK) | 50,09 | m2 | |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 38,2 | m2 | |
| 142 | Lát nền gạch 600x600mm | 17,302 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,989 | m2 | |
| 144 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 32,5928 | m2 | |
| 145 | Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75 | 24,35 | m | |
| 146 | Cung cấp lan can cầu dẫn trụ dài, kính cường lực inox | 20,08 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng lan can | 20,08 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 149 | Lắp đặt đèn lốp trần | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m | 19 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt đèn lốp trần | 14 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt quạt trần + điều khiển | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 7 | máy | |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - điều hòa cây | 10 | máy | |
| 159 | Tủ điện tổng 500x250x300 | 1 | cái | |
| 160 | Tủ điện tầng + phòng 300x250x200 | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Automat 3P-63A (tủ tổng) | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Automat 2P-50A (tủ tầng) | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Automat 1P-10A | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Automat 2P-20A | 5 | cái | |
| 165 | Dây cáp đồng CXV 1x50 (7/conpact) | 450 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | 100 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 | 550 | m | |
| 170 | Hộp nối dây | 70 | cái | |
| 171 | Đế âm | 40 | cái | |
| 172 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C2 | 9,45 | 1m3 | |
| 173 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 9,45 | m3 | |
| 174 | Gia công kim thu sét L=1m | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét | 4 | cái | |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép fi10mm | 70 | m | |
| 177 | Kéo rải dây tiếp địa fi16mm | 25 | m | |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5M | 5 | cọc | |
| 179 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 180 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | 4 | bình | |
| 181 | Hộp tủ PCCC vách tường 40x60x22cm | 2 | tủ | |
| 182 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 183 | Tủ rack 15U | 1 | bộ | |
| 184 | Swith 24 cổng tốc độ 1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 185 | Camera (gồm 01 camera IP, 01 đầu ghi hình ổ cứng lưu trữ, nguồn tổng 12V/20A, Jack BNC nối dây tín hiệu, HDMI) | 1 | trọn gói | |
| 186 | Lắp ổ cắm mạng | 8 | cái | |
| 187 | Đế âm | 8 | cái | |
| 188 | Dây cáp 6 AMP | 200 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | 200 | m | |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt lavabo + xi phông | 3 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải LFV-21SP (lavabo) | 3 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt giá treo khăn inox | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp giấy inox | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | 2 | bộ | |
| 200 | Van 1 chiều để bảo vệ máy bơm | 1 | cái | |
| 201 | Van phao điện bể mái | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | 1 | bể | |
| 203 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 204 | Ga thoát sàn inox 100x100 | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | 0,5 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | 0,3 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | 0,3 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm | 0,2 | 100m | |
| 209 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 210 | Van khóa D34 | 4 | cái | |
| 211 | Van khóa D27 | 3 | cái | |
| 212 | Van khóa D21 | 10 | cái | |
| 213 | Tê D34 | 3 | cái | |
| 214 | Tê D27 | 2 | cái | |
| 215 | Tê D21 | 3 | cái | |
| 216 | Tê D42/27 | 7 | cái | |
| 217 | Tê D27/21 | 5 | cái | |
| 218 | Cút D34 | 10 | cái | |
| 219 | Cút D27 | 8 | cái | |
| 220 | Cút D21 | 8 | cái | |
| 221 | Côn D34/27 | 4 | cái | |
| 222 | Côn D27/21 | 4 | cái | |
| 223 | Rắc co D34 | 4 | cái | |
| 224 | Rắc co D27 | 5 | cái | |
| 225 | Nút bịt đầu ống | 15 | cái | |
| 226 | Măng sông D34 | 3 | cái | |
| 227 | Măng sông D27 | 3 | cái | |
| 228 | Rọ hút + crepin D34 | 3 | cái | |
| 229 | Ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 230 | Ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 231 | Tê D110 | 5 | cái | |
| 232 | Tê D90 | 5 | cái | |
| 233 | Tê 45o D110x110 | 3 | cái | |
| 234 | Tê 45o D90/90 | 3 | cái | |
| 235 | Cút chếch D110 | 3 | cái | |
| 236 | Cút chếch D90 | 3 | cái | |
| 237 | Cút D110 | 3 | cái | |
| 238 | Cút D90 | 3 | cái | |
| 239 | Măng sông D110 | 2 | cái | |
| 240 | Măng sông D90 | 2 | cái | |
| 241 | Côn D110/90 | 3 | cái | |
| 242 | Tê kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 243 | Tê kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 244 | Nút bịt D110 | 2 | cái | |
| 245 | Nút bịt D90 | 2 | cái | |
| 246 | Chóp thông hơi D48 | 1 | cái | |
| 247 | Ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 248 | Cút D110 | 4 | cái | |
| 249 | Y nhựa D110 | 3 | cái | |
| 250 | Phễu mái D150 | 3 | cái | |
| 251 | Đai ôm ống | 9 | cái | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | 0,1 | 100m | |
| 253 | Cút D34 | 3 | cái | |
| 254 | Tê D34 | 1 | cái | |
| 255 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 256 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1186 | 1m3 | |
| 257 | Đào móng bằng máy đào | 0,1007 | 100m3 | |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | 0,0373 | 100m3 | |
| 259 | Bê tông lót đáy, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 0,565 | m3 | |
| 260 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,71 | m3 | |
| 261 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0131 | 100m2 | |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0715 | tấn | |
| 263 | Xây thành bể gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM M75 | 2,2537 | m3 | |
| 264 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 11,388 | m2 | |
| 265 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 10,8336 | m2 | |
| 266 | Láng nền có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | 3 | m2 | |
| 267 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,3604 | m3 | |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0199 | 100m2 | |
| 269 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0251 | tấn | |
| 270 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 271 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0692 | 1m3 | |
| 272 | Đào móng bằng máy đào | 0,0962 | 100m3 | |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | 0,0356 | 100m3 | |
| 274 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 0,54 | m3 | |
| 275 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 276 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0144 | 100m2 | |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0709 | tấn | |
| 278 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, tường dày 11cm, vữa XM M75 | 0,2946 | m3 | |
| 279 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM M75 | 2,2651 | m3 | |
| 280 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 13,1824 | m2 | |
| 281 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 13,936 | m2 | |
| 282 | Láng nền có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | 2,511 | m2 | |
| 283 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 284 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0216 | 100m2 | |
| 285 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0252 | tấn | |
| 286 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 287 | Lắp đặt cút D90 | 3 | cái | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 117,864 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cột thép D90 | 0,1165 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ thép | 0,8257 | tấn | |
| 4 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | 0,972 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 | 0,6636 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 0,8796 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0672 | 100m2 | |
| 9 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | 1,2166 | m3 | |
| 10 | Trát bao giằng móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,636 | m2 | |
| 11 | Lấp và san đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,6356 | m3 | |
| 12 | Gia công cột thép D90x2,5 | 0,0287 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép | 0,1161 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép L50x50x3 (tận dụng) | 0,2044 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | 0,3718 | tấn | |
| 16 | Cạo bỏ sơn cũ bị bong tróc, vệ sinh cột thép, xà gồ, vì kèo nhà xe cũ | 40,5281 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,5281 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | 0,809 | 100m2 | |
| 19 | Ke chống bão | 3,236 | 100cái | |
| 20 | Tôn úp nóc | 12,3 | md | |
| 21 | Đá dăm đệm | 12,6532 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 6,7266 | m3 | |
| 23 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | 66,25 | m2 | |
| D | SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Đá dăm lót | 20,548 | m3 | |
| 2 | Nilon lót chống mất nước | 205,48 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 20,548 | m3 | |
| 4 | Lát nền đá marble, vữa XM M75 | 205,48 | m2 | |
| E | THIẾT BỊ NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn làm việc | 3 | cái | |
| 2 | Ghế làm việc | 3 | cái | |
| 3 | Tủ tài liệu | 3 | cái | |
| 4 | Sofa tiếp khách | 3 | bộ | |
| 5 | Giường nghỉ (cả chăn, gối) | 2 | tb | |
| 6 | Điều hòa 9000BTU | 3 | cái | |
| 7 | Điều hòa 12000BTU | 2 | cái | |
| 8 | Bàn làm việc | 1 | cái | |
| 9 | Ghế làm việc | 5 | cái | |
| 10 | Ghế ngồi công dân | 5 | cái | |
| 11 | Ghế băng chờ inox 4 chỗ | 2 | băng | |
| 12 | Giá để tài liệu | 2 | cái | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ, tài liệu kết hợp bảng hiệu | 34,02 | m2 | |
| 14 | Điều hòa 12000BTU | 2 | cái | |
| 15 | Máy phát điện công nghiệp 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | VNC hoàn thiện sản xuất hệ thống xếp hàng tự động. | 1 | ht | |
| 17 | Đèn Led chạy chữ 3 màu | 2,7 | m2 | |
| 18 | Tủ điện 4 công tơ điều khiển | 1 | cái | |
| F | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tivi Sony 65 inch | 1 | cái | |
| 2 | Loa kéo di động JBL EON ONE COMPACT | 1 | cái | |
| 3 | Priority mixer amplifier, 120W | 1 | Chiếc | |
| 4 | Micro không dây | 2 | bộ | |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, ống ghen, dây điện | 1 | HT | |
| 6 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | |
| G | THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phông rèm Hội trường (giá trên đã bao gồm độ chun 2.5 và phí vận chuyển lắp đặt hoàn thiện) | 214,7 | m2 | |
| 2 | Sao vàng búa liềm | 1 | bộ | |
| 3 | Bàn hội trường | 9 | cái | |
| 4 | Khăn trải bàn | 15 | bộ | |
| 5 | Điều hòa cây 27000BTU (cả phụ kiện lắp đặt) | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107440488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221488097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.138.894 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi