Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679304-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220679274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 15:33:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,626,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107440488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221488097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.138.894 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà bộ phận một cửa công sở xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm10,0265m3
2Phá dỡ giẳng tường bằng thủ công1,0818m3
3Phá móng đá hộc bằng máy đào 1,25m35,62m3
4Bốc xếp phế thải các loại16,7283m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5T16,7283m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T16,7283m3
B NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C1168,48931m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m, đất C115,164100m3
3Đắp cát hạt trung đệm gia cố nền đầm chặt K=0,958,7373100m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x613,0674m3
5Ván khuôn móng0,5451100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 1,1479tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 1,1576tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm0,9196tấn
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng 45,7389m3
10Ván khuôn cổ móng0,4492100m2
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,8707m3
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm0,1097tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm1,0485tấn
14Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M5044,3006m3
15Xây bao giằng móng các trục phía ngoài gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M500,7632m3
16Ván khuôn gỗ giằng móng0,2978100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,1448tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,5767tấn
19Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x24,8026m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc K95 (tận dụng đất đào)8,6179100m3
21Vận chuyển đất đào móng đi đổ bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1km, đất C38,231100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km, đất C38,231100m3/1km
23Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm cóc K900,0729100m3
24Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x214,5879m3
25Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M7527,975m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,975m2
27Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất C32,46081m3
28Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,4608m3
29Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M758,4397m3
30Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M7543,16m2
31Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M7540,41m2
32Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,75m2
33Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x28,118m3
34Ván khuôn gỗ cột1,332100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,3527tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,7383tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,0654tấn
38Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M20020,9827m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm1,8602100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm0,8542tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm0,2108tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm3,4612tấn
43Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 M200,35,4223m3
44Ván khuôn gỗ sàn mái3,105100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm5,0004tấn
46Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,2319m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang0,2087100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,4197tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,0579tấn
50Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, vữa XM M750,8865m3
51Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M7515,645m2
52Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ D609,562md
53Sơn tĩnh điện cầu thang sắt8,6058m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm dày 22cm, vữa XM M7570,7684m3
55Xây thành sê nô mái, tường thu hồi, tường chân mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM M7519,2173m3
56Trát thành sê nô, tường thu hồi, tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75245,9108m2
57Sơn thành sê nô, tường thu hồi không bả 1 nước lót, 2 nước phủ61,5422m2
58Láng nền, sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7528,0672m2
59Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M7562,948m
60Đắp quốc huy táp lô mái, VXM M751chi tiết
61Xây tường phòng vệ sinh gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M755,3393m3
62Bê tông lanh tô, lam chắn nắng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,8408m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng0,3386100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0266tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,0764tấn
66Xây ốp cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, Vữa XM M7511,3461m3
67Xây tường chân lan can hành lang, tường trên lam gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M754,9871m3
68Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,2764m3
69Ván khuôn bê tông giằng thu hồi0,2437100m2
70Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm0,0308tấn
71Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm0,1026tấn
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75234,606m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75456,5913m2
74Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM M7531,1124m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75217,3751m2
76Trát gờ trụ sảnh, vữa XM M75107,76m
77Đắp chi tiết khóa vòm trang trí lam chắn nắng tầng 2, vữa XM M755chi tiết
78Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)310,5m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75161,16m2
80Lát nền gạch 600x600mm263,8739m2
81Lớp bê tông nghèo M100 dày 10cm1,0114m3
82Lát nền phòng vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M7516,4688m2
83Ốp tường kích thước gạch 300x600mm49,23m2
84Lát đá granite chân cửa phòng vệ sinh, vữa XM M750,33m2
85Ốp gạch thẻ trang trí trụ sảnh8,64m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ234,606m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.168,0988m2
88Sản xuất xà gồ U80x40x1,40,5451tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,5451tấn
90Sơn sắt thép các loại 3 nước50,7841m2
91Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm1,8632100m2
92Tôn úp nóc20,53m2
93Ke chống bão bằng thép bọc nhựa7,4528100cái
94Cung cấp, lắp dựng cốt thép thang lên mái0,03tấn
95Tấm tôn đậy cửa lên mái KT770x620x0,81cái
96Cung cấp lan can hành lang trụ dài, kính cường lực inox18,87m2
97Lắp dựng lan can18,87m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa chớp tôn lỗ thông trần1,25m2
99Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực 2 cánh mở quay 4 tấm không liền fix trên, kính trắng dày 10 ly23,814m2
100Bản lề âm sàn6cái
101Kẹp vuông trên6cái
102Kẹp vuông dưới6cái
103Khóa sàn6cái
104Ngõng chế6cái
105Tay nắm dài 6006vòng
106Nệp nhôm Xingfa đỡ kính29,43md
107Chi phí mài cạnh, khoan khoét lỗ tấm kính và nhân công lắp đặt + vật tư phụ thi công (keo, vít,..)23,814m2
108Dán decal mờ cửa kính8,82md
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả phụ kiện)9,72m2
110Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện)11,43m2
111Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện)18,24m2
112Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất (cả phụ kiện)1,08m2
113Cung cấp vách kính khung nhôm, kính 6,38mm (cả phụ kiện)9m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm9m2
115Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng khung thép hộp 14x14, sơn tĩnh điện18,24m2
116Lưới bao che công trình HDPE loại 120gr/ m2521,079m2
117Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C32,61071m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất C30,235100m3
119Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x61,176m3
120Ván khuôn móng0,0576100m2
121Ván khuôn cổ móng0,119100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1129tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1247tấn
124Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,3011m3
125Đắp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc K950,2611100m3
126Ván khuôn gỗ cột0,4356100m2
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1127tấn
128Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,4334tấn
129Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,3958m3
130Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công M200, đá 1x24,3114m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm0,382100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm0,1856tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm0,6223tấn
134Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,3797m3
135Ván khuôn gỗ sàn mái0,5009100m2
136Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm0,7899tấn
137Xây gờ lan can, thành sê nô mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa XM M751,9855m3
138Trát gờ lan can thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M7539,3581m2
139Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7543,56m2
140Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)50,09m2
141Trát xà dầm, vữa XM M7538,2m2
142Lát nền gạch 600x600mm17,302m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ149,989m2
144Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7532,5928m2
145Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M7524,35m
146Cung cấp lan can cầu dẫn trụ dài, kính cường lực inox20,08m2
147Lắp dựng lan can20,08m2
148Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm220m
149Lắp đặt đèn lốp trần2bộ
150Lắp đặt công tắc đơn1cái
151Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m19bộ
152Lắp đặt đèn lốp trần14bộ
153Lắp đặt công tắc đơn2cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
155Lắp đặt quạt trần + điều khiển8cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)7máy
158Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - điều hòa cây10máy
159Tủ điện tổng 500x250x3001cái
160Tủ điện tầng + phòng 300x250x2006cái
161Lắp đặt Automat 3P-63A (tủ tổng)1cái
162Lắp đặt Automat 2P-50A (tủ tầng)2cái
163Lắp đặt Automat 1P-10A6cái
164Lắp đặt Automat 2P-20A5cái
165Dây cáp đồng CXV 1x50 (7/conpact)450m
166Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2100m
167Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2200m
168Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2250m
169Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20550m
170Hộp nối dây70cái
171Đế âm40cái
172Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C29,451m3
173Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,99,45m3
174Gia công kim thu sét L=1m4cái
175Lắp đặt kim thu sét4cái
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép fi10mm70m
177Kéo rải dây tiếp địa fi16mm25m
178Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5M5cọc
179Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT34bình
180Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL44bình
181Hộp tủ PCCC vách tường 40x60x22cm2tủ
182Bảng tiêu lệnh chữa cháy2bộ
183Tủ rack 15U1bộ
184Swith 24 cổng tốc độ 1000 Mbps1bộ
185Camera (gồm 01 camera IP, 01 đầu ghi hình ổ cứng lưu trữ, nguồn tổng 12V/20A, Jack BNC nối dây tín hiệu, HDMI)1trọn gói
186Lắp ổ cắm mạng8cái
187Đế âm8cái
188Dây cáp 6 AMP200m
189Lắp đặt ống ghen mềm D20200m
190Lắp đặt xí bệt3bộ
191Lắp đặt vòi xịt vệ sinh3cái
192Lắp đặt lavabo + xi phông3bộ
193Lắp đặt vòi rửa + ống thải LFV-21SP (lavabo)3bộ
194Lắp đặt kệ kính3cái
195Lắp đặt gương soi + phụ kiện3cái
196Lắp đặt giá treo khăn inox3cái
197Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox3cái
198Lắp đặt hộp giấy inox3cái
199Lắp đặt bình nóng lạnh 20l2bộ
200Van 1 chiều để bảo vệ máy bơm1cái
201Van phao điện bể mái1cái
202Lắp đặt bể nước inox 2m31bể
203Máy bơm nước sinh hoạt1cái
204Ga thoát sàn inox 100x1003cái
205Lắp đặt ống nhựa D34mm0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa D27mm0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa D21mm0,3100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm0,2100m
209Van 1 chiều D342cái
210Van khóa D344cái
211Van khóa D273cái
212Van khóa D2110cái
213Tê D343cái
214Tê D272cái
215Tê D213cái
216Tê D42/277cái
217Tê D27/215cái
218Cút D3410cái
219Cút D278cái
220Cút D218cái
221Côn D34/274cái
222Côn D27/214cái
223Rắc co D344cái
224Rắc co D275cái
225Nút bịt đầu ống15cái
226Măng sông D343cái
227Măng sông D273cái
228Rọ hút + crepin D343cái
229Ống nhựa PVC D1100,3100m
230Ống nhựa PVC D900,4100m
231Tê D1105cái
232Tê D905cái
233Tê 45o D110x1103cái
234Tê 45o D90/903cái
235Cút chếch D1103cái
236Cút chếch D903cái
237Cút D1103cái
238Cút D903cái
239Măng sông D1102cái
240Măng sông D902cái
241Côn D110/903cái
242Tê kiểm tra D1102cái
243Tê kiểm tra D902cái
244Nút bịt D1102cái
245Nút bịt D902cái
246Chóp thông hơi D481cái
247Ống nhựa PVC D1100,3100m
248Cút D1104cái
249Y nhựa D1103cái
250Phễu mái D1503cái
251Đai ôm ống9cái
252Lắp đặt ống nhựa D34mm0,1100m
253Cút D343cái
254Tê D341cái
255Van khóa D341cái
256Đào móng băng bằng thủ công, rộng 1,11861m3
257Đào móng bằng máy đào 0,1007100m3
258Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào)0,0373100m3
259Bê tông lót đáy, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x60,565m3
260Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,71m3
261Ván khuôn gỗ móng0,0131100m2
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0715tấn
263Xây thành bể gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM M752,2537m3
264Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7511,388m2
265Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7510,8336m2
266Láng nền có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M753m2
267Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,3604m3
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0199100m2
269Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0251tấn
270Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
271Đào móng băng bằng thủ công, rộng 1,06921m3
272Đào móng bằng máy đào 0,0962100m3
273Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào)0,0356100m3
274Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x60,54m3
275Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,81m3
276Ván khuôn gỗ móng0,0144100m2
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0709tấn
278Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, tường dày 11cm, vữa XM M750,2946m3
279Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 22cm, vữa XM M752,2651m3
280Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7513,1824m2
281Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7513,936m2
282Láng nền có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M752,511m2
283Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,448m3
284Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0216100m2
285Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0252tấn
286Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg51 cấu kiện
287Lắp đặt cút D903cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công117,864m2
2Tháo dỡ cột thép D900,1165tấn
3Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ thép0,8257tấn
4Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 0,9721m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C30,66361m3
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x60,8796m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,672m3
8Ván khuôn gỗ móng0,0672100m2
9Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M501,2166m3
10Trát bao giằng móng dày 1,5cm, vữa XM M756,636m2
11Lấp và san đất nền móng công trình bằng thủ công1,6356m3
12Gia công cột thép D90x2,50,0287tấn
13Lắp dựng cột thép0,1161tấn
14Lắp vì kèo thép L50x50x3 (tận dụng)0,2044tấn
15Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)0,3718tấn
16Cạo bỏ sơn cũ bị bong tróc, vệ sinh cột thép, xà gồ, vì kèo nhà xe cũ40,5281m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước40,52811m2
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm0,809100m2
19Ke chống bão3,236100cái
20Tôn úp nóc12,3md
21Đá dăm đệm12,6532m3
22Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x26,7266m3
23Lát gạch terrazzo 400x400mm66,25m2
D SÂN LÁT ĐÁ
1Đá dăm lót20,548m3
2Nilon lót chống mất nước205,48m2
3Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x220,548m3
4Lát nền đá marble, vữa XM M75205,48m2
E THIẾT BỊ NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Bàn làm việc3cái
2Ghế làm việc3cái
3Tủ tài liệu3cái
4Sofa tiếp khách3bộ
5Giường nghỉ (cả chăn, gối)2tb
6Điều hòa 9000BTU3cái
7Điều hòa 12000BTU2cái
8Bàn làm việc1cái
9Ghế làm việc5cái
10Ghế ngồi công dân5cái
11Ghế băng chờ inox 4 chỗ2băng
12Giá để tài liệu2cái
13Tủ đựng hồ sơ, tài liệu kết hợp bảng hiệu34,02m2
14Điều hòa 12000BTU2cái
15Máy phát điện công nghiệp 3 pha1cái
16VNC hoàn thiện sản xuất hệ thống xếp hàng tự động.1ht
17Đèn Led chạy chữ 3 màu2,7m2
18Tủ điện 4 công tơ điều khiển1cái
F THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tivi Sony 65 inch1cái
2Loa kéo di động JBL EON ONE COMPACT1cái
3Priority mixer amplifier, 120W1Chiếc
4Micro không dây2bộ
5Phụ kiện lắp đặt: Dây cáp, ống ghen, dây điện1HT
6Nhân công lắp đặt1HT
G THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phông rèm Hội trường (giá trên đã bao gồm độ chun 2.5 và phí vận chuyển lắp đặt hoàn thiện)214,7m2
2Sao vàng búa liềm1bộ
3Bàn hội trường9cái
4Khăn trải bàn15bộ
5Điều hòa cây 27000BTU (cả phụ kiện lắp đặt)10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.107440488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221488097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình xây dựng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.138.894 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->