Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X79 CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng BĐKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 15:46:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt: Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tốt nghiệp ngành ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ: Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị công nghệ Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa kho K23/CKT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng BĐKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Catalouge của hàng hóa theo danh mục chào thầu + Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; + Bản gốc thoả thuận liên danh (trong trường hợp liên danh). + Bản cam kết của nhà thầu đến thời điểm chào thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể (bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019; 2020; 2021) trong đó lợi nhuận phải > 0 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm gần đây (năm 2019; 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm năm 2019; 2020; 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (năm năm 2019; 2020; 2021); |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất trong 01 năm gần đây (từ năm 2020-2021). + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. + Các Thiết bị, máy mọc có yêu cầu an toàn nghiêm ngặt phải được kiểm định và đạt yêu cầu về an toàn theo Thông tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc Quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ trong Bộ Quốc phòng trước khi bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Toàn bộ tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu xác minh làm rõ phải xuất trình bản gốc) 2. Về năng lực kinh nghiệm: - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; hóa đơn VAT; sao kê chuyển khoản thanh toán tiền hàng qua ngân hàng tại kỳ thanh toán gần nhất. 3. Về năng lực tài chính: (Tài liệu phải là bản sao được chứng thực/ bản gốc nếu BMT yêu cầu) - Tài liệu để chứng minh nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính (2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính (2019; 2020; 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính (2019; 2020; 2021); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019; 2020; 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, chứng minh nhân dân, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự ( Tài liệu là phải là bản sao chứng thực/ Bản gốc nếu BMT yêu cầu xác minh) 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Quân khu1, địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 069861712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đại tá Vũ Trọng Hợp + Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên + Điện thoại: 069861712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Kỹ thuật/Quân khu 1 + Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên + Điện thoại: 069861712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Kỹ thuật/Quân khu 1 + Địa chỉ: Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên + Điện thoại: 069861712 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đọc mã lỗi xe ô tô | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy cân bằng động lốp xe ô tô tự động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Máy ra vào lốp xe ô tô bán tự động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Kích nâng 4 trụ có kích phụ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Bộ dụng cụ cắt, loe ống điều hòa | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 6 | Máy đột dập thủy lực đa năng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Máy nạp ắc quy và hỗ trợ khởi động xe thiết giáp | 1 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Máy hàn TIG Inverter AC/DC | 1 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Máy hàn xách tay | 1 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Máy mài 2 đá | 1 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Máy cắt sắt bàn | 2 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Máy mài, cắt cầm tay | 2 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Máy khoan động lực cầm tay | 2 | Cái | Như trên | ||
| 15 | Máy uốn thanh profile | 1 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Máy nén khí Piston | 1 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Máy nén khí dây đai | 1 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Hệ thống đường ống, van khóa khí nén toàn xưởng | 1 | HT | Như trên | ||
| 19 | Buồng sơn tĩnh điện | 1 | HT | Như trên | ||
| 20 | Cuộn dây hơi tự thu | 5 | Cuộn | Như trên | ||
| 21 | Bộ hàn hơi đồng bộ | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 22 | Súng vặn ốc đầu 1"+ Bộ khẩu | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Súng vặn ốc bằng khí nén 1/2'' + Bộ khẩu | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 24 | Súng vặn ốc bằng khí nén 3/4''+ Bộ khẩu | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 25 | Súng phun sơn lót | 2 | Cái | Như trên | ||
| 26 | Súng phun sơn bề mặt 1.3 | 2 | Cái | Như trên | ||
| 27 | Máy đánh bóng cầm tay | 2 | Chiếc | Như trên | ||
| 28 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Như trên | ||
| 29 | Kích thủy lực | 2 | Chiếc | Như trên | ||
| 30 | Kích cá sấu thân dài | 2 | Chiếc | Như trên | ||
| 31 | Mễ kê 3 tấn bánh xe ôtô | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 32 | Tủ dụng cụ 7 ngăn 275 chi tiết | 1 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Bộ dụng cụ sửa chữa xách tay cơ động | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 34 | Quạt công nghiệp | 4 | Chiếc | Như trên | ||
| 35 | Đồng hồ vạn năng hiển thị kim | 1 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | 1 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Thiết bị nghe tiếng ồn động cơ đa năng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện | 1 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Bơm mỡ khí nén di động | 1 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Bơm dầu thùng phi | 1 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Kích nâng hạ hộp số | 1 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Cẩu tháo lắp động cơ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Xe chui gầm | 2 | Chiếc | Như trên | ||
| 44 | Bộ sửa chữa vá chín lốp xe | 1 | Cái | Như trên | ||
| 45 | Thiết bị đo và bơm áp suất lốp | 2 | Cái | Như trên | ||
| 46 | Thước đo độ dơ tay lái | 1 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Thước đo độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Bàn nguội sửa chữa cơ khí đa năng | 4 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Thiết bị chuyên dùng vệ sinh kho tàng, trạm xưởng | 1 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Bộ dụng cụ sửa chữa xe BRDM2 | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 51 | Giá để vật tư | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 52 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 53 | Bàn ghế hội họp (8 ghế) | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 54 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Như trên | ||
| 55 | Máy tính để bàn đồng bộ | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 56 | Máy in Canon A4 | 1 | Cái | Như trên | ||
| 57 | Hệ thống điện động lực | 1 | HT | Như trên | ||
| 58 | Hệ thống bảng biểu chính quy: Biển tên Trạm BDSC | 1 | Cái | Như trên | ||
| 59 | Hệ thống bảng biểu chính quy: Biển tên các khu vực trong trạm sửa chữa | 6 | Cái | Như trên | ||
| 60 | Hệ thống bảng biểu chính quy: Bảng quy trình, hướng dẫn sử dụng | 28 | Cái | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt: Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy | 1 | Đại học | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tốt nghiệp ngành ô tô | 2 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ: Kỹ sư tốt nghiệp ngành cơ khí, cơ điện tử, chế tạo máy | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi