Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679339-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220679316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 16:17:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,968,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636952686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.577.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.733.760 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC (NÀ VIỀN)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,744100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ct
6Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ct
7Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6412100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8812tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,922m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tạm tính 90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,3831m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (tạm tính 10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,1537m2
12Phá lớp vữa trát tường chân móng, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,998m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tạm tính 60%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,512m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tạm tính 40%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,008m2
15Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,36m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 60%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,8947m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,9297m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162cấu kiện
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,8144m2
20Vệ sinh toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ct
21Mua bạt che chắn công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,6m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1379m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1379m3
24Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,922m2
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6497tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6497tấn
27Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220cái
28Bu lông D12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6412100m2
30Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,02m
31Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,37m2
32Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7484100kg
33Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,902100kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6588m3
35Trát ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,975m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1484m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,3831m2
38Trát chân móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,998m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,512m2
40Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,36m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,8947m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,4m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt502,8097m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt435,5348m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa (diện tích tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
46Hoa sắt cừa sổ sắt vuông đặc 14x14 mm (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt (diện tích tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
48Cửa nhôm Việt phápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,2944m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,52m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1692100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1807tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1835m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1391 cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
57Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96cái
58keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
59rọ chắn rác + phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt218m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt345m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt305m
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
66Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
72Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11hộp
74băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cuộn
75đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.300bộ
76Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152bộ
77cáp thép D6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
78Sứ 0,4 kv+ xà đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt439m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130m
81Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bảng
82Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
83Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
84hộp đựng bình cứa hỏaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
86Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
88Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
89Que hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5kg
90Nón chống dộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
91Đệm cao su cách điện mái tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
92Đệm cao su cách điện xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
93thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
94bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
B CÁC HẠNG MỤC KHÁC (NÀ VIỀN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0224100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0526tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,366m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0088tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0563tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475m3
12Thép đỡ biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,275m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,56m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,525m2
18Cánh cổng sắt (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,525m2
19Lắp dựng biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m2
20biển hiệu khung sắt bịt tôn (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1biển
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6875m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5925m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,64m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2092m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3842100m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7026m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5155m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8085m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,147100m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,88m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,8251m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,96m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,7051m2
35Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63m2
36Hoa sắt hàng rào (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,989100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,989100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7755m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0167m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0167m2
C NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC (NÀ ĐÉN)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,744100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ct
6Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ct
7Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6412100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8812tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,922m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,3831m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,1537m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,998m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,512m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,008m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,36m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,8947m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,9297m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162cấu kiện
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,8144m2
20Mua bạt che chắn công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,6m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1379m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1379m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,922m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6497tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6497tấn
26Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220cái
27Bu lông D12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6412100m2
29Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,02m
30Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,37m2
31Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7484100kg
32Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,902100kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6588m3
34Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,975m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1484m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,3831m2
37Trát chân móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,998m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,512m2
39Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,36m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,8947m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,4m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phá dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt502,8097m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt435,5348m2
44Lắp dựng hoa sắt cửa (diện tích tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
45Hoa sắt cừa sổ sắt vuông đặc 14x14 mm (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt (diện tích tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
47Cửa khuôn Việp PhápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,2944m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,52m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1692100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1807tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1835m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1391 cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,576100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
56Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96cái
57keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
58rọ chắn rác + phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt218m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt345m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt305m
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
71Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11hộp
73băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cuộn
74đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.300bộ
75Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152bộ
76cáp thép D6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
77Sứ 0,4 kv+ xà đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt439m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130m
80Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bảng
81Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
82Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
83hộp đựng bình cứa hỏaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
85Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
87Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
88Que hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5kg
89Nón chống dộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
90Đệm cao su cách điện mái tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
91Đệm cao su cách điện xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
92thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
93bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
D CÁC HẠNG MỤC KHÁC ( NÀ ĐÉN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0224100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0526tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,366m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0563tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475m3
13Thép đỡ biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,275m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,56m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,525m2
19Cánh cổng sắt (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,525m2
20Lắp dựng biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m2
21biển hiệu khung sắt bịt tôn (vật liệu mua thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636952686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.577.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.733.760 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW3
9 Máy mài - công suất : 1,0 kW Máy mài - công suất : 1,0 kW3
10 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->