Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 16:17:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,968,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636952686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.577.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.733.760 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ Điểm trường Nà Viền-Nà Đén Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 5 phòng học và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTDTBT tiểu học Giáp Trung, địa chỉ: Trung tâm xã Giáp Trung, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC (NÀ VIỀN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,744 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8812 | tấn |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,922 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tạm tính 90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,3831 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (tạm tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,1537 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường chân móng, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,998 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tạm tính 60%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,512 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tạm tính 40%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,008 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,36 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 60%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,8947 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,9297 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,8144 | m2 |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 21 | Mua bạt che chắn công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,6 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1379 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1379 | m3 |
| 24 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,922 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6497 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6497 | tấn |
| 27 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 28 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,02 | m |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,37 | m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7484 | 100kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,902 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6588 | m3 |
| 35 | Trát ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,975 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1484 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,3831 | m2 |
| 38 | Trát chân móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,998 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,512 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,36 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,8947 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,4 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 502,8097 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 435,5348 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa (diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cừa sổ sắt vuông đặc 14x14 mm (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt (diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm Việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,2944 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,52 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1807 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1835 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 57 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 58 | keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 59 | rọ chắn rác + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 305 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 72 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 74 | băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 75 | đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.300 | bộ |
| 76 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | bộ |
| 77 | cáp thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 78 | Sứ 0,4 kv+ xà đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 439 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 81 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bảng |
| 82 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | hộp đựng bình cứa hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 89 | Que hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 90 | Nón chống dột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 94 | bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC KHÁC (NÀ VIỀN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 12 | Thép đỡ biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,525 | m2 |
| 18 | Cánh cổng sắt (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,525 | m2 |
| 19 | Lắp dựng biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 20 | biển hiệu khung sắt bịt tôn (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,6875 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5925 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2092 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3842 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7026 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5155 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8085 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,88 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,8251 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,96 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,7051 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m2 |
| 36 | Hoa sắt hàng rào (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,989 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,989 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7755 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG HỌC (NÀ ĐÉN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,744 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8812 | tấn |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,922 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,3831 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,1537 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,998 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,512 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,008 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,36 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,8947 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,9297 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,8144 | m2 |
| 20 | Mua bạt che chắn công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,6 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1379 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1379 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,922 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6497 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6497 | tấn |
| 26 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 27 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,02 | m |
| 30 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,37 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7484 | 100kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,902 | 100kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6588 | m3 |
| 34 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,975 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1484 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,3831 | m2 |
| 37 | Trát chân móng, bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,998 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,512 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,8947 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,4 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (diện tích phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 502,8097 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 435,5348 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa (diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cừa sổ sắt vuông đặc 14x14 mm (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt (diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 47 | Cửa khuôn Việp Pháp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,2944 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,52 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1807 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1835 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 57 | keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 58 | rọ chắn rác + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 305 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 73 | băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 74 | đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.300 | bộ |
| 75 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | bộ |
| 76 | cáp thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 77 | Sứ 0,4 kv+ xà đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 439 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 80 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bảng |
| 81 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | hộp đựng bình cứa hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 88 | Que hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 89 | Nón chống dột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 92 | thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC KHÁC ( NÀ ĐÉN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 13 | Thép đỡ biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,525 | m2 |
| 19 | Cánh cổng sắt (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,525 | m2 |
| 20 | Lắp dựng biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 21 | biển hiệu khung sắt bịt tôn (vật liệu mua thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636952686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.577.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.733.760 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 14 kW - 15 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 3 |
| 9 | Máy mài - công suất : 1,0 kW | Máy mài - công suất : 1,0 kW | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi