Gói thầu: Mua sắm DCCD cho bếp ăn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm DCCD cho bếp ăn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 17:01:00 đến ngày 2022-06-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm DCCD cho bếp ăn năm 2022 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của ngành Quân nhu thuộc Phòng Hậu cần quý II năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi cơm điện CN loại 10 kg | KSH-D1010V | 5 | Cái | LoạiDùng điện Kiểu nồiNắp rờiDung tích10 lítCông suất2.750WThời gian giữ nóng5 giờKhả năng nấuMax (5kg gạo)Chất liệu lòng nồiHợp kim nhômBảng điều khiểnCơSố người ănTrên 5 lít (trên 15 người)Màu sắcTrắngPhụ kiệnMuỗng lấy cơm, Cốc đongNguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60HzKích thước58,1cm x 60,8cm x 31,6cmTrọng lượng sản phẩm14,3kg | |
| 2 | Bát ăn cơm sứ | 1.000 | Cái | Chất liệu: Sứ cao cấp Kích thước: 11x5cm | ||
| 3 | Đũa ăn cơm | 1.000 | Đôi | Chất liệu: đũa KHẢM gỗ CẨM HỒNG Cân nặng : 0.1 kg Định lượng: bộ 5 đôi Màu sắc: hồng đậm Kích thước: dài 25cm, đầu cầm 8mm, đầu gắp 2mm (+/- 1) | ||
| 4 | Muôi inox | 500 | Cái | Kiểu dáng muôi múc canh sâu, cán dẹt dễ cầm - Kích thước dài 28cm Dung tích: 500ml Chất liệu: Inox | ||
| 5 | Dao chặt | 50 | Cái | Dạo chặt thịt siêu bén kích thước 10cmx 22cm Dạo chặt thịt bản lớn, dày cùng tay cầm chắc chắn, thích hợp để chặt xương, thịt… giúp người nội trợ thuận lợi hơn khi chế biến món ăn. Lưỡi Dạo chặt thịt bằng chất liệu thép không gỉ, bền đẹp và vô cùng sắc bén. Cán Dạo chặt thịt bằng gỗ chắc chắn, vừa vặn tay cầm, dễ dàng sử dụng. Móc treo ở đầu sản phẩm Dạo chặt thịt giúp bạn treo gọn dao trên giá, tường giúp không gian gọn gàng và an toàn hơn với trẻ nhỏ Kiểu dáng sang trọng, bắt mắt, là vật dụng cần thiết cho gian bếp của mọi gia đình | ||
| 6 | Dao thái | 50 | Cái | Chiều dài Dao Bài Thái: 32 Cm ♦ Chiều dài Lưỡi Dao Bài Thái: 20 Cm ♦ Cân nặng: 0,25 Kg ♦ Chất liệu: Thép nhíp xe oto có độ cứng rất cao, không bị ăn mòn | ||
| 7 | Thớt gỗ nghiến ĐK 45 cm | 5 | Cái | THỚT NGHIẾN 44 45CM DÀY 5CM 6 CM | ||
| 8 | Bếp gas CN | 5 | Bộ | Kiểu bếp: Bếp ga đơn Số lượng bếp: 1 Loại gas: LPG Chất liệu: Gang đúc Kích thước: 580mm x 330mm x 180mm Trọng lượng sản phẩm: 9,5kg | ||
| 9 | Quạt CN | 15 | Cái | Loại quạt: Quạt đứng công nghiệp Công suất: 140W Lõi mô tơ: Dây đồng Sải cánh: 60cm Số cánh quạt: 3 cánh Điều chỉnh chiều cao: Tối đa (170cm) Tốc độ gió: 3 tốc độ Nguồn điện áp: 220V/50Hz Màu sắc: Đen | ||
| 10 | Bảng biển 1,4mx2m | 5 | Cái | Kích thước: 1,4mx2m Chất liệu: khung nhôm trắng sứ, mặt kính trắng Chất liệu in: Vải bạt trắng | ||
| 11 | Bảng biển 1mx1,2m | 5 | Cái | Kích thước: 1mx2m Chất liệu: khung nhôm trắng sứ, mặt kính trắng Chất liệu in: Vải bạt trắng | ||
| 12 | Bánh xe đẩy chịu lực | 40 | Bộ | Chất liệu bánh xe: cao su Chất liệu tấm đế: càng thép, xoay Đường kính: 95mm Độ dày bánh xe: 36mm Kích thước đế : (90 x 90) mm Kích thước tâm lỗ x tâm lỗ: ( 71x 71) mm Đường kính lỗ đế: 10 mm Đường kính trục lỗ: 14mm Chiều cao tổng: 128mm Tải trọng: 50kg/bánh | ||
| 13 | Áptomat | 15 | Cái | MCCB 3 pha; Type N Dòng định mức : 100A Dòng cắt : 25kA Điện áp : 415VAC Bảo vệ ngắn mạch | ||
| 14 | Tủ lạnh lưu nghiệm | 5 | Cái | Loại tủ: Tủ mát đứng 1 cánh Dung tích tổng: 50 lít Số cửa: 1 cửa Công suất: 85W Điện năng tiêu thụ: 0.23kW.h/24h Chất liệu cửa: Kính cường lực Chất liệu: Lòng tủ (Nhựa HIPS), Thân tủ (Thép sơn tĩnh điện) Nguồn điện áp: 220V/50Hz Đóng tuyết: Không Dung tích: Dưới 100 lít Nhiệt độ: 0ºC đến 10ºC Loại gas: R600A Kích thước: Dài x rộng x cao (43cm x 47,5cm x 51cm) Trọng lượng sản phẩm: 16,9kg | ||
| 15 | Quạt nồi hơi | 5 | Cái | Điện áp: 380v/50hzMã hàng: GB 1500Công suất: 1,5Kw.Lưu lượng gió : 255 M3/h Yếu / Mạnh 220 M3/hÁp lực: 21 (Pa)Độ ồn: 60 (Dp)Vòng Quay: 2800v/phútCân nặng : 28KgKích thước: 37x37x38 cm | ||
| 16 | Role nhiệt | 15 | Cái | Chiều rộng thực của sản phẩm: 44 mmChiều cao tịnh của sản phẩm: 80 mmChiều sâu / chiều dài thực của sản phẩm: 94 mmKhối lượng tịnh của sản phẩm: 0,15 kgĐiện áp hoạt động ated: Mạch chính 690 V ACMạch chính 440 V DCDòng hoạt động định mức (Ie): 1 ATần số định mức (f): Mạch phụ 50 HzMạch phụ 60 HzMạch phụ trợ DCMạch chính 60 HzMạch chính 50 HzMạch chính DCSố lượng cực: 3Số lượng liên hệ phụ trợ NC: 1Số liên hệ phụ trợ KHÔNG: 1Số lượng cực được bảo vệ: 1 | ||
| 17 | Cối đánh bột 10kg | 1 | Cái | Vật liệu: InoxNguồn điện: 220V/50HzCông suất motor thùng trộn: 550WCông suất motor càng đánh bột: 2200WNăng suất: 10kg trong vòng 6– 10 phút/lầnChất liệu khung càng: thép(khách đặt càng inox vui lòng liên hệ báo giá)Kích thước: dài 1.2m x rộng 0.8m x cao 1mTrọng lượng: 176kg | ||
| 18 | Cân đồng hồ 100kg | 5 | Cái | Hãng sản xuất/Model: Nhơn Hòa 100Kg NHS-100- Phạm vi đo: 2kg – 100 kg- Giá trị độ chia: 200g- Sai số : tối thiểu : ±100 g - tối đa : ±300 g- Chất liệu: Vỏ sắt sơn tĩnh điện- Đĩa inox phẳng (330 x 330 x 2) mm đánh cụp 4 cạnh - Mặt kính nhựa PC trong suốt- Mặt số nhựa ABS trắng tuyết :in lụa , đường kính ngoài ø283 mm, đường kính vùng in ø272 mm, chiều cao h=16mm độ dày nhựa e=2 mm.- Vòng chia kín- Tất cả chốt giữ khung được làm bằng thép không gỉ- Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ -10 °C → 40 °C- Trọng lượng: 9.7 kg- Kích thước: 370 x 320 x 385 mm | ||
| 19 | Cân đồng hồ 60kg | PDM 044-2017 | 5 | Cái | Cân 60 kg mặt số 10 inches (CĐH-60)- Vỏ hộp cân : Vỏ hộp cân được dập định hình từ Tole tấm mild-steel, đượcáo phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện sơn sử dụng là loại đặc biệt chịu đượcmôi trường bên ngoài- Mặt số cân : Vạch chia và số hiển thị được in bằng kỹ thuật cao, rõ nét. Các vạch hiển thị được phân chia rõ ràng , tiện lợi cho người sử dụng khi đọc kết quả đo lường- Mặt kính : Bằng nhựa PC trong suốt- Đĩa cân : Đĩa Inox (300 x 300 x 2) mm- Lò xo cân : Lò xo được làm bằng thép Carbon tiêu chuẩn, được nhiệt luyện đảm bào tính đàn hồi, áo phủ chống gỉ bằng công nghệ mạ Nikel hoặc nhuộm đen- Chốt giữ khung : Tất cả chốt giữ khung được làm bằng thép không gỉ- Các chi tiết khác : Toàn bộ các chi tiết khác bên trong cân đều được chế tạo từ Tole tấm mild-steel, áo phủ chống gỉ bằng công nghệ mạ kẽmPhạm vi đo : 2 kg – 60 kgGiá trị độ chia : 200 gCấp chính xác : IIIIÐường kính mặt số : 10 inchesVỏ sắt sơn tĩnh điệnĐĩa inox phẳng (300 x 300 x 2) mm gập mép 4 cạnh xung quanhMặt kính bằng nhựa PC trong suốt.Mặt số nhựa ABSVòng chia kínCân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ -10 °C → 40 °CTrọng lượng tịnh N.W : 8,5 kgTrọng lượng tổng G.W : 9,4 kg | |
| 20 | Cân đồng hồ 30kg | 5 | Cái | Phạm vi đo 1kg – 30kgGiá trị độ chia 100gSai số tối thiểu : ±50g – tối đa : ±150gChất liệu • Vỏ sắt sơn tĩnh điệnĐĩa sắt phẳng vuông (250 x 250 x 2) mm sơn tĩnh điện, gập 4 cạnh xung quanhMặt kính nhựa nhựa PC trong suốtMặt số nhựa nhựa ABS : in lụa , đường kính ngoài ø 200,5 mm, đường kính vùng in ø189 mm, chiều cao h=13 mm độ dày nhựa e =1,8 mm.Vòng chia kínCân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ -10 °C → 40 °CTrọng lượng 4.1 kgKích thước 295 x 235 x 280 mm | ||
| 21 | Vòi nước | 30 | Cái | Tỷ lệ đồng 85% , mạ crôm bên ngoài Tay cầm kiểu gạt được sơn bằng màu EpoxyĐầu vòi tích hợp đầu nối nhanh nên dễ dàng nối với vòi tưới cây thông minh Áp suất định dạng : 200PCI ( PN16)Thân vòi có kích cỡ 1/2 hoặc 3/4 và cấp áp lực của vòi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi