Gói thầu: Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 17:06:00 đến ngày 2022-07-06 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,227,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841214E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68242E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: từ Trung cấp xây dựng trở lên; Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bôi dưỡng (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,40 m3 trờ lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 23KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiều cao nâng : 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3 xã Vĩnh Thực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 4 năm gần nhất (2018;2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản Scan Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán gần nhất xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự đối với công trình đang triển khai thi công ; bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh tương tự về quy mô, cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc, nhân lực thi công để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực.
Địa chỉ: Thôn 2, xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực; Địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái; Điện thoại: 02033.785.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG THÔN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | 100m3 |
| 2 | Tôn cát bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5822 | 100m2 |
| 4 | Nion chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,88 | M3 |
| 6 | Cắt khe co giãn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2286 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN THÔN 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép.Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn liền cần H=7m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm voặn xoắn 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | km/dây |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 12 | Gông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Gip đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Gip nối cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Tấm treo+ móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Bom đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Giá treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Bảng chỉ danh tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN THÔN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Đổbê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 5 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn liền cần H=7m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 7 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm voặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.949 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | km/dây |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m |
| 12 | Gông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Gip đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Gip nối cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Tấm treo+ móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Bom đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 19 | Giá treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 21 | Bảng chỉ danh tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 23 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ TẬP CHUNG TRÊN ĐỊA BÀN THÔN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4448 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 100m |
| 4 | Đắp cát đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,219 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép ván khuô tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 11 | Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4238 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0193 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9887 | 100m3 |
| 17 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4347 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3052 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 27 | Xây gạch xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9591 | m3 |
| 28 | Trát tường vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,78 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0538 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6411 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3275 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0011 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6016 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ Bê tông ống buy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn ống Buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 46 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Ni lon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9542 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5424 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0848 | m3 |
| 54 | Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6898 | m3 |
| 55 | Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,632 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,976 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m3 |
| 63 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | M2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841214E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68242E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: từ Trung cấp xây dựng trở lên; Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bôi dưỡng (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW trở lên | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu : 0,40 m3 trờ lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất : 1,0 kW trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg trở lên | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Công suất từ 23KW trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích : 150 lít trở lên | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất : 7,50 kW | 1 |
| 10 | Xe nâng | hiều cao nâng : 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi