Gói thầu: Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669628-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực
Số hiệu KHLCNT 20220656376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-26 17:06:00 đến ngày 2022-07-06 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,227,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841214E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: từ Trung cấp xây dựng trở lên; Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bôi dưỡng (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,40 m3 trờ lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 23KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị hiều cao nâng : 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 : Xây lắp công trình : Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3, xã Vĩnh Thực
Thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, thôn 3 xã Vĩnh Thực
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Thực, Thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực. Địa chỉ: Thôn 2, xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&Đ Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn khảo sát và xây dựng Sông Kông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Số 02, ngõ 3, thôn 12, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH THỰC , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Thực, Thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực. Địa chỉ: Thôn 2, xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 4 năm gần nhất (2018;2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản Scan Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán gần nhất xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự đối với công trình đang triển khai thi công ; bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh tương tự về quy mô, cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc, nhân lực thi công để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực. Địa chỉ: Thôn 2, xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực; Địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Thực, thành phố Móng Cái; Điện thoại: 02033.785.058
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG THÔN 1
1Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516100m3
2Tôn cát bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V175,8M3
3Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5822100m2
4Nion chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,16100m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V632,88M3
6Cắt khe co giãn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,228610m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN THÔN 3
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
3Ván khuôn thép.Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
4Đắp đất hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn liền cần H=7m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
8Lắp đèn chiếu sáng đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Cáp nhôm voặn xoắn 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V358m
10Lắp đặt cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,358km/dây
11Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
12Gông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Gip đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Gip nối cáp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Tấm treo+ móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Bom đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35kg
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Giá treo tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Bảng chỉ danh tủMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN THÔN 1
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
2Đổbê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,872m3
3Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7936100m2
4Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
5Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
6Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn liền cần H=7m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
7Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26cần đèn
8Lắp đèn chiếu sáng đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
9Cáp nhôm voặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.949m
10Lắp đặt dây cáp vặn xoắn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,949km/dây
11Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,995100m
12Gông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Gip đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Gip nối cáp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
15Tấm treo+ móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Bom đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
19Giá treo tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
21Bảng chỉ danh tủMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
22Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
23Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ TẬP CHUNG TRÊN ĐỊA BÀN THÔN 1
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4448100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m3
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,27100m
4Đắp cát đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
6Đổ bê tông , hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,219m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325tấn
10Ván khuôn thép ván khuô tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4976100m2
11Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4238m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
13Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
15Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0193100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9887100m3
17Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
19Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4347m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3052tấn
23Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
24Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
27Xây gạch xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9591m3
28Trát tường vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V396,78m2
29Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0538m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3275m3
34Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3935100m2
35Công tác gia công lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0011tấn
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6016m3
37Công tác gia công, lắp dựng Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
40Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
41Đổ Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
42Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn ống BuyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
44Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
45Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
46Vật liệu lọc (than củi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
51Ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9542100m2
52Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5424m3
53Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0848m3
54Xây gạch bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6898m3
55Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,632m2
56Đổ bê tông Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
57Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
59Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
60Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,976m3
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,816m3
63Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V78,16M2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841214E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: từ Trung cấp xây dựng trở lên; Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bôi dưỡng (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.11
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.- Có bảng kê lý lịch kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW trở lên1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu : 0,40 m3 trờ lên1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW trở lên1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW trở lên1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg trở lên1
6 Máy hàn 23 kW Công suất từ 23KW trở lên1
7 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít trở lên1
8 Máy trộn vữa dung tích : 150 lít trở lên1
9 Máy cắt bê tông công suất : 7,50 kW1
10 Xe nâng hiều cao nâng : 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->