Gói thầu: Đo đạc, xác định trữ lượng khoáng sản nguyên khai tại 21 khu vực cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn các huyện Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Đo đạc, xác định trữ lượng khoáng sản nguyên khai tại 21 khu vực cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn các huyện Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424882 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp địa chính được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 417/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-26 21:27:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.635.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành địa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát, thu thập số liệu, đo vẽ bản đồ hiện trạng. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành GIS/ trắc địa-địa chính/quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tính toán, đánh giá trữ lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành địa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc, xác định trữ lượng khoáng sản nguyên khai tại 21 khu vực cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn các huyện Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Đo đạc, xác định trữ lượng khoáng sản nguyên khai tại 21 khu vực cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn các huyện Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp địa chính được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 417/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán số liệu tài chính năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài Nguyên và Môi trường Nghệ An, Số 31 - Đường Quang Trung - TP Vinh - Nghệ An;
Điện thoại: 0238 3844102 ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, Số 03 - Trường Thi - TP. Vinh – Nghệ An. Điện thoại:02383.557.565 E-mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Email:[email protected] Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Số 20 Đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An Email:[email protected] Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 2 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 3 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 4 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 5 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 6 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,06 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 7 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,06 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 8 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,02 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 9 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,02 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 10 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,02 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 11 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,02 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 12 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 13 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 14 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Chuối, Châu Hồng, Quỳ Hợp |
| 15 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 16 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 17 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 18 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 19 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 20 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,2423 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 21 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,2423 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 22 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0606 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 23 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0606 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 24 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0606 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 25 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0606 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 26 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 27 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 28 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: xã Châu Quang, huyện Quỳ Hợp |
| 29 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng,huyện Quỳ Hợp |
| 30 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 31 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 32 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 33 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 34 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,027 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 35 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,027 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 36 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,007 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 37 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,007 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 38 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,007 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 39 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,007 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 40 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 41 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 42 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Phá Líu, Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 43 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc,huyện Quỳ Hợp |
| 44 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 45 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 46 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 47 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1617 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 48 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1617 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 49 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0404 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 50 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0404 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 51 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0404 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 52 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0404 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 53 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 54 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 55 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 56 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 57 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 58 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 59 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 60 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 61 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,2193 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 62 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,2193 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 63 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0548 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 64 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 0,0548 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 65 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0548 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 66 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0548 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 67 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 68 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 69 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Nậm và Thung Hẹo, xã Châu Cường, Quỳ Hợp |
| 70 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 71 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 72 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 73 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 74 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 75 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,075 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 76 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,075 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 77 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0188 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 78 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0188 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 79 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0188 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 80 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0188 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 81 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 82 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 83 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Xã Minh Hợp và Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 84 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 85 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 86 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 87 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 88 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 89 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0568 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 90 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0568 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 91 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0142 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 92 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0142 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 93 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0142 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 94 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0142 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 95 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 96 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 97 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Lèn Chu, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 98 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Phá Líu, ChâuTiến, Quỳ Hợp |
| 99 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 100 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 101 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 102 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 103 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,12 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 104 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,12 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 105 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 106 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 107 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 108 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 109 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 110 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 111 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Phá Líu, Châu Tiến, Quỳ Hợp |
| 112 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 113 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 114 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 115 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 116 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 117 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,23 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 118 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,23 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 119 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0058 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 120 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0058 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 121 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0058 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 122 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0058 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 123 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 124 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 125 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Phá Cáng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 126 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 127 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 128 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 129 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 130 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 131 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0932 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 132 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0932 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 133 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0233 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 134 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0233 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 135 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0233 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 136 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0233 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 137 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 138 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 139 | In nhân bản báo cáođịa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 140 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 141 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 142 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 143 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 144 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 145 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0405 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 146 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0405 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 147 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0101 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 148 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0101 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 149 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 0,0101 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 150 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0101 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 151 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 152 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 153 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Làng Đò, Thọ Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 154 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 155 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 156 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 157 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 158 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 159 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1835 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 160 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1835 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 161 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0459 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 162 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0459 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 163 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0459 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 164 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0459 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 165 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 166 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 167 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Sánh Tái, xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp |
| 168 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 169 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 170 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 171 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 172 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 173 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,096 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 174 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,096 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 175 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,024 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 176 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,024 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 177 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,024 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 178 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,024 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 179 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 180 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 181 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
| 182 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 183 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 184 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 185 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 186 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 187 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,272 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 188 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 0,272 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 189 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,068 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 190 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong nhà) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,068 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 191 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,068 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 192 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,068 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 193 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 194 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 195 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Pen, Châu Hồng và Châu Tiến, Qùy Hợp |
| 196 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 197 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 198 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 199 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 200 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 201 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0686 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 202 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0686 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 203 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0172 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 204 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0172 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 205 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0172 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 206 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0172 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 207 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 1 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 208 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 209 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Bản Công, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 210 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 211 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 212 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 213 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 214 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 215 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1351 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 216 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,1351 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 217 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0338 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 218 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0338 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 219 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0338 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 220 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0338 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 221 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 222 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 223 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Kèn Cò Phạt, Liên Hợp, Quỳ Hợp |
| 224 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 225 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 226 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 227 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 228 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 229 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,073 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 230 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong nhà) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,073 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 231 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0183 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 232 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0183 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 233 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0183 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 234 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0183 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 235 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 236 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 237 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Khẳng, Châu Lộc và Thọ Hợp, Quỳ Hợp |
| 238 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 239 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 240 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 241 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 242 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 243 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,12 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 244 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,12 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 245 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 246 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 247 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 248 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,03 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 249 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 250 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 251 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm:Bản Ngọc, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp |
| 252 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 253 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 254 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 255 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 256 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 257 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,048 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 258 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,048 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 259 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,012 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 260 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,012 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 261 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,012 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 262 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,012 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 263 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 264 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 265 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: đồi Con Trâu, xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ |
| 266 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 267 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 268 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 269 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 270 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 271 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0628 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 272 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0628 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 273 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0157 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 274 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0157 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 275 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0157 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 276 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0157 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 277 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 278 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 279 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Lèn Trai, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu. |
| 280 | Khảo sát thực địa | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | công nhóm | 3 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 281 | Lập lưới đa giác II gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 5 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 282 | Lập đường sườn kinh vĩ gián tiếp | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 283 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 284 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 285 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (Ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0493 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 286 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng mỏ, tỷ lệ 1:1.000 (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0493 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 287 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0123 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 288 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích xung quanh mỏ (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0123 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 289 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0123 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 290 | Đo vẽ bản đồ địa hình hiện trạng tỷ lệ 1:1.000 diện tích bãi thải (trong phòng) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 0,0123 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 291 | Đo, kiểm đếm sản phẩm lưu tại kho (khái toán) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mỏ | 1 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 292 | Lập báo cáo hiện trạng | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | BC | 1 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 293 | In nhân bản báo cáo | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | Địa điểm: Thung Nọi, xã Châu Lộc, Quỳ Hợp |
| 294 | Đo vẽ mặt cắt địa hình tỷ lệ 1:1.000 (ngoài trời) | Chương 5, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 2 | Địa điểm: Thung Cồn, Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.635.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành địa chất | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia khảo sát, thu thập số liệu, đo vẽ bản đồ hiện trạng. | 6 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành GIS/ trắc địa-địa chính/quản lý đất đai | 10 | 5 |
| 3 | Chuyên gia tính toán, đánh giá trữ lượng | 3 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành địa chất | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi