Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679546-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220679542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 06:58:00 đến ngày 2022-07-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,829,265,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.143.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND-UBND xã Phú Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Minh , địa chỉ: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Minh; - Địa chỉ: UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, UBND xã Phú Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn. + Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CT Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Phú Minh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Minh , địa chỉ: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Minh; - Địa chỉ: UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Minh; - Địa chỉ: UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Minh, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,826m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT516,19m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,94m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.459,738m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT892,195m2
6Vận chuyển cửa gỗ hư hỏng (nhân công vận chuyển, ô tô 5T...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2ca
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726m3
8Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
9Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
10Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,585m3
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,41m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,692m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,692m2
18Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,177tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,24m2
20Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,19m2
21Cửa đi, nhôm việt pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,983m2
22Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,68m2
23vách kính, nhôm định hình hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,408m2
24Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,853m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.451,871m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT937,031m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5m2
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
30Lắp đặt đèn led dây hắt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,658m3
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,978m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216,648m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,569m2
37Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,569m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,54m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,548m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,569m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,54m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,117m2
43Vệ sinh nền xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
44Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,785m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,157m3
46Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,185m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,897m2
48Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,568m2
49Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
50Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
51Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
56Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
58Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
60Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
63Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
64Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
65(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
66Cút ren trong hàn nhiệt DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
67Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
68Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
69Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
71Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
72Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
73Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
74Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
75măng sông UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,972m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,68m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,71m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem, đá ốp bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385,249m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.101,829m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,156m2
7Trát granitô bậc dày 2,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,829m2
8Vận chuyển cửa gỗ hư hỏng (nhân công vận chuyển, ô tô 5T...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
9Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,71m2
11Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,59m2
12Cửa đi, nhôm việt pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,672m2
13Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,71m2
14Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,972m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451,221m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650,608m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,3451m2
18Vệ sinh sê nô xử lý chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
19Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,396m2
20Tủ điện 350X220X120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 35W, 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
C NHÀ MỘT CỬA
1Phá dỡ nền gạch lá nem, đá ốp bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,038m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,46m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,155m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5gốc cây
8vận chuyển cây, gốc cây trứng cá, cây nhãn cắt bỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
9Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,502m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,598m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,811m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,37m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,278m3
16Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,128m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,87m2
18Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,747m2
19Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
21Cửa đi, nhôm việt pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,43m2
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,43m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,776m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,215m2
25Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
27Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,08m2
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,275m2
31Vệ sinh sê nô xử lý chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
32Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,306m2
33Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,091100m2
34Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
35Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
41Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
50Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
51Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
53Cút ren trong hàn nhiệt DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
54Cút hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
56Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
58Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
59Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
60Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
61Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
D NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,389m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,344m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,258100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,486tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,553m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,274100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,477tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,511m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,371100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,841100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,788tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,285m3
18Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,804m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,261m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,527100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,204tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,702m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,002100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,025tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,283m3
32Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
33Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,38m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,433m2
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,557m2
39Trát dầm, trần, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,9m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,457m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,433m2
42Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,397tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,64m2
44Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
45Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,64m2
46Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,08m2
47rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,526m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,853m3
49Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,236m2
50Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692tấn
52Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,096100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481m3
55Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,887m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,674m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,674m2
58Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,071m2
59Tủ điện phòng mặt nhựa 4-8 mpduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Tủ điện phòng mặt nhựa 2-4 mpduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
61Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
66Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m
71Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
E NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,489m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,168m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,721100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,841tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,501m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,058m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,419100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,303m3
18Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,316m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,408m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,878100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,089tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,88m3
32Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,69m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,619m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,055m2
37Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,747m2
38Trát dầm, trần, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,7m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,447m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,055m2
41Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,03m2
43Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,13m2
44Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7m2
45Cửa sổ 1 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,21m2
46Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,04m2
47rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,167m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,517m3
49Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,984m2
50Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,612m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,459m2
52Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,274m2
53Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,976m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
57Lắp dựng máng thu nước Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,42m
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427m3
59Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
60Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,924m2
61Tủ điện phòng mặt nhựa 2-4 mpduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
67Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - phòng bếp + vòi nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
78Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
84Máy bơm Q=2m3/h; h5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
87Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
88Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
90Cút ren trong hàn nhiệt DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
91Cút hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
93Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
94nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
95Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
97Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
98Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
99phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
101Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
107Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,603m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183m3
111Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,466m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,306m2
113Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
116Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
F NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,433m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
4Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,491m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,117m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
11Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,239m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,789m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,269m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,775m3
23Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,595m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,5m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,152m2
26Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,952m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,5m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,14m2
30Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,14m2
31Lát gạch đỏ 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,14m2
32Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,56m2
33Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,4m
34Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32m2
35Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m2
36Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m2
37rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,608m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,761m3
39Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,157m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,025m2
41Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
42Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
44Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
50Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,603m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183m3
54Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,466m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,306m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
59Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
61Tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
62Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
66Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
67Vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
69Gương soi KT: 450x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
70Kệ gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Ga thoát nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
72Thanh vắt khăn 1 tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Hộp giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Bể nước mái V=2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
76Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
78(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Cút ren trong hàn nhiệt DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
81Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
82Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
83Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Đầu bịt nhựa ren trong; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
86Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
87Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
88Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
89Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
90Tê UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Tê UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
92Tê UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Y UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
94Y UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
95Cút UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
96Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
97Cút UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Chếch UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
99Chếch UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
100Chếch UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
101Măng sông UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Măng sông UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
103Măng sông UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104Nút bịt UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
105Nút bịt UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Thông tắc UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
107Thông tắc UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
108Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
109Chếch UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
110Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
111Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
112Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
113Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
114Ống thoát nước UPVC UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
115Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
116Ống thoát nước UPVC UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
117Ống thoát nước UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
118Đèn LED ốp trần 5wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
119Đèn LED ốp trần 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
120Công tắc đôi -10VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
121Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
123Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
G HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,152m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,904m3
9Bu lông M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082tấn
12Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082tấn
13Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,593m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,019100m2
17Lắp dựng máng thu nước Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
18Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
20Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21100m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,939m3
23Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,011m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,096100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,926m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,89m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,612tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,819m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1641 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,026100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,6m3
35Rải Nilong chống mất nước btTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.026m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,9m3
37Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,210m
38Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,505m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,505m3
40Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,809m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,568m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,568m2
43Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
44Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
45Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,658m3
46Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,357m3
48Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,57m3
49Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,13m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,453100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,099m3
54Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,094m3
55Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,265m3
56Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,623m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672,362m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672,362m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.143.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm,31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
13 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->