Gói thầu: Thức ăn tươi (tảo, luân trùng, Artemia), nguyên liệu sản xuất thức ăn sống, thức ăn công nghiệp ương nuôi cá hương và cá giống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thức ăn tươi (tảo, luân trùng, Artemia), nguyên liệu sản xuất thức ăn sống, thức ăn công nghiệp ương nuôi cá hương và cá giống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 07:32:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thức ăn tươi (tảo, luân trùng, Artemia), nguyên liệu sản xuất thức ăn sống, thức ăn công nghiệp ương nuôi cá hương và cá giống đề tài KHCN cấp tỉnh “Xây dựng quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède, 1802) tại Khánh Hòa” 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NS SNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tảo giống | 120 | lít | Tảo Nanochloropsis sp (mật độ > 1,0 tỷ tế bào/ml), không lẫn tảo tạp.Cung cấp 12 L/tháng Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 2 | Môi trường f/2 nuôi tảo | 10 | lit | Mỗi trường nuôi tảo được pha sẵn trước khi giao để có thể sử dụng trực tiếp.Các dung dịch được pha để riêng đảm bảo không bị kết tủa.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 3 | Luân trùng giống | 10 | m3 | Luân trùng loài Brachionus plicatilis (cỡ 100 – 180 µm, mật độ 300 con/mL), không nhiễm tạp.Cung cấp 2m3/tháng Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 4 | Men bánh mì | 50 | Kg | Men bánh mì dạng bột khô, đóng gói rút chân không, khối lượng 500g/gói sử dụng để nuôi luân trùng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 5 | A1 DHA Selco làm giàu Artemia | 4 | lít | Chai 1 Lít, dạng nhũ tương.Béo tối thiểu (%): 65Tro tối đa (%): 2HUFA (mg/g chất khô): 200Tỷ lệ DHA/EPA: 1Thời gian sử dụng ghi trên bao bì tính từ ngày giao hàng lớn hơn 3 tháng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 6 | DHA Protein Selco làm giàu luân trùng | 3 | Kg | Đóng gói 1 kg, dạng bột.Đạm tối thiểu (%): 27Béo tối thiểu (%): 29Tro tối đa (%): 11HUFA (mg/g chất khô): 70Tỷ lệ DHA/EPA: 2.3Thời gian sử dụng ghi trên bao bì tính từ ngày giao hàng lớn hơn 3 tháng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 7 | Trứng Artemia | 60 | Lon | Đóng lon 425 g, tỷ lệ nở >80%.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 8 | Thức ăn tổng hợp NRD, INVE cỡ 3/5 | 42 | Kg | Đóng bao 3 kg, cỡ hạt thức ăn 300-500 µm.Đạm tối thiểu (%): 50Béo tối thiểu (%): 9Xơ thô tối đa (%): 1,9Độ ẩm tối đa (%): 8Thời gian sử dụng ghi trên bao bì tính từ ngày giao hàng lớn hơn 3 tháng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 9 | Thức ăn tổng hợp NRD, INVE cỡ 5/8 | 90 | Kg | Đóng bao 3 kg, cỡ hạt thức ăn 500-800 µm.Đạm tối thiểu (%): 49Béo tối thiểu (%): 9Xơ thô tối đa (%): 1,9Độ ẩm tối đa (%): 8Thời gian sử dụng ghi trên bao bì tính từ ngày giao hàng lớn hơn 3 tháng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. | ||
| 10 | Thức ăn tổng hợp NRD, INVE cỡ G8 | 300 | Kg | Đóng bao 10 kg, cỡ hạt thức ăn 800-1.200 µm.Đạm tối thiểu (%): 49Béo tối thiểu (%): 9Xơ thô tối đa (%): 1,9Độ ẩm tối đa (%): 8Thời gian sử dụng ghi trên bao bì tính từ ngày giao hàng lớn hơn 3 tháng.Giao hàng tại Nha Trang, Khánh Hòa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi