Gói thầu: Gói thầu lắp đặt thiết bị: Hệ thống PCCC, chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu lắp đặt thiết bị: Hệ thống PCCC, chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:14:00 đến ngày 2022-07-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8100305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy, máy bơm chữa cháy; Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chiếu sáng sự cố, thoát nạn; Hệ thống chống sét. - Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết tương tự ≥ 850.000.000 VND.(*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.+ Hóa đơn.+ Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%):+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải kê khai thông tin đầy đủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận).- Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 18 tháng.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Đối với cán bộ nhà thầu bố trí chuyên ngành khác nhân sự phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy theo quy định).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Đối với cán bộ nhà thầu bố trí chuyên ngành khác nhân sự phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy theo quy định).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng là Phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng là Phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu lắp đặt thiết bị: Hệ thống PCCC, chống sét Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Lê Văn Tám 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMTđính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMTđính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 18 tháng. - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu theo thời gian quy định trong E-HSMT. - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp CO/CQ, cho các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 18 tháng. - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu theo thời gian quy định trong E-HSMT. - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP TVĐT Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, KP2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoai: 0251.3952.728.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP 3, TT. Trảng Bom, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3923.595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: QL 1A, TT. Trảng Bom, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3866.259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3822.505 - Fax: 0251.3941.718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,9 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,4 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,595 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,355 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 24 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,4 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm | 1,8 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm | 0,16 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng DN50, dài 150mmm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng DN50, dài 200mmm | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp bích thép bịt, đường kính DN100mm | 0,5 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp bích thép, đường kính DN100mm | 20 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp bích thép, đường kính DN80mm | 1 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp bích thép, đường kính DN65mm | 0,5 | cặp bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel, CXV 1x4.0mm2 | 60 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực, Vcmd 2x2.5mm2 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,2 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 136,502 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | 1,96 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,294 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,049 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,067 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | SXLD nắp tôn dày 1mm | 0,36 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,21 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 9 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt hộp box nối dây | 160 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | 2.000 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | 500 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp CVV 2x3+E1,5mm2 | 10 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.400 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 2 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt hộp box nối dây | 43 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | 43 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | 600 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 600 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60 | 0,05 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp giá bộ chân đế bằng thép | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | 90 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hàn hóa nhiệt | 3 | mối | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Khoan giếng chống sét | 40 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 2 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Van an toan DN50 (Ø60) | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Van khoa tay gat DN100 (Ø114) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Van một chiều DN100 (Ø114) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chống rung DNI00 (Ø114) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chống rung chân máy bơm | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lúp bê DN100 (Ø114) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Y lọc DN100 (Ø114) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Van khóa 1 chiều DN32 (Ø42) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Công tắc áp lực | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp chữa cháy vách tường | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | 3 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Van góc chữa cháy Ø50 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bình chữa cháy khí C02 (5kg) | 6 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bình chữa cháy bột | 6 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Nhà che máy bơm | 1 | nhà | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Vật tư phụ | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Trung tâm báo cháv thường 16 zone | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ác quy dự phòng 24V | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu báo khói | 69 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đế đầu báo khói | 69 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu báo nhiệt | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Đế đầu báo nhiệt | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Nút nhấn khẩn cấp | 14 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chuông báo cháy | 14 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đèn báo cháy | 14 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Vật tư phụ | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | MCP 1P 16A | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đèn Exit | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | 33 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Vật tư phụ | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chinh | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=100m | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8100305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy, máy bơm chữa cháy; Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chiếu sáng sự cố, thoát nạn; Hệ thống chống sét. - Tương tự về quy mô: có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết tương tự ≥ 850.000.000 VND.(*) Trường hợp nhà thầu nhà thầu đã đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(*) Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.+ Hóa đơn.+ Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án về việc nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%):+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải kê khai thông tin đầy đủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.- Trường hợp nhà thầu không có đại lý hoặc văn phòng hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trụ sở, đại lý hoặc nhà phân phối ủy quyền tại Khu vực phía Nam để nhanh chóng tiếp nhận thông tin, thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng và các dịch vụ hậu mãi sau bán hàng. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại nơi sẽ nhận thông tin và thực hiện các công việc trên.* Ghi chú: Khu vực phía Nam bao gồm các tỉnh (Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Bình Thuận).- Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 18 tháng.- Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Đối với cán bộ nhà thầu bố trí chuyên ngành khác nhân sự phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy theo quy định).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành PCCC (Đối với cán bộ nhà thầu bố trí chuyên ngành khác nhân sự phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy theo quy định).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng là Phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng là Phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại Khoản 3 Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT). Nhà thầu cung cấp Xác nhận của Chủ đâu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự để chứng minh.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc Cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi