Gói thầu: Gói thầu xây lắp+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 08:32:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,752,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng có nội dung cải tạo, sửa chữa và lắp đặt trang thiết bị nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (đáp ứng được yêu cầu như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (đáp ứng được yêu cầu như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về Cán bộ kỹ thuật đáp ứng đủ về số lượng với thành phần như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên ngành kĩ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Các Nhân sự trên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp+ thiết bị Cải tạo nhà đoàn thể huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, tài liệu theo kê khai năng lực của Nhà thầu trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường , TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, Thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, Thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 6,144 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói dán trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 352,0654 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 45,7246 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 53,5394 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng sênô mái | Theo yêu cầu của HSMT | 75,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 105,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát sênô mái | Theo yêu cầu của HSMT | 78,9596 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 115,0781 | m3 |
| 9 | Đục đá ốp chân móng, bậc tam cấp, sảnh, chiều dày đục ≤3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 87,8331 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,7446 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 278,5924 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 278,5924 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 147,5582 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 147,5582 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 63,165 | m |
| 16 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 190,74 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Granito bậc cầu thang tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5797 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,152 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép chậu rửa tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa kép tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 94,792 | m |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ cửa tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 72,2664 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền mái sảnh tầng 01 bằng gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 22,59 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây mái sảnh tầng 01 bằng gạch vỉa nghiêng | Theo yêu cầu của HSMT | 19,6024 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền xi măng láng sênô mái tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,3324 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 01 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,0006 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 51,2164 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,9278 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 386,7176 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 386,7176 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 143,0733 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 143,0733 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ lan can tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,01 | m |
| 38 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 258,6792 | m2 |
| 39 | Phá dỡ Granito bậc cầu thang tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5797 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần phòng họp tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,4724 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ phòng họp tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 72,52 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,152 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép chậu rửa tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa kép tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 134,176 | m |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 84,8 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa tầng 02 | Theo yêu cầu của HSMT | 106,784 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 38,1348 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,9278 | m3 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 366,6616 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 366,6616 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 143,0733 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 143,0733 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ lan can tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,01 | m |
| 58 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 258,2392 | m2 |
| 59 | Phá dỡ Granito bậc cầu thang tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5797 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,152 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép chậu rửa tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khuôn cửa kép tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 134,176 | m |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,8 | m |
| 68 | Tháo dỡ cửa tầng 03 | Theo yêu cầu của HSMT | 102,864 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 37,8207 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,9868 | m3 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 331,7887 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 331,7887 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 154,8596 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 154,8596 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ lan can tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 71,01 | m |
| 76 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 259,5922 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,904 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ bệ xí tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ bồn tắm tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép chậu rửa tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 83 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ khuôn cửa kép tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,6278 | m |
| 85 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,8 | m |
| 86 | Tháo dỡ cửa tầng 04 | Theo yêu cầu của HSMT | 210,824 | m2 |
| 87 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 38,4329 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2668 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0533 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2059 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1954 | 100m3 |
| 7 | Khoan bê tông liên kết - Lỗ khoan Fi =18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Keo khoan cấy thép | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7583 | lọ 650ml |
| 9 | Vệ sinh lỗ khoan trước khi bơm keo | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5166 | m2 |
| 10 | Bơm keo vào lỗ khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | lỗ |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6811 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7523 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,152 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0189 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 47,2578 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,2137 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9273 | m3 |
| 20 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT | 1,224 | 1m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,51 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,763 | m3 |
| 23 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT | 0,528 | 1m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,638 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,3614 | m3 |
| 27 | Ốp đá rối chân móng | Theo yêu cầu của HSMT | 44,195 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 192,0961 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 707,2581 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.393,4636 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 547,135 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4816 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 735,102 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 93,7 | m |
| 35 | Đắp chi tiết trang trí | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 67,2576 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT | 108,3728 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 175,6304 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 175,6304 | m2 |
| 40 | Ốp gỗ xung quanh tường phòng họp tầng 2,4 | Theo yêu cầu của HSMT | 68,712 | m2 |
| 41 | Ngôi sao, búa liềm làm bằng Mica màu vàng ánh kim | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Font chữ VnHelvetinsh cao 200 dày 30 màu vàng ánh kim | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 863,6743 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3.102,3361 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 963,6615 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 68,78 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 281,9648 | m2 |
| 48 | Tấm nhựa Composite ngăn wc | Theo yêu cầu của HSMT | 28,656 | m2 |
| 49 | Giá đỡ Inox 304 chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 252,32 | Kg |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,86 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn đá hoa cương, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,831 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,323 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 100,3192 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 100,926 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm ban công, sê nô mái , khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 237,6277 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,59 | m2 |
| 57 | Tay vịn cầu thang gỗ D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 53,4 | m |
| 58 | Lan can cầu thang bằng kính dày 1,2cm | Theo yêu cầu của HSMT | 42,72 | m2 |
| 59 | Hoa cửa sổ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 882,62 | Kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vách bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,5386 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1174 | tấn |
| 62 | Hoa trang trí | Theo yêu cầu của HSMT | 528 | cái |
| 63 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 1.117,4 | Kg |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 106,374 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9511 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9511 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1335 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 70,06 | m |
| 69 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 6,72 | m2 |
| 70 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 174,528 | m2 |
| 71 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 60,48 | m2 |
| 72 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 35,8312 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 14,4 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3338 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 7,68 | m2 |
| 77 | SX vách kính nhôm hệ 55, kính dày 8,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 31,59 | m2 |
| 78 | Dán giấy nilông cửa kính | Theo yêu cầu của HSMT | 70,3366 | m2 |
| 79 | SX hoa sắt cửa nghệ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 3,33 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | công |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần DOWLINGHT 8W | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây đèn led âm trần | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.680 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 540 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3.030 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 590 | m |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 114 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 106 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | m |
| 114 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 122 | Máy sấy tay cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Van cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 131 | Máy bơm cấp nước 5m3/h | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 máy |
| 133 | Lô để giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,43 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,415 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 141 | T thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 142 | T thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 143 | T thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 144 | T thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 145 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 146 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 147 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 148 | Nút bịt PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 149 | Nút bịt PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 150 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,46 | 100m |
| 151 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,61 | 100m |
| 152 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,19 | 100m |
| 153 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 154 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 156 | T nhựa U.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 157 | T thu nhựa U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 158 | T thu nhựa U.PVC D110/42 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 159 | T nhựa U.PVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 160 | T nhựa U.PVC D90/34 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 161 | Cút 135 U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 162 | Cút 135 U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 163 | Cút 135 U.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 164 | Cút 135 U.PVC D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 165 | Côn thu U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 166 | Côn thu U.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 167 | Cút U.PVC D34 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 168 | T thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 169 | T thông tắc D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 170 | Si Phông thoát sàn D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 171 | Nút bịt U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Nút bịt U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 173 | Nút bịt U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 174 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,775 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1654 | tấn |
| 179 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0005 | m3 |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5969 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1654 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,667 | m3 |
| 185 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0432 | m2 |
| 187 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,395 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 28,4382 | m2 |
| 189 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSMT | 24,395 | m2 |
| 190 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,16 | 100m |
| 191 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 192 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 193 | Cút 90, U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 194 | Đai ôm ống | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối mặt nền công trình xây mới bằng phương pháp phun thuốc dung dịch | Theo yêu cầu của HSMT | 258,816 | m2 |
| 2 | Xử lý tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Theo yêu cầu của HSMT | 652,3333 | lỗ khoan |
| 3 | Xử lý tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Theo yêu cầu của HSMT | 455,4667 | lỗ khoan |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn phòng họp tầng 4 mặt chữ nhật bằng gỗ sơn PU, quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu, kích thước: W7500 x D2200 x H760 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp, đệm được bọc da hoặc da công nghiệp, chân ghế và tay vị bằng gỗ tự nhiên được sơn phủ PU; ghế khung liền; phần tựa lưng cao có đường may trang trí tạo khối, phần mặt ngồi có đệm mút dày hơi vát góc hình thác nước; tựa lưng được bo góc và có độ cong vừa phải; phần chân và tay ghế bằng gỗ tạo hình chữ U; ghế màu da đen và gỗ màu cánh gián; kích thước W620 x D760 x H1040 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Mặt chữ nhật; Chân bàn ghép hộp ốp nổi, yếm giật cấp ốp nổi và soi chỉ trang trí phía trước, chưa bao gồm tủ phụ; Chân bàn trang trí ốp nổi; Phần yếm có trang trí; Mặt bàn có các lỗ thông dây điện, mạng, cáp; Kích thước W1800 x D900 x H760mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc lãnh đạo; có đệm tựa bọc da CN; Chân, tay ghế bằng nhựa; Ghế xoay có tựa đầu; Mép ngồi vát cong hình thác nước; Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp; Kích thước: 720x660x1200 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách trường dài 2m, rộng 0,8m; 4 ghế ngắn 85x80cm; Bàn dài 1,0m, rộng 0,60m; Chất liệu gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên, lễ tân, văn thư; Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU có hộc dài 3 ngăn kéo bên tay phải; Bên trên mặt bàn có tấm PVC trang trí; Chân bàn trang bị 03 ngăn kéo; Kích thước W1600 x D800 x H760 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên, lễ tân, văn thư; Kích thước W560 x D570 x H955-1035 mm; Tựa lưng ghế khung bằng nhựa, bọc lưới; Nệm dày 50mm độ đàn hồi cao, bọc vải vynil; Chân ghế bằng nhựa chịu lực; Tay cố định; Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt; Bộ điều khiển có các tính năng: nâng hạ chiều cao, chốt ngả lưng ở một vị trí, điều chỉnh trọng lượng theo người sử dụng, chốt khóa an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo; Tủ 4 buồng; Hai buồng phía ngoài là khoanh cánh dài treo áo, 2 buồng giữa phía trên là khoang cánh kính có 2 đợt; Phía dưới có 4 ngăn kéo; Kích Thước W2200 x D530 x H2005mm; Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ phòng làm việc nhân viên; Kích thước W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm); Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine; Tủ tài liệu gỗ 3 buồng; Phía trên có 3 cánh kính, phía dưới có 2 cánh gỗ mở và ngăn kéo để đồ; | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | cái |
| 10 | Bục thuyết trình kích thước Rộng 0,80m - sâu 0,60m - cao 1,20m; Gỗ công nghiệp phủ Melamine | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thảm trải hoa văn thông dụng làm 100% bằng len; Độ dày 10mm; Đế gai; Khổ 4m-5m; Kiểu dệt mặt cắt | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m2 |
| 12 | Rèm gỗ cửa sổ tự nhiên dạng nan có dây kéo Màn sáo gỗ tự nhiên cao cấp; Khổ rộng: 240cm; Bản lá: 2,5cm – 3,5cm – 5,0cm; Chất liệu: Gỗ tự nhiên 100% | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | m2 |
| 13 | Tủ gỗ bằng gỗ Gụ; Kích thước dài 1970mm x cao 1270mm x rộng 970mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 7,1KW đã bao gồm vật tư trọn bộ; Công suất lạnh 54.60 BTU; Dàn lạnh cung cấp luồng gió thổi 360 độ ở tất cả các hướng để phân bố nhiệt độ đồng đều hơn; Hiệu suất, động cơ quạt DC, bơm nước xả DC; Độ ồn hoạt động thấp 43/40.5/37.5/35/33 dBA; Bơm nước xả có sẵn trong máy với độ nâng nước xả 850mm; Có thể chọn lựa các mức lưu lượng gió: 3 mức; Máng nước xả được xử lý bằng 1 lớp ion bạc kháng khuẩn, ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn gây tắc nghẽn và mùi hôi; Cảm biến kép VRV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Điều hòa nhiệt độ treo tường công suất 12000 BTU, đã bao gồm vật tư trọn bộ; điều hòa 01 chiều; Tính năng Inverter; Gas R32 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 16 | MICRO Chủ tọa phòng họp tầng 02 OBT-3000A; Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz; Độ nhạy: -44dB ± 2dB; Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm; Microphone chiều dài ống 390mm; Kích thước: 153x135x58mm; Trọng lượng: 0.6kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | MICRO đại biểu phòng họp tầng 02 OBT-3000B; Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz; Độ nhạy: -44dB ± 2dB; Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm; Chiều dài ống micro: 390mm; Kích thước: 153x135x58mm; Trọng lượng: 0.6kg | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | chiếc |
| 18 | Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000; Nguồn điện: AC 220V; Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz; Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1; Kích thước: 153(R) × 135(C) × 58(S)mm; Trọng lượng: 0.6kg; Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Loa hộp 40W OBT-583; Input: 100V; Công suất theo trở kháng: 5/10/20/40W/8 & Omega; đáp ứng tần số: 90-20 KHz; Độ nhạy: 88 +/-3dB; Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể); Thành phẩm: HIPS, đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn; Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, đen, sơn; Phía trước: Nhựa ABS, màu trắng (đen); Phía sau: thép tấm, màu đen; Kích thước: 310(W)x213(H)x195(D) mm; Trọng lượng 3.7 Kg; Lựa chọn áp dụng khung: YS-301; Chất liệu: ABS off-trắng, nhôm, of-trắng, sơn; Loa gắn theo phương pháp: Bắn vít; Lưới tản nhiệt: bề mặt được xử lý thép tấm net, off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | chiếc |
| 20 | Amply liền mixer OBT-6250 công suất 250W; Công suất : 250W; Nguồn : 220V; Tần số 50 - 20.000 Hz (± 3 dB); Cổng kết nối USB với MP3; 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout; Trở kháng cao 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V); Trở kháng thấp: 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz; Treble: ± 10 dB tại 10 kHz; Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm; Thành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạc; Kích thước: 484*485*88mm; Trọng lượng 13.3 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Dây tín hiệu âm thanh của dây loa sommer 2.1,5 mm; Mô tả sản phẩm; Dây loa SOMMER 2 lõi-234 sợi 2x1.5mm OFC 18AWG SP215; Model SP225; Màu sắc vỏ ngoài PVC màu đen (dày 1.35mm); Kích thước tổng thể 8.30mm - Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm; Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm - Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG; Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core" | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 22 | Thiết bị tủ chuyên dụng đựng thiết bị âm thanh; Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa; Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng; 04 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh; Đinh tán neo kép; Khung sườn bằng nhôm cao cấp; Trang bị khóa lưỡi móc tiện dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng có nội dung cải tạo, sửa chữa và lắp đặt trang thiết bị nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.426.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (đáp ứng được yêu cầu như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (đáp ứng được yêu cầu như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu về Cán bộ kỹ thuật đáp ứng đủ về số lượng với thành phần như sau:- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên ngành kĩ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Các Nhân sự trên đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy khoan, đục | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi