Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 08:51:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022” Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axeton | 51 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn chải cước | 42 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 54 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo giấy | 20mm | 272 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Băng keo nilon | 500 đến 900 | 30 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Băng vải amiang | 20mm | 12 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bộ kiểm tra rạn nứt bằng từ | 6 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ kiểm tra rạn nứt màu | Màu | 15 | Bộ | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bột đánh bóng kính 220g | CANA | 3 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bột từ | 0,6 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bút chì mỡ kiểm hỏng | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bút chịu dầu ( đỏ, đen) | 12 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bút dạ không phai | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút không xóa | 39 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bút lông các loại | 24 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bút viết đường ống | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ca nhựa các loại | 2lit | 30 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Cồn công nghiệp | 156 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cục đánh gỉ bằng giấy nhám | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chất đông cứng sơn | 1,5 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chất tẩy gỉ | WD 40 | 61 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Chất tẩy sơn | PR 205 | 795 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Chỉ dù | 1mm | 13,5 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Chì hàn Singapor | ASAHI | 12,9 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Chổi cáp đánh gỉ | Loại cây 2F | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Chổi đánh gỉ bằng đồng | 3F | 9 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Chổi lông rửa | 3F | 15 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Chổi quét keo các loại | 2,5-5F | 54 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Chổi quét keo Thanh Bình | 5F | 45 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Chốt chẻ các loại | Ø1,2 đán 3mm | 3 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Dao cạo sơn | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dao dọc giấy | 9 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây đồng các loại | Ø3,5..mm | 3,3 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Dây nhựa có lỗ | Bản rộng 220mm | 12 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Dây nhựa cuốn bó dây | Bản rộn50mm | 3 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Dây thít | L200 | 1.500 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Dây thít | L150 | 1.200 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Dây thít | L300 | 1.500 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Dây thít | L250 | 300 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Dây thun | Ø2x60mm | 1.800 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Dây thun | Ø12mm | 24 | Mét | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Dung dịc chống đọng hơi nước | Anti- fog RAINX | 1.350 | ml | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Dung môi bề mặt | R4 | 180 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Đá mài | 100 và 120 | 3 | Viện | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Đồng tấm | dày 0,2mm | 0,75 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Gáo nhựa | 2lit | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Giấy bạc bọc đầu cắm | 18 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy bìa cứng | A0 | 12 | Tờ | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Giấy nhám các loại | 498 | Tờ | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kẽm bảo hiểm các loại | KC 0,8 | 32,5 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Kẽm chịu nhiệt | 1mm | 0,9 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Keo | AB | 12 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Keo | 502.0 | 21 | Tuýp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Keo | 502.0 | 15 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Keo | X66 hộp 600g | 42 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Keo | Epoxi | 9 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Keo | Con voi | 6 | Tuýp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Keo | X66 | 9 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Kéo cắt giấy | Thép dài 300mm | 3 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Keo dán đệm cao su | Selsil T171 | 3 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Keo hai thành phần | AB | 12 | Tuýp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Keo hai thành phần | Epoxi | 6 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Keo hai thành phần | AB | 6 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Keo silicon | RTV | 12 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Kẹp chì niêm phong | 3.900 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Nỉ | 1000x1000mm | 6,6 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Ni lông | các size | 9 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Ni lông tấm | Khổ 1,8m | 6 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Nút nhựa | Teplon | 2.550 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Nước pha keo | TOLUEN | 12 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Nước pha sơn | Butylaxetat | 81 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Nước pha sơn | PU | 216 | Lít | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Ống mềm động tĩnh áp | 40Y-4-13 | 90 | Mét | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Pin tiểu | 9V | 45 | Cục | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Pin tiểu | AAA | 57 | Cục | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Silicon đen, trắng | Apollo | 30 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Sơn | TOA | 6 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Sơn bề mặt các màu | Metathane Top 6000 | 271 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Sơn bóng | A231 | 3 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Sơn các màu | Bạch tuyết | 15 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Sơn các màu | Con két | 6 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Sơn đen | A212 | 33 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Sơn đỏ | A241 | 3 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Sơn đỏ | Bạch tuyết | 0,3 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Sơn giả đá | 8810.0 | 6 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Sơn giả đá | 8803.0 | 12 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Sơn lót Á Đông | Metapox GS | 169,5 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Sơn nhũ | A300 | 9 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Sơn nhũ chịu nhiệt | ATM | 12 | Bình | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Sơn trắng | A200 | 9 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Sơn xám | A215 | 15 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Sơn xám | A220 | 81 | Hộp | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Túi ni lông | 250x300 | 15 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Túi nilong | 600 | Túi | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Thiếc hàn | Loại cây | 0,15 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Vải lau | Coton | 597 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Vải nỉ | Dày 3mm | 1,8 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Vải tráng cao su | 6 | m² | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Xà bông | Omo | 46 | Kg | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Xilanh+ kim tiêm | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Xô nhựa | 15 lít | 6 | Cái | Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi