Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679637-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220679617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 08:51:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022”
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa máy bay L-39 theo CTPL năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axeton51LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Bàn chải cước42CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Băng keo cách điện54CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Băng keo giấy20mm272CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Băng keo nilon500 đến 90030CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Băng vải amiang20mm12CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ kiểm tra rạn nứt bằng từ6BộTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ kiểm tra rạn nứt màuMàu15BộTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Bột đánh bóng kính 220gCANA3HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Bột từ0,6KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Bút chì mỡ kiểm hỏng3CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Bút chịu dầu ( đỏ, đen)12CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Bút dạ không phai6CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Bút không xóa39CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Bút lông các loại24CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Bút viết đường ống6CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Ca nhựa các loại2lit30CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Cồn công nghiệp156LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Cục đánh gỉ bằng giấy nhám6CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Chất đông cứng sơn1,5LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Chất tẩy gỉWD 4061HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Chất tẩy sơnPR 205795KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Chỉ dù1mm13,5CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Chì hàn SingaporASAHI12,9CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Chổi cáp đánh gỉLoại cây 2F15CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Chổi đánh gỉ bằng đồng3F9CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Chổi lông rửa3F15CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Chổi quét keo các loại2,5-5F54CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Chổi quét keo Thanh Bình5F45CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Chốt chẻ các loạiØ1,2 đán 3mm3KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Dao cạo sơn3CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Dao dọc giấy9CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Dây đồng các loạiØ3,5..mm3,3KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Dây nhựa có lỗBản rộng 220mm12CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Dây nhựa cuốn bó dâyBản rộn50mm3CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Dây thítL2001.500CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Dây thítL1501.200CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Dây thítL3001.500CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Dây thítL250300CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Dây thunØ2x60mm1.800CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Dây thunØ12mm24MétTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Dung dịc chống đọng hơi nướcAnti- fog RAINX1.350mlTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Dung môi bề mặtR4180LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Đá mài100 và 1203ViệnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Đồng tấmdày 0,2mm0,75Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Gáo nhựa2lit3CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Giấy bạc bọc đầu cắm18CuộnTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy bìa cứngA012TờTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Giấy nhám các loại498TờTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Kẽm bảo hiểm các loạiKC 0,832,5KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Kẽm chịu nhiệt1mm0,9KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
52KeoAB12HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Keo502.021TuýpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Keo502.015HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
55KeoX66 hộp 600g42HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
56KeoEpoxi9HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
57KeoCon voi6TuýpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
58KeoX669KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Kéo cắt giấyThép dài 300mm3CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Keo dán đệm cao suSelsil T1713HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Keo hai thành phầnAB12TuýpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Keo hai thành phầnEpoxi6HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Keo hai thành phầnAB6HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Keo siliconRTV12HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Kẹp chì niêm phong3.900CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Nỉ1000x1000mm6,6Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Ni lôngcác size9KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Ni lông tấmKhổ 1,8m6Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Nút nhựaTeplon2.550CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Nước pha keoTOLUEN12LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Nước pha sơnButylaxetat81LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Nước pha sơnPU216LítTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Ống mềm động tĩnh áp40Y-4-1390MétTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Pin tiểu9V45CụcTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Pin tiểuAAA57CụcTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Silicon đen, trắngApollo30HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
77SơnTOA6KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Sơn bề mặt các màuMetathane Top 6000271KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Sơn bóngA2313HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Sơn các màuBạch tuyết15HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Sơn các màuCon két6KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Sơn đenA21233HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Sơn đỏA2413HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
84Sơn đỏBạch tuyết0,3KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Sơn giả đá8810.06KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Sơn giả đá8803.012KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Sơn lót Á ĐôngMetapox GS169,5KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Sơn nhũA3009HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Sơn nhũ chịu nhiệtATM12BìnhTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Sơn trắngA2009HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
91Sơn xámA21515HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
92Sơn xámA22081HộpTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
93Túi ni lông250x30015KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
94Túi nilong600TúiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
95Thiếc hànLoại cây0,15KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
96Vải lauCoton597Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
97Vải nỉDày 3mm1,8Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
98Vải tráng cao su6Tham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
99Xà bôngOmo46KgTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
100Xilanh+ kim tiêm6CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
101Xô nhựa15 lít6CáiTham chiếu Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->