Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679646-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220679626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 08:43:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,614,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.076.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toán lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cầu Hói Trùa trên đường Bằng - Kim Hoa, huyện Hương Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HTT - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công +Xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng (Scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU - Phần hạ bộ - Đào đắp hố móng:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V14,1615100m3
2Đào hố móng đất cấp 2 bằng thủ côngTham khảo chương V84,32911m3
3Đào hố móng đất cấp 2, máy đào 1.25m3Tham khảo chương V27,2664100m3
4Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 0.5kmTham khảo chương V26,0129100m3
5Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnTham khảo chương V350,4m3
6Đắp hố móng K95, đất C3Tham khảo chương V7,9147100m3
7Đất đắp K95Tham khảo chương V459,49m3
B CẦU - Phần hạ bộ - Cọc khoan nhồi:
1Sản xuất ống vách dày 7mm, dài 8mTham khảo chương V3,8019tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiTham khảo chương V96m
3Tháo dỡ ống vách cọc KNTham khảo chương V0,96100m
4Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnTham khảo chương V332,77m
5Khoan tạo lỗ vào đá trên cạnTham khảo chương V26,95m
6Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTham khảo chương V282,3802m3
7VC Bentonite cấp 1, cự ly 0.5km, ô tô 10 TTham khảo chương V2,8238100m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi Tham khảo chương V8,7135tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi >18mmTham khảo chương V32,8075tấn
10Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58mmTham khảo chương V6,6524100m
11Nút bịt ống nhựa D58mmTham khảo chương V48cái
12Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mmTham khảo chương V3,2702100m
13Nút bịt ống nhựa D110mmTham khảo chương V24cái
14Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2Tham khảo chương V262,3387m3
15SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTham khảo chương V2,8857100m3
16VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTham khảo chương V2,8857100m3
17Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm traTham khảo chương V3,8746m3
18Thép hình, thép bảnTham khảo chương V1,8241tấn
19Đập đầu cọc khoan nhồiTham khảo chương V14,0743m3
20Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiTham khảo chương V421 mặt cắt SA/ 1 lần TN
21Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mmTham khảo chương V3cọc
C CẦU - Phần hạ bộ - Khung vây cọc ván thép:
1Cọc định vị bằng thép hình I300 (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 01 lần)Tham khảo chương V4,088tấn
2Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTham khảo chương V0,52100m
3Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtTham khảo chương V0,04100m
4Nhổ cọc thép hình trên cạnTham khảo chương V0,52100m
5Khung định vị bằng thép hình (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 01 lần)Tham khảo chương V2,6479tấn
6Lắp dựng khung thép định vịTham khảo chương V2,6479tấn
7Tháo dỡ khung thép định vịTham khảo chương V2,6479tấn
8Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtTham khảo chương V5,85100m
9Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtTham khảo chương V0,45100m
10Nhổ cọc ván thép trên cạnTham khảo chương V5,85100m
11Bê tông lót móng 16MPa, đá 2x4Tham khảo chương V40m3
D CẦU - Phần hạ bộ - Mố cầu:
1Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4Tham khảo chương V10,152m3
2Ván khuôn mốTham khảo chương V5,0176100m2
3Cốt thép mố Tham khảo chương V0,4767tấn
4Cốt thép mố Tham khảo chương V6,3886tấn
5Cốt thép mố >18mmTham khảo chương V11,2916tấn
6Bê tông mố 25MPa, đá 1x2Tham khảo chương V292,7972m3
7SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTham khảo chương V3,0012100m3
8VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTham khảo chương V3,0012100m3
9Vữa không co ngót đệm gốiTham khảo chương V0,54m3
10Quét nhựa bitum chống thấm mố, trụ (2 lớp)Tham khảo chương V592,8712m2
11Đắp cát thoát nước sau mố K98Tham khảo chương V4,1916100m3
E CẦU - Phần hạ bộ - Trụ cầu:
1Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4Tham khảo chương V3,996m3
2Ván khuôn trụTham khảo chương V1,4191100m2
3Cốt thép trụ Tham khảo chương V0,1119tấn
4Cốt thép trụ Tham khảo chương V2,1215tấn
5Cốt thép trụ >18mmTham khảo chương V5,2323tấn
6Bê tông trụ 25MPa, đá 1x2Tham khảo chương V99,29m3
7SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTham khảo chương V1,0177100m3
8VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTham khảo chương V1,0177100m3
9Vữa không co ngót đệm gốiTham khảo chương V0,495m3
F CẦU - Phần hạ bộ - Thi công mố trụ cầu:
1Kết cấu thép thi công mố trụ (tính cho 01 hệ, luân chuyển 03 lần)Tham khảo chương V10,2071tấn
2Lắp dựng kết cấu thépTham khảo chương V30,6214tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépTham khảo chương V30,6214tấn
4Thép D>18 thi côngTham khảo chương V0,6518tấn
5Gỗ chống D100, L=1.5mTham khảo chương V1,9782m3
6Gỗ ván sàn công tác (tính cho 01 hệ, luân chuyển 03 lần)Tham khảo chương V1,521m3
7Bơm nước hố móngTham khảo chương V20ca
G CẦU - Phần hạ bộ - Bản dẫn:
1Đá dăm đệm móng DmaxTham khảo chương V36,48m3
2Ván khuôn bản dẫnTham khảo chương V0,1914100m2
3Cốt thép bản dẫn Tham khảo chương V0,0256tấn
4Cốt thép bản dẫn Tham khảo chương V2,2551tấn
5Cốt thép bản dẫn >18mmTham khảo chương V2,3458tấn
6Bê tông bản dẫn 25MPaTham khảo chương V25,1536m3
7Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTham khảo chương V9,6m2
H CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Dầm bản BTCT DƯL L=18m:
1Ván khuôn thép dầm cầuTham khảo chương V662,8m2
2Cốt thép dầm cầu D≤18mmTham khảo chương V23,9491tấn
3Cáp thép dự ứng lực kéo trướcTham khảo chương V7,6167tấn
4Ống nhựa bọc cáp D22mmTham khảo chương V4,32100m
5Ống nhựa tạo lỗ rỗng D250mmTham khảo chương V4,788100m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo trướcTham khảo chương V936đầu neo
7Tháo neo cáp dự ứng lựcTham khảo chương V936đầu neo
8Bê tông dầm cầu 40Mpa đá 1x2Tham khảo chương V114,2299m3
9SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTham khảo chương V1,1594100m3
10VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTham khảo chương V1,1594100m3
11Lắp đặt gối cầu cao suTham khảo chương V72cái
12Cáp thép dự ứng lực kéo sauTham khảo chương V0,558tấn
13Ống ghen luồn cáp D50/60Tham khảo chương V108m
14Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sauTham khảo chương V24đầu neo
15Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTham khảo chương V2,16m3
I CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Thi công kết cấu nhịp:
1Nâng hạ dầm từ bãi chứa ra vị trí laoTham khảo chương V181 dầm
2Di chuyến dầm từ bãi chứa ra vị trí laoTham khảo chương V181 dầm/10m
3Lao dầm cầu chiều dài dầm L≤30mTham khảo chương V181 dầm
4Thép chốt neo >18mmTham khảo chương V0,1096tấn
5Ống thép bọc chốt neoTham khảo chương V0,0433tấn
6Lắp đặt ống thép bọc chốt neoTham khảo chương V0,0433tấn
7Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, chèn mối nối dầmTham khảo chương V0,4336m3
8Nhựa đường bọc chốt neoTham khảo chương V21,0932kg
9Ván khuôn mặt cầuTham khảo chương V0,092100m2
10Cốt thép mặt cầu Tham khảo chương V1,3536tấn
11Cốt thép mặt cầu >10mmTham khảo chương V5,0801tấn
12Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2Tham khảo chương V62,1m3
13SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTham khảo chương V0,6365100m3
14VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTham khảo chương V0,6365100m3
15Lớp chống thấm mặt cầuTham khảo chương V240m2
J CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Khe co giãn:
1Ván khuôn khe co giãnTham khảo chương V0,0996100m2
2Cốt thép khe co giãn Tham khảo chương V0,5098tấn
3Vữa không co ngót khe co giãnTham khảo chương V3,024m3
4Khe co giãn dạng rayTham khảo chương V25,2m
K CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Gờ chắn bánh, lan can tay vịn:
1Ván khuôn gờ chắn bánhTham khảo chương V0,8146100m2
2Cốt thép gờ chắn bánh Tham khảo chương V2,496tấn
3Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2Tham khảo chương V15,564m3
4Sơn gờ chắn bánhTham khảo chương V1761m2
5Sản xuất lan can cầuTham khảo chương V1,9568tấn
6Lắp dựng lan can cầuTham khảo chương V1,9568tấn
7Mạ kẽm lan can tay vịnTham khảo chương V1.956,7631kg
8Bu lông M22Tham khảo chương V120cái
L CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Ống thoát nước mặt cầu:
1Sản xuất ống thoát nước mặt cầuTham khảo chương V0,3043tấn
2Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuTham khảo chương V0,3043tấn
M ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Nền đường:
1Đào vét bùn, hữu cơ, thủ côngTham khảo chương V2,46661m3
2Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào Tham khảo chương V0,7975100m3
3Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, thủ côngTham khảo chương V17,1711m3
4Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, máy đào 1.25m3Tham khảo chương V5,552100m3
5Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 0.5kmTham khảo chương V5,7237100m3
6Đắp nền đường K95, máy đầm cócTham khảo chương V0,2954100m3
7Đắp nền đường K95, máy đầm 16TTham khảo chương V5,6119100m3
8Đắp nền đường K98, máy đầm 25TTham khảo chương V0,3745100m3
9Đầm nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Tham khảo chương V2,6127100m3
10vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0.5kmTham khảo chương V0,822100m3
N ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Mặt + lề đường:
1Thi công móng CPĐD lớp dướiTham khảo chương V3,4218100m3
2Rải 1 lớp bạt xác rắn cách lyTham khảo chương V17,2373100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V1,2076100m2
4Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 24cmTham khảo chương V413,6942m3
5Thi công khe coTham khảo chương V272m
6Thi công khe giãnTham khảo chương V56m
7Thi công khe dọcTham khảo chương V260,79m
O ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU -Rãnh dọc BTCT
1Đá dăm đệm móng DmaxTham khảo chương V11,072m3
2Ván khuôn rãnhTham khảo chương V5,9216100m2
3Cốt thép rãnh Tham khảo chương V1,889tấn
4Cốt thép rãnh Tham khảo chương V0,0124tấn
5Bê tông rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗTham khảo chương V35,3004m3
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTham khảo chương V0,4519100m2
7Cốt thép tấm đan DTham khảo chương V0,4452tấn
8Cốt thép tấm đan DTham khảo chương V0,4834tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnTham khảo chương V8,796m3
10Lắp đặt tấm đan bê tông >50kgTham khảo chương V128ck
P ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Gờ chắn bánh cạnh rãnh dọc:
1Đào hố móng đất cấp 2, thủ côngTham khảo chương V5,724công
2Đắp đất hố móng đất cấp 3Tham khảo chương V0,0324100m3
3Ván khuôn gờ chắn bánhTham khảo chương V0,702100m2
4Bê tông gờ chắn bánh M200#, đá 1x2Tham khảo chương V3,996m3
5Sơn gờ chắn bánhTham khảo chương V23,5441m2
Q ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU -Gia cố nón mố, taluy nền đường:
1Đá dăm đệm chân khay nón mố, chân khay taluyTham khảo chương V5,0355m3
2Bê tông ck nón mố 16MPaTham khảo chương V30,5074m3
3BT nón mố 16MPa dày 20cmTham khảo chương V26,1436m3
4Bạt xác rắn ngăn cách nón mố, ngăn cách mái taluyTham khảo chương V3,7307100m2
5Bê tông ck ta luy 16MPa, đá 2x4Tham khảo chương V19,6m3
6BT mái ta luy 16MPa dày 20cmTham khảo chương V48,968m3
R ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - An toàn giao thông:
1Đào móng trụ BB, cọc tiêu, HL đất C3, thủ côngTham khảo chương V55,841m3
2Bê tông móng trụ BB, cọc tiêu, HL 12MPa, đá 2x4Tham khảo chương V5,5764m3
3Biển báo tên cầu KT 67.5*135cmTham khảo chương V2cái
S ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Cọc tiêu:
1Ván khuôn cọc tiêuTham khảo chương V0,15100m2
2Cốt thép cọc tiêu DTham khảo chương V0,1069tấn
3Bê tông cọc tiêu 15MPa:Tham khảo chương V0,99m3
4Lắp dựng cọc tiêuTham khảo chương V401 cấu kiện
5Sơn cọc tiêu bê tôngTham khảo chương V17,6m2
6Lắp đặt giải phân cánh bằng tôn lượn sóngTham khảo chương V40m
7Sơn dẻo nhiệt vạch kẻ đường màu vàng, 2mmTham khảo chương V18,16m2
T PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Tuyến tránh:
1Đào vét bùn, hữu cơ, thủ côngTham khảo chương V3,13721m3
2Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào Tham khảo chương V1,0144100m3
3Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0,5kmTham khảo chương V1,0457100m3
4Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, thủ côngTham khảo chương V15,20041m3
5Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, máy đào 1.25m3Tham khảo chương V4,9148100m3
6Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 0.5kmTham khảo chương V5,0668100m3
7Đắp đất nền tuyến tranh đầm cóc K = 0,90Tham khảo chương V0,3277100m3
8Đắp đất tuyến tránh độ chặt K90, máy đầm 16TTham khảo chương V10,5942100m3
9Đất đắp K95Tham khảo chương V1.165,3661m3
10Mặt CPĐD loại 2, dày 20cmTham khảo chương V0,8467100m3
11Đào hoàn trả mặt bằngTham khảo chương V9,4149100m3
12Vận chuyển đất thải 0.5km , ô tô 10TTham khảo chương V9,4149100m3
U PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU -Cầu tạm L=2x12m:
1Đào thả rọ đá, đất C3 bằng máy đàoTham khảo chương V4,5166100m3
2Đắp đất xung quanh rọ đá K85Tham khảo chương V1,969100m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTham khảo chương V1341 rọ
4Nhân công tháo dỡ rọ đá ( ĐGx50%)Tham khảo chương V1341 rọ
5Kết cấu thép cầu tạmTham khảo chương V5,2735tấn
6Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmTham khảo chương V5,2735tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmTham khảo chương V5,2735tấn
8Kết cấu gỗ cầu tạmTham khảo chương V11,0481m3
9Bu lông D16Tham khảo chương V290cái
10Đinh các loạiTham khảo chương V20kg
V PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Bãi đúc cấu kiện:
1Đào vét bùn, hữu cơ, thủ côngTham khảo chương V2,97371m3
2Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào Tham khảo chương V0,9615100m3
3Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0,5kmTham khảo chương V0,9912100m3
4Đắp đất mặt bằng độ chặt K90, máy đầm 16TTham khảo chương V7,1437100m3
5Đất đắp K95Tham khảo chương V785,8125m3
6Đá dăm đệm móng DmaxTham khảo chương V25m3
7Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cmTham khảo chương V250m2
8Đào hoàn trả mặt bằngTham khảo chương V7,1437100m3
9Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 0,5kmTham khảo chương V0,0341100m3
W PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Bệ đúc dầm:
1Đắp bệ đúc dầm K95, đất C3Tham khảo chương V0,1847100m3
2Đất đắp K95Tham khảo chương V23,7905m3
3Đá dăm đệm móng DmaxTham khảo chương V12,312m3
4Ván khuôn con kê bệ đúcTham khảo chương V0,1776100m2
5Cốt thép con kê bệ đúc Tham khảo chương V0,1786tấn
6Bê tông con kê bệ đúc 15MPa, đá 1x2Tham khảo chương V3,024m3
7Sản xuất kết cấu thép bệ đúcTham khảo chương V14,4147tấn
8Lắp đặt kết cấu thép bệ đúcTham khảo chương V14,4147tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúcTham khảo chương V14,4147tấn
10Tăng đơTham khảo chương V9cái
11Bu lông M18Tham khảo chương V200cái
12Tà vẹt gỗTham khảo chương V0,5238m3
13Đào hoàn trả mặt bằngTham khảo chương V0,1903100m3
14Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 0,5kmTham khảo chương V0,1903100m3
X PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ cầu cũ BT máy đào gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V97,125m3
2Phá dỡ cầu cũ đá xây, máy đàoTham khảo chương V64,35m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 0,5kmTham khảo chương V1,6147100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.076.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).55
2 Cán bộ an toán lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ43
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông54
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông5
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T5
6 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T2
7 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
8 Máy lu rung tự hành 25T Máy lu rung tự hành 25T1
9 Máy lu rung tự hành 16T Máy lu rung tự hành 16T1
10 Máy ủi Máy ủi2
11 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi2
12 Máy khoan Máy khoan1
13 Máy bơm Máy bơm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->