Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 08:43:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,614,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.076.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toán lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Cầu Hói Trùa trên đường Bằng - Kim Hoa, huyện Hương Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công +Xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng (Scan bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn SĐT: 0913294546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU - Phần hạ bộ - Đào đắp hố móng: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 14,1615 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng thủ công | Tham khảo chương V | 84,3291 | 1m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 2, máy đào 1.25m3 | Tham khảo chương V | 27,2664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 0.5km | Tham khảo chương V | 26,0129 | 100m3 |
| 5 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Tham khảo chương V | 350,4 | m3 |
| 6 | Đắp hố móng K95, đất C3 | Tham khảo chương V | 7,9147 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | Tham khảo chương V | 459,49 | m3 |
| B | CẦU - Phần hạ bộ - Cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Sản xuất ống vách dày 7mm, dài 8m | Tham khảo chương V | 3,8019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Tham khảo chương V | 96 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống vách cọc KN | Tham khảo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Tham khảo chương V | 332,77 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn | Tham khảo chương V | 26,95 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Tham khảo chương V | 282,3802 | m3 |
| 7 | VC Bentonite cấp 1, cự ly 0.5km, ô tô 10 T | Tham khảo chương V | 2,8238 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Tham khảo chương V | 8,7135 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi >18mm | Tham khảo chương V | 32,8075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58mm | Tham khảo chương V | 6,6524 | 100m |
| 11 | Nút bịt ống nhựa D58mm | Tham khảo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mm | Tham khảo chương V | 3,2702 | 100m |
| 13 | Nút bịt ống nhựa D110mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 14 | Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 262,3387 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tham khảo chương V | 2,8857 | 100m3 |
| 16 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Tham khảo chương V | 2,8857 | 100m3 |
| 17 | Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm tra | Tham khảo chương V | 3,8746 | m3 |
| 18 | Thép hình, thép bản | Tham khảo chương V | 1,8241 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Tham khảo chương V | 14,0743 | m3 |
| 20 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Tham khảo chương V | 42 | 1 mặt cắt SA/ 1 lần TN |
| 21 | Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mm | Tham khảo chương V | 3 | cọc |
| C | CẦU - Phần hạ bộ - Khung vây cọc ván thép: | |||
| 1 | Cọc định vị bằng thép hình I300 (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 01 lần) | Tham khảo chương V | 4,088 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Tham khảo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Tham khảo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Tham khảo chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Khung định vị bằng thép hình (Tính cho 01 hệ, luân chuyển 01 lần) | Tham khảo chương V | 2,6479 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép định vị | Tham khảo chương V | 2,6479 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ khung thép định vị | Tham khảo chương V | 2,6479 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Tham khảo chương V | 5,85 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Tham khảo chương V | 5,85 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng 16MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 40 | m3 |
| D | CẦU - Phần hạ bộ - Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 10,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố | Tham khảo chương V | 5,0176 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố | Tham khảo chương V | 0,4767 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố | Tham khảo chương V | 6,3886 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố >18mm | Tham khảo chương V | 11,2916 | tấn |
| 6 | Bê tông mố 25MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 292,7972 | m3 |
| 7 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tham khảo chương V | 3,0012 | 100m3 |
| 8 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Tham khảo chương V | 3,0012 | 100m3 |
| 9 | Vữa không co ngót đệm gối | Tham khảo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm mố, trụ (2 lớp) | Tham khảo chương V | 592,8712 | m2 |
| 11 | Đắp cát thoát nước sau mố K98 | Tham khảo chương V | 4,1916 | 100m3 |
| E | CẦU - Phần hạ bộ - Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 3,996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ | Tham khảo chương V | 1,4191 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép trụ | Tham khảo chương V | 0,1119 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ | Tham khảo chương V | 2,1215 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ >18mm | Tham khảo chương V | 5,2323 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ 25MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 99,29 | m3 |
| 7 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tham khảo chương V | 1,0177 | 100m3 |
| 8 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Tham khảo chương V | 1,0177 | 100m3 |
| 9 | Vữa không co ngót đệm gối | Tham khảo chương V | 0,495 | m3 |
| F | CẦU - Phần hạ bộ - Thi công mố trụ cầu: | |||
| 1 | Kết cấu thép thi công mố trụ (tính cho 01 hệ, luân chuyển 03 lần) | Tham khảo chương V | 10,2071 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép | Tham khảo chương V | 30,6214 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Tham khảo chương V | 30,6214 | tấn |
| 4 | Thép D>18 thi công | Tham khảo chương V | 0,6518 | tấn |
| 5 | Gỗ chống D100, L=1.5m | Tham khảo chương V | 1,9782 | m3 |
| 6 | Gỗ ván sàn công tác (tính cho 01 hệ, luân chuyển 03 lần) | Tham khảo chương V | 1,52 | 1m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Tham khảo chương V | 20 | ca |
| G | CẦU - Phần hạ bộ - Bản dẫn: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Tham khảo chương V | 36,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Tham khảo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn | Tham khảo chương V | 0,0256 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn | Tham khảo chương V | 2,2551 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn >18mm | Tham khảo chương V | 2,3458 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Tham khảo chương V | 25,1536 | m3 |
| 7 | Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 9,6 | m2 |
| H | CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Dầm bản BTCT DƯL L=18m: | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm cầu | Tham khảo chương V | 662,8 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D≤18mm | Tham khảo chương V | 23,9491 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực kéo trước | Tham khảo chương V | 7,6167 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bọc cáp D22mm | Tham khảo chương V | 4,32 | 100m |
| 5 | Ống nhựa tạo lỗ rỗng D250mm | Tham khảo chương V | 4,788 | 100m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo trước | Tham khảo chương V | 936 | đầu neo |
| 7 | Tháo neo cáp dự ứng lực | Tham khảo chương V | 936 | đầu neo |
| 8 | Bê tông dầm cầu 40Mpa đá 1x2 | Tham khảo chương V | 114,2299 | m3 |
| 9 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tham khảo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 10 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Tham khảo chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Tham khảo chương V | 72 | cái |
| 12 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau | Tham khảo chương V | 0,558 | tấn |
| 13 | Ống ghen luồn cáp D50/60 | Tham khảo chương V | 108 | m |
| 14 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực kéo sau | Tham khảo chương V | 24 | đầu neo |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Tham khảo chương V | 2,16 | m3 |
| I | CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Nâng hạ dầm từ bãi chứa ra vị trí lao | Tham khảo chương V | 18 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyến dầm từ bãi chứa ra vị trí lao | Tham khảo chương V | 18 | 1 dầm/10m |
| 3 | Lao dầm cầu chiều dài dầm L≤30m | Tham khảo chương V | 18 | 1 dầm |
| 4 | Thép chốt neo >18mm | Tham khảo chương V | 0,1096 | tấn |
| 5 | Ống thép bọc chốt neo | Tham khảo chương V | 0,0433 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép bọc chốt neo | Tham khảo chương V | 0,0433 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót lấp lỗ chốt neo, chèn mối nối dầm | Tham khảo chương V | 0,4336 | m3 |
| 8 | Nhựa đường bọc chốt neo | Tham khảo chương V | 21,0932 | kg |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu | Tham khảo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu | Tham khảo chương V | 1,3536 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cầu >10mm | Tham khảo chương V | 5,0801 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 62,1 | m3 |
| 13 | SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Tham khảo chương V | 0,6365 | 100m3 |
| 14 | VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Tham khảo chương V | 0,6365 | 100m3 |
| 15 | Lớp chống thấm mặt cầu | Tham khảo chương V | 240 | m2 |
| J | CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Khe co giãn: | |||
| 1 | Ván khuôn khe co giãn | Tham khảo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Tham khảo chương V | 0,5098 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót khe co giãn | Tham khảo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Khe co giãn dạng ray | Tham khảo chương V | 25,2 | m |
| K | CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Gờ chắn bánh, lan can tay vịn: | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,8146 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 2,496 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 15,564 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 176 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lan can cầu | Tham khảo chương V | 1,9568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu | Tham khảo chương V | 1,9568 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm lan can tay vịn | Tham khảo chương V | 1.956,7631 | kg |
| 8 | Bu lông M22 | Tham khảo chương V | 120 | cái |
| L | CẦU - PHẦN THƯỢNG BỘ - Ống thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Tham khảo chương V | 0,3043 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Tham khảo chương V | 0,3043 | tấn |
| M | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Nền đường: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, thủ công | Tham khảo chương V | 2,4666 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào | Tham khảo chương V | 0,7975 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, thủ công | Tham khảo chương V | 17,171 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, máy đào 1.25m3 | Tham khảo chương V | 5,552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 0.5km | Tham khảo chương V | 5,7237 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Tham khảo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Tham khảo chương V | 5,6119 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98, máy đầm 25T | Tham khảo chương V | 0,3745 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham khảo chương V | 2,6127 | 100m3 |
| 10 | vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0.5km | Tham khảo chương V | 0,822 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Mặt + lề đường: | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lớp dưới | Tham khảo chương V | 3,4218 | 100m3 |
| 2 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Tham khảo chương V | 17,2373 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 1,2076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 24cm | Tham khảo chương V | 413,6942 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Tham khảo chương V | 272 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Tham khảo chương V | 260,79 | m |
| O | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU -Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Tham khảo chương V | 11,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Tham khảo chương V | 5,9216 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh | Tham khảo chương V | 1,889 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh | Tham khảo chương V | 0,0124 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Tham khảo chương V | 35,3004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Tham khảo chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Tham khảo chương V | 0,4452 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Tham khảo chương V | 0,4834 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Tham khảo chương V | 8,796 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông >50kg | Tham khảo chương V | 128 | ck |
| P | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Gờ chắn bánh cạnh rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2, thủ công | Tham khảo chương V | 5,724 | công |
| 2 | Đắp đất hố móng đất cấp 3 | Tham khảo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200#, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 3,996 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 23,544 | 1m2 |
| Q | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU -Gia cố nón mố, taluy nền đường: | |||
| 1 | Đá dăm đệm chân khay nón mố, chân khay taluy | Tham khảo chương V | 5,0355 | m3 |
| 2 | Bê tông ck nón mố 16MPa | Tham khảo chương V | 30,5074 | m3 |
| 3 | BT nón mố 16MPa dày 20cm | Tham khảo chương V | 26,1436 | m3 |
| 4 | Bạt xác rắn ngăn cách nón mố, ngăn cách mái taluy | Tham khảo chương V | 3,7307 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ck ta luy 16MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 19,6 | m3 |
| 6 | BT mái ta luy 16MPa dày 20cm | Tham khảo chương V | 48,968 | m3 |
| R | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng trụ BB, cọc tiêu, HL đất C3, thủ công | Tham khảo chương V | 55,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB, cọc tiêu, HL 12MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 5,5764 | m3 |
| 3 | Biển báo tên cầu KT 67.5*135cm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| S | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU - Cọc tiêu: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc tiêu | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D | Tham khảo chương V | 0,1069 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu 15MPa: | Tham khảo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Tham khảo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 5 | Sơn cọc tiêu bê tông | Tham khảo chương V | 17,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt giải phân cánh bằng tôn lượn sóng | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt vạch kẻ đường màu vàng, 2mm | Tham khảo chương V | 18,16 | m2 |
| T | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Tuyến tránh: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, thủ công | Tham khảo chương V | 3,1372 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào | Tham khảo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0,5km | Tham khảo chương V | 1,0457 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, thủ công | Tham khảo chương V | 15,2004 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2, máy đào 1.25m3 | Tham khảo chương V | 4,9148 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 thải, cự ly 0.5km | Tham khảo chương V | 5,0668 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền tuyến tranh đầm cóc K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,3277 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tuyến tránh độ chặt K90, máy đầm 16T | Tham khảo chương V | 10,5942 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Tham khảo chương V | 1.165,3661 | m3 |
| 10 | Mặt CPĐD loại 2, dày 20cm | Tham khảo chương V | 0,8467 | 100m3 |
| 11 | Đào hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 9,4149 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải 0.5km , ô tô 10T | Tham khảo chương V | 9,4149 | 100m3 |
| U | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU -Cầu tạm L=2x12m: | |||
| 1 | Đào thả rọ đá, đất C3 bằng máy đào | Tham khảo chương V | 4,5166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất xung quanh rọ đá K85 | Tham khảo chương V | 1,969 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Tham khảo chương V | 134 | 1 rọ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ rọ đá ( ĐGx50%) | Tham khảo chương V | 134 | 1 rọ |
| 5 | Kết cấu thép cầu tạm | Tham khảo chương V | 5,2735 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Tham khảo chương V | 5,2735 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Tham khảo chương V | 5,2735 | tấn |
| 8 | Kết cấu gỗ cầu tạm | Tham khảo chương V | 11,048 | 1m3 |
| 9 | Bu lông D16 | Tham khảo chương V | 290 | cái |
| 10 | Đinh các loại | Tham khảo chương V | 20 | kg |
| V | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, thủ công | Tham khảo chương V | 2,9737 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ, máy đào | Tham khảo chương V | 0,9615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 0,5km | Tham khảo chương V | 0,9912 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mặt bằng độ chặt K90, máy đầm 16T | Tham khảo chương V | 7,1437 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Tham khảo chương V | 785,8125 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng Dmax | Tham khảo chương V | 25 | m3 |
| 7 | Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cm | Tham khảo chương V | 250 | m2 |
| 8 | Đào hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 7,1437 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 0,5km | Tham khảo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| W | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đắp bệ đúc dầm K95, đất C3 | Tham khảo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp K95 | Tham khảo chương V | 23,7905 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Tham khảo chương V | 12,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn con kê bệ đúc | Tham khảo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép con kê bệ đúc | Tham khảo chương V | 0,1786 | tấn |
| 6 | Bê tông con kê bệ đúc 15MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 3,024 | m3 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép bệ đúc | Tham khảo chương V | 14,4147 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép bệ đúc | Tham khảo chương V | 14,4147 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc | Tham khảo chương V | 14,4147 | tấn |
| 10 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 11 | Bu lông M18 | Tham khảo chương V | 200 | cái |
| 12 | Tà vẹt gỗ | Tham khảo chương V | 0,5238 | m3 |
| 13 | Đào hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 thải, cự ly 0,5km | Tham khảo chương V | 0,1903 | 100m3 |
| X | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU - Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ BT máy đào gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 97,125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu cũ đá xây, máy đào | Tham khảo chương V | 64,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 0,5km | Tham khảo chương V | 1,6147 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.742151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.038.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.076.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ an toán lao động | 1 | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 5 | 4 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 5 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 5 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 25T | Máy lu rung tự hành 25T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 16T | Máy lu rung tự hành 16T | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 13 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi