Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 17:26:00 đến ngày 2022-07-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,429,825,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2020-2021), (tính đến thời điểm đóng thầu), không xét các hợp đồng đã thực hiện quá 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng. Trong đó:+ Giá trị phần thoát nước phải tối thiểu là 1.700.000.000 đồng (Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m).+ Giá trị phần đường giao thông tối thiểu là 700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng tương tự phải có phụ lục khối lượng và đơn giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, quyết định của cấp có thẩm quyền về phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật của hợp đồng tương tự…).hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng, thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m. Tất cả các công trình kê khai trong E-HSDT phải đáp ứng tổng các loại ống cống bê tông ly tâm có chiều dài ≥1.500m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng (giá trị phần đường giao thông và hệ thống thoát nước như mục (i)).Ghi chú: Chỉ xét các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông + hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng do nhà thầu cung cấp.+ Có giá trị công việc hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 đồng (xét đối với công trình giao thông + hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên); + Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai trong E-HSDT…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai nhân sự trong E-HSDT…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai nhân sự trong E-HSDT…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ giám sát.- Đã từng đảm nhận công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ+Chứng nhận Giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:6.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.6.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng khác: 15 người.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, nề: 06 người.* Xây dựng giao thông: 05 người.* Hàn: 01 người.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 100CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Hệ thống thoát nước thôn Phước Lộc, xã Phước Đồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân UBND xã Phước Đồng (Địa chỉ: Xã Phước Đồng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 0258. 3710032) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Khu liên cơ quan-30 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo BVTK | 30,53 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 79,76 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo BVTK | 3,64 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo BVTK | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 | Theo BVTK | 5,62 | 100m3 |
| 6 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 14cm | Theo BVTK | 18,72 | 100m2 |
| 7 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Theo BVTK | 56,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo BVTK | 1,66 | 100m2 |
| 9 | Lót tấm ny lông nhựa tái sinh | Theo BVTK | 18,72 | 100m2 |
| 10 | Gỗ khe co giãn | Theo BVTK | 0,85 | m3 |
| 11 | Nhựa đường khe co giãn | Theo BVTK | 407,88 | kg |
| 12 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 560,77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi <= 1000m - Cấp đất IV | Theo BVTK | 3,87 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 5km - Cấp đất IV (KL*2) | Theo BVTK | 11,61 | 100m3/1km |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m - cấp đất III | Theo BVTK | 38,75 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4*6 dày 10cm | Theo BVTK | 71,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn các loại | Theo BVTK | 9,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK | 70,57 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm | Theo BVTK | 1,19 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK<=18mm | Theo BVTK | 1,11 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 156,16 | m3 |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo BVTK | 13,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=1T bằng máy | Theo BVTK | 80 | cái |
| 10 | Cung cấp cống D40-H10 | Theo BVTK | 5 | md |
| 11 | Cung cấp cống D40-H30 | Theo BVTK | 71 | md |
| 12 | Cung cấp cống D80-H30 | Theo BVTK | 446,5 | md |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính <=600mm | Theo BVTK | 30 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m -Đường kính <= 1000mm | Theo BVTK | 179 | đoạn |
| 15 | Xảm mối nối cống 400mm | Theo BVTK | 14 | mối |
| 16 | Xảm mối nối cống 800mm | Theo BVTK | 167 | mối |
| 17 | Cung cấp ống nhựa HDPE D200 | Theo BVTK | 42,4 | m |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác bằng Gang KT 35*75cm, P=25T | Theo BVTK | 31 | cái |
| 19 | Cung cấp van lật 1 chiều | Theo BVTK | 62 | cái |
| 20 | Nắp Gang KT 100*100cm lòng đường P=25T | Theo BVTK | 31 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo BVTK | 30,32 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <= 1000m - Cấp đất III | Theo BVTK | 8,43 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 5km - Cấp đất III (KL*3) | Theo BVTK | 25,29 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2020-2021), (tính đến thời điểm đóng thầu), không xét các hợp đồng đã thực hiện quá 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng. Trong đó:+ Giá trị phần thoát nước phải tối thiểu là 1.700.000.000 đồng (Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m).+ Giá trị phần đường giao thông tối thiểu là 700.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng tương tự phải có phụ lục khối lượng và đơn giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính, quyết định của cấp có thẩm quyền về phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật của hợp đồng tương tự…).hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng, thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m. Tất cả các công trình kê khai trong E-HSDT phải đáp ứng tổng các loại ống cống bê tông ly tâm có chiều dài ≥1.500m và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng (giá trị phần đường giao thông và hệ thống thoát nước như mục (i)).Ghi chú: Chỉ xét các hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông + hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt Ống cống bê tông li tâm D80-H30 có chiều dài tuyến ống ≥500m, theo QĐ phê duyệt dự án hoặc hợp đồng tương tự hoặc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các phụ kiện, thiết bị thoát nước, hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng do nhà thầu cung cấp.+ Có giá trị công việc hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 đồng (xét đối với công trình giao thông + hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên); + Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai trong E-HSDT…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai nhân sự trong E-HSDT…. | 15 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.- Khi cần thiết Chủ đầu tư đi xác minh công trình tương tự để đối chiếu với hồ sơ tài liệu do nhà thầu kê khai nhân sự trong E-HSDT…. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác môi trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ giám sát.- Đã từng đảm nhận công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 3 năm tính từ thời điểm đóng thầu. Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ+Chứng nhận Giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 6 | Số lượng công nhân thi công tại công trường | 40 | Trong đó:6.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.6.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng khác: 15 người.+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, nề: 06 người.* Xây dựng giao thông: 05 người.* Hàn: 01 người.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 100CV | Máy ủi ≥ 100CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng.- Kiểm định thiết bị phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 9 | Máy cắt đường | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi