Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110 kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110 kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:19:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,133,367,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110 kV Đường dây 110kV từ TBA 220kV Hòa Bình – TBA 110kV Hòa Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 13.452 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 185/29 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 400 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox59.7 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2.313 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ dây dẫn DD-7 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-2 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 78 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 11 | Chống rung cho chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | Bộ |
| 12 | ống nối dây dẫn ONDD185 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | ống |
| 13 | ống nối dây dẫn ONDD240 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | ống |
| 14 | Đầu cốt nhôm cho dây AAC560 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 15 | ống nối dây chống sét ONS TK | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | ống |
| 16 | ống nối dây chống sét ONS Phlox | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | ống |
| 17 | ống vá dây dẫn OVDD185 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | ống |
| 18 | ống vá dây dẫn OVDD240 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | ống |
| 19 | ống vá dây chống sét OVS TK | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | ống |
| 20 | ống vá dây chống sét OVS Phlox | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | ống |
| 21 | Tạ bù TB-100 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 35kV | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Quả |
| 23 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | cái |
| 24 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 19 | cái |
| 25 | Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2.961 | m |
| 26 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 27 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 28 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 29 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 18 | Bộ |
| 30 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 31 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 18 | Bộ |
| 32 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 72 | Bộ |
| 33 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 20 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 35 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-40A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 36 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-45A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 37 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 38 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 39 | Cột néo 4 mạch N142-39A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 40 | Cột néo 4 mạch N142-44A | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 41 | Lắp dựng cột thép mẫu | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 42 | Bu lông neo BL48-350 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 43 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 32 | Bộ |
| 44 | Bu lông neo BL56 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 32 | Bộ |
| 45 | Bu lông neo BL64 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa RS-4 cho VT2 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, tấm nối, đào đắp đất, phá đá, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| 47 | Tiếp địa RS-4 cho VT8 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, tấm nối, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| 48 | Tiếp địa RS-4 cho VT9 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, tấm nối, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| 49 | Tiếp địa RS-4 cho VT1.2 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, tấm nối, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | vị trí |
| 50 | Tiếp địa RS-4 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, tấm nối, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | vị trí |
| 51 | Tiếp địa RC-4 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, tấm nối, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | vị trí |
| 52 | Xà phụ - XP | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế bao gồm cả đào đắp đất) | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-34 cho VT2 (bao gồm phá đá, đào, đắp đất móng, vận chuyển đất….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-40 cho VT3 (bao gồm phá dỡ kết cấu móng cột hiện trạng, phá đá, san gạt mặt bằng, đào, đắp đất, đúc móng mới….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T40-44 cho VT4 (bao gồm: phá dỡ kết cấu móng cột hiện trạng, kè đá hiện trạng. Xây kè đá hộc, san gạt mặt bằng, đào, đắp đất, đúc móng mới, ống thoát nước….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-30 cho VT5 (bao gồm phá dỡ kết cấu móng cột hiện trạng, san gạt mặt bằng, đào, đắp đất, đúc móng mới….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-30 cho VT6 (bao gồm phá dỡ kết cấu móng cột hiện trạng, đào, đắp đất, đúc móng mới….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-40 cho VT7 (bao gồm đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 2T34-34/2T50-34 VT8 (bao gồm phá đá, san gạt mặt bằng, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 2T34-34/2T50-34 VT C9 (bao gồm phá đá, san gạt mặt bằng, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-34 cho VT1.2 (bao gồm phá đá, đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng dây chống sét TK50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1.221 | m |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12.792 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi néo dây dẫn ACSR185/29 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 48 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi đỡ dây dẫn ACSR185/29 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi néo dây chống sét TK50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi đỡ dây chống sét TK50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 96 | quả |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây chống sét TK50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 10 | quả |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột néo thép N111-18 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột néo thép N111-24 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột đỡ thép Đ121-27 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 7 | Chuỗi |
| 6 | Tháo chống rung dây chống sét | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 7 | Tháo dây chống sét TK50 | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 861 | m |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A. | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV/5. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 9 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| F | TBA 110kV HÒA BÌNH/1. CUNG CẤP VẬT LIỆU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp mạng MNOC 24 sợi quang | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 2 | Dây phối quang ODF | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 2 | đôi |
| G | TBA 110kV HÒA BÌNH/2. CẢI TẠO TỦ ĐKBV ĐƯỜNG DÂY NGĂN LỘ 171 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Rơle bảo vệ so lệch đường dây hiện có | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L tương thích với đầu ĐZ đối diện - TBA 220kV Hòa Bình (bao gồm cả chi phí cải tạo tủ ĐKBV hiện có; cung cấp đầy đủ phụ kiện, vật liệu, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành) | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Thực hiện đấu nôí, lắp đặt hoàn thiện mạch nhị thứ các rơ le bào vệ tại các TBA thuộc phạm vi dự án phù hợp với sơ đồ lưới điện sau cải tạo. | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọnbộ |
| H | TBA 500kV HÒA BÌNH/1. CUNG CẤP VẬT LIỆU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi | Chương V - HSMT và Bản vẽ mời thầu | 1 | đôi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi