Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:18:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,550,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.970.140.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toàn cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước diezel ≥10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình NN&PTNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình NT&PTNT còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283871098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh Bình Hải I-9a | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7632 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,036 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | 1 cấu kiện |
| 7 | Xây tường đỉnh kè bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,325 | m3 |
| 8 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,6075 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.069,6222 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi từ cao trình tấm thoát nước trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.268,322 | m2 |
| 11 | Trát bậc cầu bến dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m2 |
| 12 | Rải đá dăm lót chân khay, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0015 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,9458 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm lót vị trí thoát nước mái, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5625 | m3 |
| 15 | Cát đen lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3824 | m3 |
| 16 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,12 | 100m |
| 17 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I, phần ngập đất L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 18 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I, phần không ngập đất L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 19 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I, đóng xiên phần ngập đất L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 20 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I, đóng xiên phần không ngập đất L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| 21 | Tre song tử L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 22 | Phên nứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9886 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m2 |
| 28 | Gỗ làm khe giãn dày 2cm, cao 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | m3 |
| 29 | Quét nhựa đường gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3699 | m2 |
| 30 | Đổ nhựa đường khe giãn 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0665 | m2 |
| 31 | Đổ nhựa đường khe co 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m2 |
| 32 | Cắt khe đường bê tông sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,15 | 10m |
| 33 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5597 | 100m2 |
| 34 | Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,0625 | 1m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,835 | m2 |
| 36 | Mua, rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0249 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9537 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 39 | Thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | kg |
| 40 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4223 | 100m3 |
| 41 | Đá thải mặt đập lu lèn chặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 42 | Phủ đá mạt dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4304 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | 100m3 |
| 45 | Bơm nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 46 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.256,77 | m3 |
| 47 | Đào móng đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,59 | m3 |
| 48 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.777,49 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,21 | 1m3 |
| 50 | Mua đất, đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,76 | m3 |
| 51 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,38 | m3 |
| 52 | Đắp đập tạm đầu kênh nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,35 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,73 | m3 |
| 54 | Đắp đất mái kênh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.498,77 | m3 |
| 55 | Đắp đất lề đường K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,87 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2134 | 100m3 |
| B | Kênh Bình Hải I-9a-N1 | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5629 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,0268 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 6 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9284 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2479 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4162 | m2 |
| 9 | Rải đá dăm lót, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6909 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm lót, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6125 | m3 |
| 11 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,44 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9056 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7954 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m2 |
| 17 | Mua, rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 18 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6941 | 100m2 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | 1m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2704 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | tấn |
| 22 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,92 | m3 |
| 24 | Đào mượn đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,27 | m3 |
| 25 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,27 | m3 |
| 26 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,27 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3609 | 100m3 |
| C | Kênh Bình Hải I-9a-N2 | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông dầm đỉnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,509 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 6 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9076 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m2 |
| 9 | Rải đá dăm lót, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm lót, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 11 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,695 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2468 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 17 | Mua, rải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 18 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9382 | 100m2 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6875 | 1m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,04 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,51 | m3 |
| 25 | Đào mượn đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 26 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 27 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,37 | m3 |
| D | Cống đầu kênh Bình Hải I-9a-N2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,82 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2175 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4275 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 6 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I, đóng ngập 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m |
| 7 | Tre song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 8 | Phên nứa 2 lớp kẹp rơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7988 | m3 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8184 | m3 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1798 | m3 |
| 17 | Sản xuất đổ bê tông bệ lên dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | m3 |
| 18 | Sản xuất đổ bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 19 | Sản xuất đổ bê tông dầm dàn van, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | m3 |
| 20 | Sản xuất đổ bê tông mặt bản dàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 21 | Sản xuất đổ bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | m3 |
| 22 | Sản xuất đổ bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 23 | Sản xuất đổ bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,641 | m3 |
| 24 | Sản xuất đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2316 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bản dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônbệ lên dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 37 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8572 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9137 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 41 | Rải đá dăm lót, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6985 | m3 |
| 42 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7261 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1456 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK (12-:-14)mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu công tác, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bản dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bản dàn van, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép hèm phai, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép đệm đáy, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 57 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m |
| 58 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m |
| 59 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 60 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 62 | Đổ nhựa đường khe co 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2872 | m2 |
| 63 | Cắt khe đường bê tông sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | 10m |
| 64 | Thép hình C120x55x6.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 65 | Thép hình I120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | kg |
| 66 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | kg |
| 67 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,86 | kg |
| 68 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 70 | Bu lông fi 18 L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bu lông fi 16 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Bu lông fi 12 L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Bu lông fi 16 L=200mm (bệ vít nâng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Gioăng cao su P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 75 | Gỗ lim đáy cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 76 | Thép hình C120x55x6.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 77 | Thép bản 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | kg |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 80 | Thép hình L70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,61 | kg |
| 81 | Ống tuýp mạ kẽm fi (20-40)mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,234 | kg |
| 82 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 83 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | kg |
| 84 | Ống tuýp mạ kẽm fi (20-40)mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9925 | kg |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 87 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | kg |
| 88 | Ống tuýp mạ kẽm fi 100 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,524 | kg |
| 89 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 91 | Bu lông fi 16 L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1m2 |
| E | Cống trên bờ kênh Bình Hải I-9a | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2605 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5592 | m3 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7703 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7618 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8099 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1488 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt đế cống bê tông D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1998 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 23 | Thép hình C80x45x5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,15 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 1m2 |
| 25 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,44 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,91 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9171 | 100m3 |
| F | Sửa chữa đập cuối kênh Bình Hải I-9a | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7185 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 3 | Đánh xờm bề mặt bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,79 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8543 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9675 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6801 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm lót bằng thủ công, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2615 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm lót bằng thủ công, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1935 | m3 |
| 11 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9622 | m2 |
| 13 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m2 |
| 15 | Trát mặt bản dàn van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,756 | m2 |
| 16 | Trát lan can dàn van, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,957 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trước khi trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2012 | m2 |
| 18 | Sơn gờ chắn (trắng + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9375 | 1m2 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,73 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | 100m3 |
| G | Cống nối dài trên kênh Bình Hải I-9a | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính Fi 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính Fi 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,365 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3849 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3 | m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích 1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vít nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.970.140.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toàn cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước diezel ≥10CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 20 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 21 | Máy vận thăng ≥ 1T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi