Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672902-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220639813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:18:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,550,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.970.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toàn cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước diezel ≥10CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy vận thăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênhBình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nông nghiệp và PTNT Nam Định. Địa chỉ: Số 9 đường Trần Nhật Duật, Phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình NN&PTNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình NT&PTNT còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh Bình Hải I-9a - Công ty TNHH một thành viên KTCT Thủy Lợi Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283871098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh Bình Hải I-9a
1Sản xuất, đổ bê tông đỉnh kè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,596m3
2Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7632m3
3Sản xuất, đổ bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V718,036m3
4Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,87m3
5Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6821 cấu kiện
7Xây tường đỉnh kè bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,325m3
8Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V854,6075m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.069,6222m3
10Miết mạch tường đá loại lồi từ cao trình tấm thoát nước trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V4.268,322m2
11Trát bậc cầu bến dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,825m2
12Rải đá dăm lót chân khay, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V171,0015m3
13Rải đá dăm lót, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208,9458m3
14Rải đá dăm lót vị trí thoát nước mái, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5625m3
15Cát đen lót mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V38,3824m3
16Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,12100m
17Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I, phần ngập đất L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
18Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I, phần không ngập đất L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
19Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I, đóng xiên phần ngập đất L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
20Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I, đóng xiên phần không ngập đất L=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m
21Tre song tử L=5,0mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
22Phên nứa 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V83,05m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,6997100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,249100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9886100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,364100m2
28Gỗ làm khe giãn dày 2cm, cao 13cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524m3
29Quét nhựa đường gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V41,3699m2
30Đổ nhựa đường khe giãn 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0665m2
31Đổ nhựa đường khe co 0.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,49m2
32Cắt khe đường bê tông sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1510m
33Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V45,5597100m2
34Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V927,06251m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V439,835m2
36Mua, rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,0249100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9537tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
39Thép buộc 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,12kg
40Thi công móng đường cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4223100m3
41Đá thải mặt đập lu lèn chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004100m3
42Phủ đá mạt dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
43Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V51,4304m3
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5143100m3
45Bơm nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
46Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11.256,77m3
47Đào móng đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V418,59m3
48Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.777,49m3
49Đào móng công trình - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.750,211m3
50Mua đất, đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V684,76m3
51Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V873,38m3
52Đắp đập tạm đầu kênh nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V219,35m3
53Đào xúc đất để đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,73m3
54Đắp đất mái kênh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3.498,77m3
55Đắp đất lề đường K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V312,87m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V109,2134100m3
B Kênh Bình Hải I-9a-N1
1Sản xuất, đổ bê tông dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5629m3
2Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,0268m3
3Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1291 cấu kiện
5Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m3
6Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V71,9284m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,2479m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,4162m2
9Rải đá dăm lót, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6909m3
10Rải đá dăm lót, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6125m3
11Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V148,44100m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53,9056m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7954100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7166100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m2
17Mua, rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8256100m2
18Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V16,6941100m2
19Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,51m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2704tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085tấn
22Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.040,64m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V751,92m3
24Đào mượn đất để đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V110,27m3
25Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V110,27m3
26Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V110,27m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3609100m3
C Kênh Bình Hải I-9a-N2
1Sản xuất, đổ bê tông dầm đỉnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,011m3
2Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,509m3
3Sản xuất, đổ bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
5Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
6Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V13,551m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9076m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,53m2
9Rải đá dăm lót, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m3
10Rải đá dăm lót, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
11Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,695100m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,2468m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3105100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
17Mua, rải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
18Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9382100m2
19Sơn gờ chắn bánh (trắng + đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68751m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
23Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V327,04m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V116,51m3
25Đào mượn đất để đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
26Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
27Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V202,37m3
D Cống đầu kênh Bình Hải I-9a-N2
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V123,82m3
2Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,21751m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V82,19m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4275m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m3
6Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I, đóng ngập 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m
7Tre song tửMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
8Phên nứa 2 lớp kẹp rơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,8936m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2607100m3
13Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7988m3
14Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8184m3
15Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,934m3
16Sản xuất, đổ bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1798m3
17Sản xuất đổ bê tông bệ lên dàn van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
18Sản xuất đổ bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
19Sản xuất đổ bê tông dầm dàn van, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
20Sản xuất đổ bê tông mặt bản dàn van, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
21Sản xuất đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4485m3
22Sản xuất đổ bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
23Sản xuất đổ bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,641m3
24Sản xuất đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2316m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bản dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônbệ lên dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m2
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
37Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
38Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8572m3
39Xây móng bằng gạch bê tông 10x15x27cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9137m3
40Rải đá dăm lót, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
41Rải đá dăm lót, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6985m3
42Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,7261m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1456m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5153tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK (12-:-14)mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu công tác, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bản dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bản dàn van, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép hèm phai, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép đệm đáy, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
57Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m
58Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,055100m
59Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
60Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7773100m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
62Đổ nhựa đường khe co 0.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2872m2
63Cắt khe đường bê tông sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,81210m
64Thép hình C120x55x6.3Mô tả kỹ thuật theo chương V69kg
65Thép hình I120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V31,28kg
66Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57kg
67Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V181,86kg
68Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
69Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
70Bu lông fi 18 L=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Bu lông fi 16 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Bu lông fi 12 L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Bu lông fi 16 L=200mm (bệ vít nâng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Gioăng cao su P30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m
75Gỗ lim đáy cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
76Thép hình C120x55x6.3Mô tả kỹ thuật theo chương V85kg
77Thép bản 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,81kg
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
80Thép hình L70x70x6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,61kg
81Ống tuýp mạ kẽm fi (20-40)mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,234kg
82Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
83Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
84Ống tuýp mạ kẽm fi (20-40)mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9925kg
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
87Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,39kg
88Ống tuýp mạ kẽm fi 100 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,524kg
89Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
91Bu lông fi 16 L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m2
E Cống trên bờ kênh Bình Hải I-9a
1Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3623m3
2Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405m3
3Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4788m3
4Lắp đặt cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2605m3
6Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5592m3
7Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7703m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7618m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8099m3
11Rải đá dăm lót, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1488m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 đoạn ống
13Lắp đặt đế cống bê tông D800Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1998100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
23Thép hình C80x45x5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V213,15kg
24Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
25Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V372,44m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V168,91m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9171100m3
F Sửa chữa đập cuối kênh Bình Hải I-9a
1Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7185m3
2Sản xuất, đổ bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7563m3
3Đánh xờm bề mặt bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V44,79m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8543m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9675m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6801m3
9Rải đá dăm lót bằng thủ công, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2615m3
10Rải đá dăm lót bằng thủ công, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1935m3
11Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9622m2
13Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,916m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m2
15Trát mặt bản dàn van, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,756m2
16Trát lan can dàn van, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,957m2
17Vệ sinh bề mặt trước khi trát lạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,2012m2
18Sơn gờ chắn (trắng + đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,93751m2
19Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,73m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m3
G Cống nối dài trên kênh Bình Hải I-9a
1Lắp đặt ống bê tông - Đường kính Fi 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông - Đường kính Fi 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
3Sản xuất, đổ bê tông móng cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,365m3
4Sản xuất, đổ bê tông tường cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3849m3
5Sản xuất, đổ bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2716m3
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9938m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m2
8Gia công, lắp dựng, ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m2
9Xây cống cuốn cong bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3m3
H Thiết bị
1Pa lăng xích 1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.485.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.970.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.75
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toàn cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
7 Công nhân kỹ thuật 5 - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước diezel ≥10CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt5
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
7 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
8 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy lu rung tự hành ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 – 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
13 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
18 Cần cẩu ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
19 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
20 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
21 Máy vận thăng ≥ 1T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->