Gói thầu: Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673715-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
Số hiệu KHLCNT 20220663669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:13:00 đến ngày 2022-07-04 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,548,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396823394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279364678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng đường giao thông, cống, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.184.250 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng – Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốp pha - Trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu tự hành ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
Phương án sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC , địa chỉ: Khu 1A, Phường Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Hoàng Hữu Nam. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định - Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 + Đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,21m3
2Xúc bê tông mặt đường cũ lên xe ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,21m3
3Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ thải phạm vi 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,21m3
4Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ thải phạm vi 2Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,21m3
5Đào nền đường đất yếuMô tả kỹ thuật theo chương V908,9m3
6Vận chuyển đất đá đổ thải phạm vi 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V908,9m3
7Vận chuyển đất đá đổ thải phạm vi 2Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V908,9m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2.468,11m3
9Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V5.197,87m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5.197,87m2
11Đắp xử lý nền đất yếu bằng CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V545,34m3
12Thi công bù phụ nền đường cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V701,41m3
13Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V74,14m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V472,2m2
15Lót nilong chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5.197,87m2
16Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, M300, R7Mô tả kỹ thuật theo chương V1.559,21m3
17Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V868,7m
18Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V868,7m
19Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V242,75m
20Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V802m
21Đào đất móng cống, hố thu thượng lưu và sân cống hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
22Xây móng hố thu, móng cống và móng sân cống bằng đá hộc VXM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
24Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
25Xây tường hố thu thượng lưu, tường cánh hạ lưu cống bằng đá hộc VXM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
2Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển 227 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Biển chữ nhật KT 80x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
7Sơn ống nhựa trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,6317m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326m3
9Bê tông đế cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804m3
10Ván khuôn đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
11Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường khi đổ thảiTheo Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về chi phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản2.468,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396823394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279364678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng đường giao thông, cống, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.184.250 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng – Hạng III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên32
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên11
5 Công nhân kỹ thuật 7 Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốp pha - Trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kG Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy lu rung ≥ 10T Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy ủi công suất ≥ 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị2
11 Cần cẩu tự hành ≥ 3T Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
12 Máy hàn Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
13 Ô tô tưới nước Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->