Gói thầu: Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:13:00 đến ngày 2022-07-04 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,548,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396823394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279364678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng đường giao thông, cống, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.184.250 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng – Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốp pha - Trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu tự hành ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây Phương án sửa chữa mặt đường bê tông đoạn từ Km6+600 -:- Km8+013,9 tuyến đường Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc.
Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 0203.6270.216
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Hoàng Hữu Nam. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định - Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 + Đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,21 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ thải phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ thải phạm vi 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,21 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá đổ thải phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá đổ thải phạm vi 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,9 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.468,11 | m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.197,87 | m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.197,87 | m2 |
| 11 | Đắp xử lý nền đất yếu bằng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,34 | m3 |
| 12 | Thi công bù phụ nền đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,41 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,2 | m2 |
| 15 | Lót nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.197,87 | m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường đá 2x4, M300, R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,21 | m3 |
| 17 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,7 | m |
| 18 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,7 | m |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,75 | m |
| 20 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m |
| 21 | Đào đất móng cống, hố thu thượng lưu và sân cống hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 22 | Xây móng hố thu, móng cống và móng sân cống bằng đá hộc VXM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 24 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 25 | Xây tường hố thu thượng lưu, tường cánh hạ lưu cống bằng đá hộc VXM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 2 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển 227 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật KT 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6317 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải | Theo Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về chi phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản | 2.468,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.396823394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279364678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng đường giao thông, cống, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.985.184.250 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng – Hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốp pha - Trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kG | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Cần cẩu tự hành ≥ 3T | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi