Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên không tự chủ nguồn NSTW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:33:00 đến ngày 2022-07-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng hành nghề TVGS. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Chiêm Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên không tự chủ nguồn NSTW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Số 499 đường 17/8 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 499 đường 17/8 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 0273.822830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 499 đường 17/8 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 0273.822830 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần sảnh gỗ cũ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Công | 2 | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 6 | |
| 3 | Hộp khung thép sơn tĩnh điện bịt tôn màu vàng theo thiết kế | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 6 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 22 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 22 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | chuyến | 1 | |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 22 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1m3 | 4,655 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m3 | 0,36 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m3 | 1,7 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m3 | 1,5517 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m3 | 0,4 | |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 2,0051 | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 2,0051 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1m2 | 62,5305 | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 2,0332 | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 2,0332 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1m2 | 127,9738 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 1,0345 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 1,0345 | |
| 21 | Cáp neo D12 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 88 | |
| 22 | Tăng đơ D14 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 16 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1m2 | 107,216 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m2 | 2,4148 | |
| 25 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 30,84 | |
| 26 | Tôn diềm mái úp nóc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 46,74 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m | 0,32 | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 4 | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 30 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 10,272 | |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 8,696 | |
| 34 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | chuyến | 1 | |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 10,272 | |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m2 | 8,696 | |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 38 | Vệ sinh cọ nền , cọ rửa thiết bị khu vệ sinh ngoài | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | công | 2 | |
| 39 | Lắp đặt dây cáp ngầm bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 25 | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp ngầm bọc CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 150 | |
| 41 | Lắp đặt đèn pha hắt Led 150W | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 42 | Lắp đặt aptomat tổng 32A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Lắp đặt aptomat tổng 15A | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 3 | |
| 44 | Mặt cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 45 | Đế nhựa đơn âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 150 | |
| 47 | Đầu cốt đồng M4 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 48 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | C | 3 | |
| 49 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Túi | 1 | |
| 50 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 51 | Đinh + vít sắt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 10 | |
| 53 | Tủ điện nổi kim loại khóa bật SINO 400*350*170 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Mặt WALL PLATE AMP đơn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 15 | |
| 55 | Đầu RJ- 45 ( Chống nhiễu) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 34 | |
| 56 | WALL PLACE 1 PORT | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 15 | |
| 57 | Đế nhựa AMP | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 15 | |
| 58 | Cáp mạng CAT 6A FTP 23AWG +10% (đấu nối) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 140 | |
| 59 | Dây nhảy CAT 6A FTP 23AWG | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 80 | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 50 | |
| 61 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 4 | |
| 62 | Đế nhựa | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 63 | Máng nhựa luồn SP 18x10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 180 | |
| 64 | Máng nhựa luồn SP 28x10 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 40 | |
| 65 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Công | 5 | |
| 66 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Lố | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng hành nghề TVGS. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi