Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679539-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220637695
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên không tự chủ nguồn NSTW
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:31:00 đến ngày 2022-07-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,140,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Lâm Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên không tự chủ nguồn NSTW
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG , địa chỉ: Số 499, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 12
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 68,5
3 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Gạch Mikado loại 1 hoặc Đồng Tâm loại 1 hoặc tương đương) m2 12
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (bột bả Dulux hoặc tương đương) m2 68,5
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sơn Dulux hoặc tương đương) m2 68,5
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 18
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m3 0,143
8 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 1,395
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Gạch Mikado loại 1 hoặc Đồng Tâm loại 1 hoặc tương đương) m2 18
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sơn Dulux hoặc tương đương) m2 1,395
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 7,086
12 Cửa khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 7,086
13 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước bộ 1
14 Lắp đặt chậu rửa (chậu đã có) Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước bộ 1
15 Vật tư bổ sung lắp dựng (xịt keo chống thấm) Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước ck 1
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 113
17 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m3 2,763
18 Bốc xếp vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi xe 5 tấn toàn bộ Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước chuyến 2
19 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Gạch Mikado loại 1 hoặc Đồng Tâm loại 1 hoặc tương đương) m2 113
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 72,8886
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 72,8886
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (ống nhựa Tiền Phong hoặc Bình Minh hoặc tương đương) 100m 0,02
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 2
24 Lắp đặt Ynhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 2
25 Cầu chắn rác Inox Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước Cái 2
26 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m3 0,2768
28 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m3 6,5206
29 Lắp dựng vách nhựa ngăn phòng Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước m2 14,007
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Gạch Mikado loại 1 hoặc Đồng Tâm loại 1 hoặc tương đương) m2 65,2063
31 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Thép Hoà Phát hoặc tương đương) tấn 0,023
32 Lắp dựng kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước tấn 0,023
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Thép Hoà Phát hoặc tương đương) tấn 0,3178
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước tấn 0,3178
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Thép Hoà Phát hoặc tương đương) tấn 0,0726
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước tấn 0,0726
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Tôn Hoa Sen hoặc Phương Nam hoặc tương đương) 100m2 0,1038
38 Quét dọn vệ sinh toàn bộ nhà lưu trú Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước công 5
39 Lắp đặt quạt gắn tường Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (SENKO TC1626 hoặc tương đương) cái 2
40 Lắp đặt đèn Led DOWLGHI âm trần Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước bộ 15
41 Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Trần Phú hoặc tương đương) m 60
42 Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Trần Phú hoặc tương đương) m 50
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Trần Phú hoặc tương đương) m 50
44 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 3
45 Mặt 3 lỗ Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 1
46 Đế đôi Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) hộp 1
47 Ổ cắm đơn 2 chấu đế đơn Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 2
48 Ổ cắm đôi 2 chấu đế đơn Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 6
49 Lắp đặt các automat 1 tép 16A Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 2
50 Lắp đặt các automat 2 tép 20A Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 1
51 Lắp đặt các automat 2 tép 25A Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 1
52 Lắp đặt các automat 3 tép 32A Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) cái 1
53 Hộp chứa APTOMAT - 12P Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) Hộp 1
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) m 300
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Sino hoặc tương đương) 100m 0,08
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 2
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 1
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước (Tiền Phong hoặc tương đương) 100m 0,05
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->