Gói thầu: Dung môi, hóa chất, chuột thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528148-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Dung môi, hóa chất, chuột thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220509469
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 548 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:05:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 918,160,292 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Dung môi, hóa chất, chuột thí nghiệm
Nghiên cứu bào chế viên nang và đánh giá tác dụng an thần từ thang thuốc điều trị mất ngủ có thành phần từ dược liệu: Xấu hổ, Vông nem, Hậu phác nam và Cam thảo nam
548 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Methanol AR (assay ≥ 99,5%)45Lít* Chiết xuất tốt các hợp chất trong dược liệu* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
2Ethyl acetat AR (assay ≥ 99,5%)52Lít* Chiết xuất tốt một số hợp chất có độ phân cực trung bình* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
3n-Butanol AR (assay ≥ 99,5%)6Lít* Chiết xuất tốt một số hợp chất có độ phân cực cao* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
4Cloroform AR (assay ≥ 99%)57Lít* Chiết xuất tốt một số hợp chất có độ phân cực thấp* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
5Ethanol 96%750Lít* Chiết xuất tốt các hợp chất trong dược liệu* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
6Ether dầu hỏa6Lít* Chiết xuất tốt một số hợp chất có độ phân cực thấp* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
7Methanol HPLC70Lít* Dung môi pha động chạy HPLC phân tích định tính, định lượng* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
8Acetonitril HPLC86Lít* Dung môi pha động chạy HPLC phân tích định tính, định lượng* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát, tránh lửa
92′,7′-Dichlorofluorescin diacetate2Lọ 250mg* Được sử dụng để phát hiện các loại oxy phản ứng trong tế bào sống. Phát hiện hoạt động của peroxidase (chuyển hóa oxy hóa, điều hòa nội bào của ROS hoặc bùng nổ oxy hóa).*Độ tinh khiết: 98%*Bảo quản kho :~20 °C
10Chất chuẩn (Cam Thảo Nam)18Lọ 10mg* Làm chất đối chiếu cho kiểm nghiệm, tối ưu và thử tác dụng dược lý* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
11Chất chuẩn (Xấu hổ)18Lọ 10mg* Làm chất đối chiếu cho kiểm nghiệm, tối ưu và thử tác dụng dược lý* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
12Lactose phun sấy3Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
13Florite3Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
14Collodial silica dioxid3Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
15Syloid3Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
16Aerosil2Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
17Polyvinylpyrrolidone2Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
18Microcrystal cenllulose1Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
19Natri starchglycolat1Bao 25kg* Tá dược bào chế viên nang* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
20Vỏ Nang25Kg* Làm chất đối chiếu cho kiểm nghiệm, tối ưu và thử tác dụng dược lý* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
21Hóa chất định lượng AST23Bộ* Chỉ số men phản ánh tình trạng tổn thương tế bào gan* bảo quản và ổn định ở nhiệt độ phòng (≤ 25oC)
22Hóa chất định lượng ALT23Bộ* Là Enzym có chức năng xúc tác chuyển đổi acid amin alanine thành L-glutamate và pyruvate* Bảo quản và ổn định ở nhiệt độ phòng (≤ 25oC)
23Cám viên250kg*Cám viên Hà Lan 7118 18% đạm từ 2li đến 10li *Bảo quản nơi khô ráo tháng mát
24Chuột nhắt1.000Con*Chuột thí nghiệm, thuộc bộ gặm nhấm dễ sinh sản và biến đổi gen*Nhiệt độ thích hợp nuôi chuột nhắt tốt nhất trong khoảng 20 – 24°C, độ ẩm trong khoảng 45 – 75%
25L-mimosine4Hộp/25 mg* Là một dẫn xuất pyridine thay thế alanine được phân lập từ Leucena glauca.*Khối lượng phân tử: 198,18 g/mol
26Đệm phosphat6Chai/1 lít* giúp duу trì một pH ổn định* yếu tố chính của hệ thống đệm phosphate là H2PO4- và HPO4 2-* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
27Đệm Tris-HCl6Chai/500 ml* là dung dịch chứa bazơ tris trộn với axit hydrocholoric* Tris-HCl được sử dụng để đệm các dung dịch từ những thay đổi lớn về mức độ pH* Độ tinh sạch: Reagent, 99.0 -101.0%*Bảo quản kho: 4°C
28Acid trichloroacetic4Chai/1 lít* Công thức: C2HCl3O2* Khối lượng phân tử: 163,38 g/mol**Mật độ: 1,63 g/cm³;*Nhiệt độ sôi: 198 °C*Bảo quản tốt ở 56-58 °C
29Kali chlorid7Chai/500 g* Là một muối của kali với ion chloride với công thức hóa học KCl*Điểm nóng chảy: 770 °C*Công thức: KCl*Khối lượng phân tử: 74,5513 g/mol*Mật độ: 1,98 g/cm³*Bảo quản dưới 30° C, tránh làm đông lạnh, bảo quản trong thùng kín hoặc gói lá kim loại.
30Hóa chất định lượng creatinin2Bộ* Là chất phản ánh chính xác chức năng lọc của thận* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
31Hóa chất định lượng urea2Bộ* Là sản phẩm của quá trình chuyển hóa – NH2 từ chu trình urê ở gan*Bảo quản : 2-8 °C
32Hóa chất định lượng protein2Bộ*Là hóa chất dùng để định lượng Protein*Bảo quản : 2-8 °C
33Hóa chất định lượng glucose2Bộ*Là hóa chất dùng để định lượng glucose*Bảo quản : 2-8 °C
34Hóa chất định lượng triglycerid2Bộ*Là hóa chất dùng để định lượng trglycerid*Bảo quản : 2-8 °C
35Cồn dược dụng2Chai* Sử dụng trong thử dược lý* Bảo quản: 15-25°C, thoáng mát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->