Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:50:00 đến ngày 2022-07-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,864,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,406 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,218 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiếu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 3,406 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.218.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥3,406 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp (nêu rõ kí mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, hãng sản xuất). - Tài liệu kĩ thuật hoặc Catalog có xác nhận của nhà sản xuất, hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền thể hiện đầy đủ các thông số kĩ thuật đối với các thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Cam kết bảo hành của nhà sản xuất, hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền đối với các thiết bị, hàng hóa chào thầu của gói thầu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan đối với hàng hóa nhập khẩu). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870768) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870754.) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn toán – Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 21 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Môn toán – Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 84 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Môn toán – Thiết bị dùng chung - Thống kê và Xác suất - Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 84 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình - Hình học và đo lường - Hình học trực quan - Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 84 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Phần mềm - Hình học và đo lường - Phần mềm toán học | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Phần mềm - Thống kê và Xác suất - Phần mềm toán học | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 21 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh | 21 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Tố Hữu | 21 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Tuân | 21 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ - Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống quê hương - Tranh về truyền thống quê hương | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 2: Nhân ái - Yêu thương con người - Bộ tranh về tình yêu thương con người | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Học tập tự giác, tích cực - Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Ứng phó với tâm lí căng thẳng - Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 7: Kĩ năng tự bảo vệ - Phòng chống bạo lực học đường - Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 8: Hoạt động tiêu dùng - Quản lí tiền - Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 9: Quyền và nghĩa vụ công dân - Phòng chống tệ nạn xã hội - Tranh về tệ nạn xã hội | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Môn Giáo dục công dân – Video/clip - Bảo tồn di sản văn hóa - Video về bảo tồn di sản văn hóa | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ - Tiết kiệm - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ vật liệu cơ khí | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ dụng cụ cơ khí | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ vật liệu điện | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ dụng cụ điện | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Mở đầu về trồng trọt - Mô hình trồng trọt công nghệ cao | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Quy trình trồng trọt | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Mở đầu về chăn nuôi - Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Nuôi thủy sản - Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Bộ dụng cụ giâm cành | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Các mô đun nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản - Thiết bị dùng chung cho các mô đun - Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị theo chủ đề - Nhảy cao – Xà nhảy cao | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị theo chủ đề - Nhảy cao – Đệm nhảy cao, 2 tấm | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng - Bộ thẻ nghề truyền thống | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng vào bản thân - Video về một số tình huống nguy hiểm | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng đến xã hội - Video về Giao tiếp ứng xử | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng đến xã hội - Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động Hướng đến tự nhiên - Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động Hướng nghiệp - Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Môn Ngoại ngữ – Đài đĩa CD | 18 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Môn Ngoại ngữ – Bộ học liệu điện tử | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI – Các cuộc phát kiến địa lý - Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI – Văn hóa Phục hưng - Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Môn Lịch sử - Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thề kỷ XIX – Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung QuốC từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI – Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI – Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Môn Lịch sử - Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI – Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Môn Lịch sử - BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV (DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP Ở CẤP THCS) – Bộ học liệu điện tử | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu hành chính | 12 | Quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu tự nhiên | 12 | Quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - La bàn | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 22 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Nhiệt - ẩm kế treo tường | 22 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Chủ đề Châu Mỹ - Thảm thực vật ở dãy Andes | 88 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Âu - Bản đồ các nước châu Âu | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Âu - Bản đồ tự nhiên châu Âu | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Á - Bản đồ các nước châu Á | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Á - Bản đồ tự nhiên châu Á | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Phi - Bản đồ các nước châu Phi | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Phi - Bản đồ tự nhiên châu Phi | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Mỹ - Bản đồ các nước châu Mỹ | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Mỹ - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Đại Dương - Bản đồ các nước châu Đại Dương | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Đại Dương - Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Nam Cực - Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 22 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - VIDEO/CLIP - Chủ đề Châu Mỹ - Rừng Amazon | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - VIDEO/CLIP - Chủ đề Châu Nam Cực - Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV | 22 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Biến áp nguồn | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Kẹp chữ S | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Kẹp đa năng | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Thanh trụ, 500 mm, có ren | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Đồng hồ đo thời gian hiện số | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Đồng hồ đo điện đa năng | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đen, 50 cm | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đỏ, 50 cm | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn xanh, 50 cm | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đỏ, 100 cm | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn xanh, 100 cm | 48 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Bột lưu huỳnh (S) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Iodine (I2) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Dung dịch nước bromine (Br2) | 13 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đồng phoi bào (Cu) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sắt bột (Fe) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đinh sắt (Fe) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kẽm (viên), Zn | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodium (Na) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Magnesium (Mg) dạng mảnh | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Cuper (II) oxide (CuO) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đá vôi cục | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4) | 11 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Hydrochloric acid (HCl) 37% | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Barichloride (BaCl2) rắn | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodium chloride (NaCl) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Silve nitrate, (AgNO3) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nến (Parafin) rắn | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Giấy phenolphthalein | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nước oxi già y tế (3%), H2O2 | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Cồn đốt, 1L | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nước cất, 1L | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nhôm bột (Al) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kali pemanganate (KMnO4) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kai chlorat (KClO3) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Calcium oxide (CaO) | 12 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Chất và sự biến đổi chất - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ” | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Từ - Từ trường của Trái Đất | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Trao đổi chất ở động vật | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Vận chuyển các chất ở người | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Vòng đời của động vật | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Sinh sản hữu tính ở thực vật | 12 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ - Đồng hồ đo thời gian hiện số | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ - Cổng quang điện | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Thanh nam châm | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Kim nam châm | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Giá đỡ kim nam châm | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Mảnh nhôm mỏng, (80 x 80) mm | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Thước nhựa dẹt, 300 mm | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - La bàn loại nhỏ | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Trống nhỏ | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Song loan | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Mẫu vẽ | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Bút lông | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Bảng nhóm | 96 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Nam châm | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Nẹp treo tranh | 96 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Giá treo tranh | 81 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,406 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,218 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiếu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 3,406 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.218.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥3,406 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 3 | Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi