Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680050-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7
Số hiệu KHLCNT 20220679965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:50:00 đến ngày 2022-07-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,864,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,406 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,218 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiếu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 3,406 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.218.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥3,406 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo Chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình giáo dục phổ thông mới cho lớp 7
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát (địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân , địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp (nêu rõ kí mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, hãng sản xuất). - Tài liệu kĩ thuật hoặc Catalog có xác nhận của nhà sản xuất, hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền thể hiện đầy đủ các thông số kĩ thuật đối với các thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Cam kết bảo hành của nhà sản xuất, hoặc đại diện, đại lý phân phối ủy quyền đối với các thiết bị, hàng hóa chào thầu của gói thầu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan đối với hàng hóa nhập khẩu). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (địa chỉ: Số 172 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870768)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 04 Lê Duẩn, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870044).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Ân (Địa chỉ: 172 Nguyễn Tất Thành, TT-Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870754.)
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môn toán – Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán21BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Môn toán – Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời84BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Môn toán – Thiết bị dùng chung - Thống kê và Xác suất - Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất84BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình - Hình học và đo lường - Hình học trực quan - Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)84BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Phần mềm - Hình học và đo lường - Phần mềm toán học12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Môn toán – Thiết bị theo các chủ đề - Phần mềm - Thống kê và Xác suất - Phần mềm toán học12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên21BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh21BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Tố Hữu21BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Môn Ngữ văn - VIDEO/ CLIP/ AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Tuân21BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ - Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống quê hương - Tranh về truyền thống quê hương12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 2: Nhân ái - Yêu thương con người - Bộ tranh về tình yêu thương con người12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Học tập tự giác, tích cực - Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Ứng phó với tâm lí căng thẳng - Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 7: Kĩ năng tự bảo vệ - Phòng chống bạo lực học đường - Tranh về phòng chống bạo lực học đường12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 8: Hoạt động tiêu dùng - Quản lí tiền - Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 9: Quyền và nghĩa vụ công dân - Phòng chống tệ nạn xã hội - Tranh về tệ nạn xã hội12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Môn Giáo dục công dân – Video/clip - Bảo tồn di sản văn hóa - Video về bảo tồn di sản văn hóa12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ - Tiết kiệm - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ vật liệu cơ khí12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ dụng cụ cơ khí12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ vật liệu điện12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ dụng cụ điện12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Dụng cụ đo các đại lượng không điện12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ, điện - điện tử - Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Mở đầu về trồng trọt - Mô hình trồng trọt công nghệ cao12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Quy trình trồng trọt12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Mở đầu về chăn nuôi - Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Nuôi thủy sản - Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Bộ dụng cụ giâm cành12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Môn Công nghệ – Thiết bị theo các chủ đề – Các mô đun nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản - Thiết bị dùng chung cho các mô đun - Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị theo chủ đề - Nhảy cao – Xà nhảy cao12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị theo chủ đề - Nhảy cao – Đệm nhảy cao, 2 tấm12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng - Bộ thẻ nghề truyền thống12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng vào bản thân - Video về một số tình huống nguy hiểm12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng đến xã hội - Video về Giao tiếp ứng xử12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động hướng đến xã hội - Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động Hướng đến tự nhiên - Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Môn Hoạt động trải nghiệm – hướng nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Video/clip - Hoạt động Hướng nghiệp - Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Môn Ngoại ngữ – Đài đĩa CD18CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Môn Ngoại ngữ – Bộ học liệu điện tử12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI – Các cuộc phát kiến địa lý - Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI – Văn hóa Phục hưng - Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Môn Lịch sử - Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thề kỷ XIX – Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung QuốC từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI – Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI – Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Môn Lịch sử - Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI – Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Môn Lịch sử - BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV (DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP Ở CẤP THCS) – Bộ học liệu điện tử22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu hành chính12QuảTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu tự nhiên12QuảTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - La bàn12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam22HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Môn Địa lý – Thiết bị dùng chung - Nhiệt - ẩm kế treo tường22CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Chủ đề Châu Mỹ - Thảm thực vật ở dãy Andes88TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Âu - Bản đồ các nước châu Âu22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Âu - Bản đồ tự nhiên châu Âu22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Á - Bản đồ các nước châu Á22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Á - Bản đồ tự nhiên châu Á22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Phi - Bản đồ các nước châu Phi22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Phi - Bản đồ tự nhiên châu Phi22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Mỹ - Bản đồ các nước châu Mỹ22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Mỹ - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Đại Dương - Bản đồ các nước châu Đại Dương22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Đại Dương - Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề Châu Nam Cực - Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực22TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - VIDEO/CLIP - Chủ đề Châu Mỹ - Rừng Amazon22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - VIDEO/CLIP - Chủ đề Châu Nam Cực - Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Môn Địa lý – Thiết bị theo các chủ đề - HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV22BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Biến áp nguồn12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Kẹp chữ S12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Kẹp đa năng12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Bộ giá thí nghiệm - Thanh trụ, 500 mm, có ren12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Đồng hồ đo thời gian hiện số12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Đồng hồ đo điện đa năng12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đen, 50 cm48CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đỏ, 50 cm48CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn xanh, 50 cm48CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn đỏ, 100 cm48CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) – Dây nối - Dây dẫn xanh, 100 cm48CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Bột lưu huỳnh (S)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Iodine (I2)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Dung dịch nước bromine (Br2)13LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đồng phoi bào (Cu)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sắt bột (Fe)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đinh sắt (Fe)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kẽm (viên), Zn12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodium (Na)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Magnesium (Mg) dạng mảnh12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Cuper (II) oxide (CuO)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Đá vôi cục12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4)11LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Hydrochloric acid (HCl) 37%12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sunfuric acid 98% (H2SO4)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Dung dịch ammonia (NH3) đặc12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Magnesium sulfate (MgSO4) rắn12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Barichloride (BaCl2) rắn12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodium chloride (NaCl)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Silve nitrate, (AgNO3)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nến (Parafin) rắn12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Giấy phenolphthalein12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nước oxi già y tế (3%), H2O212LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Cồn đốt, 1L12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nước cất, 1L12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Nhôm bột (Al)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kali pemanganate (KMnO4)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Kai chlorat (KClO3)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung (TBDC) - Hóa chất dùng chung- Calcium oxide (CaO)12LọTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Chất và sự biến đổi chất - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ”12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Từ - Từ trường của Trái Đất12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Trao đổi chất ở động vật12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Vận chuyển các chất ở người12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Vòng đời của động vật12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Sinh sản hữu tính ở thực vật12TờTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ - Đồng hồ đo thời gian hiện số12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ - Cổng quang điện12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Thanh nam châm12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Kim nam châm12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Giá đỡ kim nam châm12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Mảnh nhôm mỏng, (80 x 80) mm12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - Thước nhựa dẹt, 300 mm12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu - La bàn loại nhỏ12ChiếcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Trống nhỏ12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Song loan12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập12CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Mẫu vẽ12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung - Bút lông12BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Bảng nhóm96CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Nam châm25CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Nẹp treo tranh96CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Giá treo tranh81CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,406 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,218 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiếu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 3,406 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.218.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại tỉnh Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/điều hành 1 Đã làm quản lý ≥01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥3,406 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ 3 Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->