Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện đảo Cồn Cỏ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:35:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,276,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8415E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Xác nhận của nhà sản xuất hoặc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu.- Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng.- Thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng..- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa hệ thống thiết bị vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp hoặc chứng chỉ nghề các ngành có liên quan;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tính dụng (nếu có) - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT ; - Tài liệu xác nhận, chứng minh hạn mức tín dụng (của hợp đồng hạn mức tín dụng ký giữa nhà thầu với ngân hàng/ tổ chức tín dụng ) của nhà thầu dùng cho gói thầu này đáp ứng yêu cầu trong trường hợp nhà thầu sừ dụng hạn mức tín dụng để chứng minh về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Hàng hóa nhập khẩu phải có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giâý chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Hàng hóa sản xuất trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hạng hóa; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Hàng hóa dự thầu phù hợp với: Tiêu chuẩn, quy chuẩn ... hoặc tương đương trở lên có hiệu lực theo quy định tại Chương V, của E -HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | của toàn bộ hệ thống là 30 năm, tuổi thọ màng lọc nước biển là 7 năm khi hoạt động hết công suất là 22giờ/ngày. |
| E-CDNT 15.2 | - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng. - Cam kết thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới chắn rác | LCR-01 | 1 | Cái | - Kiểu: Loại chắn rác thô, khe hở 5cm.- Vật liệu: Composite chống sự ăn mòn của nước biển.- Kích thước: D1,6 m. | Ngăn rác thải như bao nilon, đá, ... tránh gây hư tổn cho máy bơm cũng như các sự cố vận hành |
| 2 | Bơm cấp nước biển | PK 121/221 | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm - Công suất: 3.7 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 23m - Vật liệu: Thân, trục bằng Titanium; Đầu bơm, buồng bơm bằng nhựa. | Dẫn nước biển về bồn chứa nước thô B101/201 |
| 3 | Bồn chứa nước thô | B 101/201 | 2 | Bộ | - Thể tích: 10.000 lít - Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m - Vật liệu: nhựa PE | Chứa nước biển đầu vào |
| 4 | Phao báo mức nước | LS 121/122 | 2 | Bộ | - Kiểu: Floating (phao nổi)- Vật liệu: PP body, cable | Điều chỉnh hoạt động của bơm |
| 5 | Bơm lọc thô | PK 131/231 | 2 | bộ | - Kiểu: Bơm li tâm trục đứng- Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz- Lưu lượng: 15 m3/h- Cột áp: H= 45 m- Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | Bơm nước biển vào bồn lọc cát FS131/231 |
| 6 | Bồn lọc cát | FS 131/231 | 2 | bộ | - Kiểu: Bồn Compositeren D150/Bích, PN10- Kích thước: D x H= 0,9 m x 2,2m- Vật liệu bồn: Composite- Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anh | Lọc loại bỏ hàm lượng cặn lở lửng có trong nước biển |
| 7 | Lọc tinh | FC 141/241 | 20 | bộ | Gồm nhiều ly lọc đơn- Kích thước lõi lọc: 20 inch x 10 micron- Vật liệu: Nhựa PE chống ăn mòn | Lọc loại bỏ vật chất có kích thước lớn hơn 10 micron |
| 8 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | CIS 180/280 | 2 | bộ | Kiều: 1P - Transmitter Multi Panel | Kiểm soát chất lượng nước sau xử lý |
| 9 | Cảm biến đo áp suất | PT 1601/2601 | 2 | cái | 100BAR 4-20MA - Nos | Kiểm soát áp suất vận hành hệ thống |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất | (PI 131/141/132/151/180/191) (PI 231/241/232/251/280/291) | 12 | cái | 10BAR - D63 - Nos | Theo dõi áp suất vận hành hệ thống |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất | (PI 1601/2601) | 2 | cái | 100 BAR - D63 - Nos | Theo dõi áp suất vận hành hệ thống |
| 12 | Công tắc áp suất | PS 151/180/171) (PS 251/280/271) | 6 | cái | 6 BAR - 3 Nos | Kiểm soát áp suất vận hành hệ thống |
| 13 | Lưu lượng kế phao đầu vào | FIS 161/261 | 2 | bộ | Loại: GF 335 1500 - 15000 LPHVật liệu: PVC/PVDF | Theo dõi lưu lượng vận hành hệ thống |
| 14 | Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch | FIS 181/281 | 2 | bộ | Loại: GF 335 600 - 6000 LPHVật liệu: PVC/PVDF | Theo dõi lưu lượng vận hành hệ thống |
| 15 | Mô-đun RO | FM 161/261 | 2 | bộ | - Mô-đun màng lọc thẩm thấu ngược RO công suất mỗi mô dul 100m3/ngày đêm- Kích thước mô dul RO: D x L= 0.226m x 1.16m | Lọc nước biển thành nước ngọt |
| 16 | Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm) | (PP 1601/1602/2601/2602) | 4 | cái | Cột áp: 40 - 60 bar Vật liệu: NAB | Bơm cao áp thẩm thấu ngược nước biển qua màng RO |
| 17 | Motor điện 3 pha | 4 | cái | Công suất tối đa: 15kW 380V | Motor hoạt động đi kèm bơm cao áp | |
| 18 | Van giảm chấn (SP 161/261) | SP 161/261 | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | Giảm chấn rung động đường ống |
| 19 | Van an toàn | VF 161/261 | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | Giảm áp khi hệ thống quá tải áp lực |
| 20 | Bồn CIP (B 110/210) | B 110/210 | 2 | cái | Thể tích: 100 lítVật liệu: nhựa PE | Tẩy rửa màng RO |
| 21 | Phao báo mức nước | LS 111/211 | 2 | cái | Vật liệu: PP body, cable, 1/2" NPT | Báo mức nước trong bồn CIP |
| 22 | Máy nén khí | AC 131 | 1 | cái | Loại: Máy nén khí pistonCông suất: 0.75 kW, 1 x 220V x 50Hz | Dòng khí tẩy rửa bồn lọc cát |
| 23 | Bồn chứa nước sạch trung gian | B 180 | 1 | bộ | Thể tích: 10.000 lítKích thước: D 2.11 m x H 3.35 mVật liệu: nhựa PE | Chứa nước sạch sau hệ thống lọc RO |
| 24 | Phao báo mức nước | LS 181/182 | 2 | bộ | Kiểu: Floating (phao nổi)Vật liệu: PP body, cable | Báo mức nước trong bồn |
| 25 | Bơm nước sạch | PK 191/291 | 2 | bộ | Kiểu: Bơm li tâm trục ngangCông suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50HzLưu lượng: 15 m3/hCột áp: H= 45mVật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | Bơm nước sạch về bể điều hoà |
| 26 | Van điều khiển | VK-121/221/1311/2311/1312/2312/171/271 | 12 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" – DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 3 chiều | Kiểm soát dòng nước đầu vào |
| 27 | Van điều khiển | (VK 111/211/131/231/1310/2310/191/291) | 4 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" - DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 2 chiều | Kiểm soát dòng nước đầu vào |
| 28 | Van điều khiển | (VE 1801/1802/1803) (VE 2801/2802/2803) | 6 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 1-1/4" - DN 32 - 40 mm Loại: Van bi điều khiển bằng điện - 2 chiều | Kiểm soát dòng nước sạch hệ RO |
| 29 | Van điều khiển bằng motor | (VS 1601/2601) | 2 | bộ | Vật liệu: Thân van CF8M, Plug/Seat Material: 316SSLKích thước van: 1 1/4" - DN 32 - 42 mm - PN120Điều khiển bằng motor/Tự động vận hành theo PLCLoại: Van cầu điều khiển bằng motor | Điều khiển lưu lượng dòng nước cô đặc |
| 30 | Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm | 1 | hệ | Vật liệu: HDPE -PE100Đường kính ngoài: D90, dày 5,4mmÁp suất : PN10 | Dẫn nước | |
| 31 | Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm | 2 | hệ | Vật liệu: U - PVCÁp suất : 0 - 16 bar | Dẫn nước | |
| 32 | Đường ống cao áp | 2 | hệ | Ống thép inox 316 - PN120Phụ kiện và đầu nối inox 316 | Dẫn nước | |
| 33 | Đầu nối 1" Style D | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Đầu nối 1 1/4" Style D | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đường ống thủy lực cao áp | 2 | hệ | Ống thủy lực cao áp - PN120 | Dẫn nước | |
| 36 | Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện | 2 | bộ | Toàn bộ khung gia công bằng thép tráng kẽm/thép sơn tĩnh điệnBao gồm: Ống luồn dây điện HDPE Khung đỡ đường ống: Đầu vào/Đầu ra hệ RO Máng cáp điện: Đường cáp điện động lực/Điện điều khiển | Đỡ đường ống, máng cáp | |
| 37 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | 2 | bộ | Toàn bộ khung đỡ gia công bằng thép không rỉBao gồm: Khung đỡ hệ điều khiển - bồn tẩy rửa - lọc tinhKhung đỡ mô-đun RO | Đỡ module RO, bồn tẩy rửa, lọc tinh, hệ điều khiển | |
| 38 | Tủ điện điều khiển | 2 | bộ | PLC điều khiển tự độngMàn hình PC điều khiểnVỏ tủ sơn tĩnh điện CB - Contactor - Relay | Điều khiển các thiết bị điện trong hệ thống | |
| 39 | Điện động lực | 2 | bộ | Ống luồn dây điệnCáp điện cấp nguồn các loạiCáp tín hiệu điều khiển | Cấp điện đến các thiết bị | |
| 40 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểmCáp dài 5m | Điều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà | |
| 41 | Thiết bị điều khiển tự động | 1 | bộ | Điều khiển đóng mở bơm bằng tín hiệu tin nhắn SMSCáp dài 5m | Điều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà | |
| 42 | Van gạt tại hố van bể điều hoà | 1 | bộ | Van bướm tay gạt DN50Vật liệu: thân inox, đĩa inox | Đóng mở đường nước cấp HDPE DN63 vào bể điều hoà | |
| 43 | Bồn nhựa PE | 1 | bộ | Thể tích: 5000 lítKích thước: D 1.84 m x H 2.0 m | ||
| 44 | Hệ thống khí khuấy trộn nước thải | 1 | bộ | Đĩa thổi khí thô D127mmĐường ống dẫn khí: UPVC | ||
| 45 | Bộ điều khiển PH | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bơm hoá chất trung hoà | 1 | bộ | Bơm định lượng: 10.8lt/h 220v | ||
| 47 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểmCáp dài 5m | ||
| 48 | Van bướm xả nước thải trung hoà | 1 | bộ | Size: DN80 - Điều khiển khí nén | ||
| 49 | Bồn nhựa PE | 2 | bộ | Thể tích: 500 lítKích thước: D 0.76 m x H 1.1 m | ||
| 50 | Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy | 2 | bộ | Motor : 0.37kW-4PĐiện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55 | ||
| 51 | Bơm hoá chất khử trùng nước | 2 | bộ | Bơm định lượng: 5lt/h 220v | ||
| 52 | Máy lọc nước tinh khiết | 1 | bộ | Công suất nước tinh khiết: 50L/hĐiện năng tiêu thụ: 36w/hTỷ lệ thu hồi nước: 40 - 60%Loại: 1 vòi nước, 7 cấp lọc | ||
| 53 | Máy đóng nắp chai bán tự động | 1 | bộ | Năng suất đóng chai: 500-800 chai/hCông suất: 0.37Kw - 220V/50HzChiều cao của chai: 180-300 mmĐường kính: 20-50 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8415E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Xác nhận của nhà sản xuất hoặc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu.- Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng.- Thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng..- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa hệ thống thiết bị vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (quản lý chung) | 1 | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám sát lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân công trực tiếp triển khai lắp đặt | 4 | - Trung cấp hoặc chứng chỉ nghề các ngành có liên quan;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi