Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680007-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè
Số hiệu KHLCNT 20220665660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:22:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,096,968,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.645452684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529090536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.726.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.645.452.684 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (kéo dây,…)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè
Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
2Cáp Cu trần M50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.19,98Kg
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Cầu chì ống 25A trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
5Cầu chì ống 16A trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
6Giá đỡ đầu cáp trung thế đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
7Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
8Colier d 150 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
9Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Thép tấm - 2mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20,16Kg
12Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
14Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mối
B 2. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Đà
2Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Thanh
3Boulon VR2D 16*800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
6Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
7Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
8Cáp Cu trần M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32,4Kg
9Cáp M25mm2 bọc 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
10Cáp M150mm2 bọc 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
11Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.221Mét
12Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18,574Kg
13Kẹp ngừng cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
14boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
15Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
16Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
17Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
18Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
19Sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Nắp chụp LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
21Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
22Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
23Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
24khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
25Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mối
C 3. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
2Cosse nhị thứ 2,5 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
4Cosse ép đồng 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
7Cáp Cu trần M50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21,8448Kg
8Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bảng
9HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Nắp chụp tole cho MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
14Bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
15Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mối
D 4. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Cáp Cu trần M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15,47Kg
3Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.527Mét
4Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
5Giá đỡ đầu cáp hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
6Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
7Cái nối bọc cách điện IPC 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
8Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
9Kẹp ngừng cáp ABC 95mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
10Nắp bịt đầu cáp ABC 95-50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
11Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
12Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
13Ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
14Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
15Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52,5Mét
16khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42cái
17Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
18Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Mối
E 5. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục đào tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1428m3
2Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2351m3
3ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1232kg
4Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0086m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,466kg
6NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52,0695lít
7Thép tròn đk Ø8mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.29,578Kg
8Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.73,7195kg
9Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.23,8392Cái
10NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14.989,8lít
11Răng càoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6355Bộ
12Băng báo hiệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.783m
13Keo BituminuosChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,5Kg
14Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.209,8336Tấn
15Bê tông nhựa hạt trung (C12)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.78,6458Tấn
16Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.244,8937m3
17Cọc mốc gangChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.55Cọc
18Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.47,57m3
19Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.190,2264m3
20Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14.239,8viên
21Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.436,17m
22Ống thẳng HDPE Ø 160Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32,16m
23Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.857,3512Kg
24Vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.539,825m2
F 6. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Bulong Ø22 dài 650mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
2Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,5994m3
3Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8723m3
4Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6869m3
5Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9897m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1816m2
7ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,689kg
8Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1047
9Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0656
10Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2482m3
11Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48,24m
12Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,06m
13Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6442kg
14Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10,152kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4277Cái
16Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.414,9317lít
17Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9789Kg
18Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7128kg
19Thép tròn D12Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.154,5676Kg
20Thép tròn D16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.59,3266Kg
21Thép tròn D8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42,9336Kg
22Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3.420,6146Kg
G 7. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU 3 ngăn (1L,1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Hệ thống
4Rải cáp ngầm 3x50 mm2 trên giá đỡChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
5Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.773Mét
6Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
7Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
8Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
10Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Tháo cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,86100m
12Tháo giá đỡ đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Tháo ống sắt D114Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
H 8. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp LA 18kV 10kAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
2Lắp LBS 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Lắp DS 3P 24kV-630AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ 3P
5Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ 3P
6Tháo cầu chì tự rơi có tải 35; (22)kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3P
7Lắp trụ BTLT 14m bằng máy thi công kết hợp thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
8Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
9Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
10Đấu cò trung thế M150 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
11Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
12Lắp tiếp địa trụ cho LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
13Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
14Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
15Lắp sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.221Mét
17Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.74Mét
18Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Đà
19Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Đà
20Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
21Tháo sứ ống chỉ + UclevisChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,310 Cái
23Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,366Km
24Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/cChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6289Km
25Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
26Tháo cáp đồng M25 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,024km
I 9. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
2Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
5Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
6Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vtrí
8Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Hệ thống
11Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
12Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
J 10. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
2Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.527Mét
3Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
4Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2vị trí
5Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3vị trí
6Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (3 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2vị trí
7Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
8Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,336Km
K 11. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đổ đan betong (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,27m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0702100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,029tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
L 12. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.180,610m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,581100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.53,352m3
4Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15,73m3
5Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4453100m3
6Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18,938m3
7Đào lớp đất cấp III bằng máy đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,2655100m3
8VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,2544100m3
9VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,2544100m3
M 12. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15,77100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,34100m
3Lắp ống nhựa HDPE Ø 150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,32100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.316,44m2
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0073100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14,665100m2
7Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.783m
8Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,355100m3
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4196100m3
10Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,732100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,732100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,732100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17,313100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,581100m2
15Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.55cọc
N 13. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục Trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,2410m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,272m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,272m3
4Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16,464m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1901100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1901100m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,08m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9,402m3
9SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0427tấn
10SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4265tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3126100m2
12Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,12100m
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,48100m
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0633100m3
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0065100m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,651m3
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,16m2
18Lắp đặt bulongChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
O 14. Lô 01: Nhân Văn 123: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 80kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ca
2Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 250kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Ca
3Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 500kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ca
P 15. Lô 01: Nhân Văn 123: Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải 1Khoán
Q 1. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
2Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,32Kg
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4Cầu chì ống 25A trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
5Cầu chì ống 16A trung thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Giá đỡ đầu cáp trung thế đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
7Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
8Colier d 150 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
9Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
11Thép tấm - 2mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,44Kg
12Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
13Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
14Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
15Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mối
R 2. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25,14Kg
3Cáp M25 bọc 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
4Cáp M150 bọc 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
5Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.388Mét
6Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32,379Kg
7Kẹp ngừng cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
8boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
9Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
10Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
11Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
12Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
13Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
14Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
15Sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16Nắp chụp LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
17Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
18Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
19Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
20khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
21Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Mối
S 3. Lô 01: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
2Cosse nhị thứ 2,5Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
4Cosse ép đồng 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
7Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14,5632Kg
8Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bảng
9Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
10HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
11Nắp chụp tole cho MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
12Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
13Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
14Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
15Bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
17Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mối
T 4. Lô 01: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
2Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,05Kg
3Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.275Mét
4Giá đỡ đầu cáp hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
5Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
6Cái nối bọc cách điện IPC 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
7Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
8Kẹp ngừng cáp ABC 95mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
9Nắp bịt đầu cáp ABC 95-50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
10Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
11Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
12Ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
13Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
14Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
15khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30cái
16Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
17Mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mối
U 5. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục đào tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1904m3
2Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3135m3
3ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4976kg
4Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0115m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6213kg
6NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.69,426lít
7Thép tròn đk Ø8mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.39,4373Kg
8Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.98,2926kg
9Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16,8696Cái
10NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10.607,4lít
11Răng càoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1642Bộ
12Băng báo hiệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.192m
13Keo BituminuosChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1Kg
14Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.147,4398Tấn
15Bê tông nhựa hạt trung (C12)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.55,3446Tấn
16Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.176,5009m3
17Cọc mốc gangChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.41Cọc
18Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.41,7075m3
19Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.133,866m3
20Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9.460,8viên
21Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.274,365m
22Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.312,2563Kg
23Vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.087,695m2
V 6. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Bulong Ø22 dài 650mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
2Cát bê tôngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6801m3
3Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5816m3
4Đá 1x2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,1549m3
5Đá 4x6cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6598m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4544m2
7ĐinhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,126kg
8Gỗ chốngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0698
9Gỗ đà nẹpChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0438
10Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1655m3
11Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32,16m
12Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,04m
13Dây thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0962kg
14Keo dán đáChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,768kg
15Lưỡi cưa D350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2006Cái
16Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.413,2444lít
17Que hànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3192Kg
18Silicon chít mạchChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4752kg
19Thép tròn D12Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.103,0451Kg
20Thép tròn D16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.39,5511Kg
21Thép tròn D8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28,6224Kg
22Xi măng PC.40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.043,864Kg
W 7. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU 3 ngăn (1L,1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Hệ thống
4Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.75Mét
5Rải cáp ngầm 3x50 mm2 trên giá đỡChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20Mét
6Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.199Mét
7Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
8Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
10Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
11Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
12Tháo cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6,04100m
13Tháo giá đỡ đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Tháo ống sắt D114Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
X 8. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp LA 18kV 10kAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
2Lắp LBS 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Lắp DS 3P 24kV-630AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ 3P
5Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3P
6Tháo cầu chì tự rơi có tải 35; (22)kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ 3P
7Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
8Đấu cò trung thế M150 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
9Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
10Lắp tiếp địa trụ cho LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
12Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
13Lắp sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
14Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.388Mét
15Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.129Mét
16Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Đà
17Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
18Tháo sứ ống chỉ + UclevisChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
19Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,210 Cái
20Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,648Km
21Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/cChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1134Km
22Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Trụ
23Tháo cáp đồng M25 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,012km
Y 9. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
5Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Vtrí
8Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
10Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Hệ thống
11Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
12Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
Z 10. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
2Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.275Mét
3Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2vị trí
4Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2vị trí
5Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (3 sợi cáp ngầm lên trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1vị trí
6Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
7Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,19Km
AA 11. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đổ đan betong (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0936100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0387tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
AB 12. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.127,810m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,955100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36,504m3
4Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15,84m3
5Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6731100m3
6Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20,304m3
7Đào lớp đất cấp III bằng máy đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5452100m3
8VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,427100m3
9VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4,427100m3
AC 12. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10,89100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,73100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.210,24m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4467100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10,359100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.192m
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3113100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,999100m3
9Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,33100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,33100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3,33100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12,165100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,955100m2
14Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.41cọc
AD 13. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục Trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5210m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m3
4Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10,08m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1152100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1152100m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m3
8Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5,5307m3
9SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0285tấn
10SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2843tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2084100m2
12Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,08100m
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,32100m
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0422100m3
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0043100m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,434m3
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,44m2
18Lắp đặt bulongChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
AE 14. Lô 02: Nhân Văn 45: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 80kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ca
2Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 250kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Ca
3Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 500kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Ca
AF 15. Lô 02: Nhân Văn 45: Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải 1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.645452684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529090536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.726.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.645.452.684 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện 1 Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn (kéo dây,…) Xe1
2 Kích căng dây Cái2
3 Kiềm ép thủy lực Bộ4
4 Sào thao tác trung thế Bộ2
5 Sào tiếp địa Bộ2
6 Bộ tiếp địa trung thế Bộ3
7 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ3
8 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->