Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:22:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,096,968,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.645452684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529090536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.726.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.645.452.684 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (kéo dây,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình: Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè Lô 01: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 1, 2, 3 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè và Lô 02: Công trình: Cải tạo lưới điện trung thế Khu dân cư Đại học KHXHNV 4, 5 xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải;
Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,98 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì ống 25A trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Cầu chì ống 16A trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 8 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 9 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Thép tấm - 2mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,16 | Kg |
| 12 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| B | 2. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Đà |
| 2 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Thanh |
| 3 | Boulon VR2D 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 8 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,4 | Kg |
| 9 | Cáp M25mm2 bọc 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 10 | Cáp M150mm2 bọc 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | Mét |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,574 | Kg |
| 13 | Kẹp ngừng cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 21 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 22 | Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 24 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mối |
| C | 3. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 7 | Cáp Cu trần M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,8448 | Kg |
| 8 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bảng |
| 9 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| D | 4. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,47 | Kg |
| 3 | Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 527 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 6 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 7 | Cái nối bọc cách điện IPC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 95mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95-50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 12 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 14 | Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,5 | Mét |
| 16 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 17 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mối |
| E | 5. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục đào tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1428 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2351 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1232 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0086 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,466 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,0695 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,578 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,7195 | kg |
| 9 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,8392 | Cái |
| 10 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.989,8 | lít |
| 11 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6355 | Bộ |
| 12 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.783 | m |
| 13 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | Kg |
| 14 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 209,8336 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa hạt trung (C12) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,6458 | Tấn |
| 16 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 244,8937 | m3 |
| 17 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cọc |
| 18 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,57 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190,2264 | m3 |
| 20 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.239,8 | viên |
| 21 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 436,17 | m |
| 22 | Ống thẳng HDPE Ø 160 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,16 | m |
| 23 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.857,3512 | Kg |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.539,825 | m2 |
| F | 6. Lô 01: Nhân Văn 123: Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 2 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5994 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8723 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6869 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9897 | m3 |
| 6 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1816 | m2 |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,689 | kg |
| 8 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1047 | m³ |
| 9 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0656 | m³ |
| 10 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2482 | m3 |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,24 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,06 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6442 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,152 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4277 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.414,9317 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9789 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7128 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,5676 | Kg |
| 20 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,3266 | Kg |
| 21 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,9336 | Kg |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.420,6146 | Kg |
| G | 7. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (1L,1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Hệ thống |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 trên giá đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.773 | Mét |
| 6 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,86 | 100m |
| 12 | Tháo giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Tháo ống sắt D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| H | 8. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV-630A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3P |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3P |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi có tải 35; (22)kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m bằng máy thi công kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 10 | Đấu cò trung thế M150 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 11 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa trụ cho LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Mét |
| 18 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Đà |
| 19 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 20 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | 10 Cái |
| 23 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,366 | Km |
| 24 | Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6289 | Km |
| 25 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 26 | Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | km |
| I | 9. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 2 | Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vtrí |
| 8 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Hệ thống |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| J | 10. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 527 | Mét |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | vị trí |
| 6 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (3 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,336 | Km |
| K | 11. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đổ đan betong (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0702 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| L | 12. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180,6 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,581 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,352 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,73 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4453 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,938 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2655 | 100m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2544 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2544 | 100m3 |
| M | 12. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,77 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,34 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316,44 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0073 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,665 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.783 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,355 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4196 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,732 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,732 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,732 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,313 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,581 | 100m2 |
| 15 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | cọc |
| N | 13. Lô 01: Nhân văn 1 2 3: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục Trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,24 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,272 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,272 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,464 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1901 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1901 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,402 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0427 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4265 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3126 | 100m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0633 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0065 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,651 | m3 |
| 17 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| O | 14. Lô 01: Nhân Văn 123: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 80kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 250kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ca |
| 3 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 500kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca |
| P | 15. Lô 01: Nhân Văn 123: Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải | 1 | Khoán |
| Q | 1. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,32 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Cầu chì ống 25A trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Cầu chì ống 16A trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 8 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Thép tấm - 2mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,44 | Kg |
| 12 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mối |
| R | 2. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,14 | Kg |
| 3 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 4 | Cáp M150 bọc 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 388 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,379 | Kg |
| 7 | Kẹp ngừng cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 15 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 17 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 20 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mối |
| S | 3. Lô 01: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 4 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 7 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,5632 | Kg |
| 8 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bảng |
| 9 | Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Nắp chụp tole cho MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mối |
| T | 4. Lô 01: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,05 | Kg |
| 3 | Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | Mét |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 6 | Cái nối bọc cách điện IPC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 95mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95-50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 10 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 11 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 13 | Ống nhựa hdpe d25 (dày 2,0mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 14 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 15 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 16 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mối |
| U | 5. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục đào tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1904 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3135 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4976 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0115 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6213 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,426 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,4373 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98,2926 | kg |
| 9 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,8696 | Cái |
| 10 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.607,4 | lít |
| 11 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1642 | Bộ |
| 12 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.192 | m |
| 13 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1 | Kg |
| 14 | Bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147,4398 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa hạt trung (C12) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,3446 | Tấn |
| 16 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176,5009 | m3 |
| 17 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cọc |
| 18 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,7075 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133,866 | m3 |
| 20 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.460,8 | viên |
| 21 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274,365 | m |
| 22 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.312,2563 | Kg |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.087,695 | m2 |
| V | 6. Lô 02: Nhân Văn 45: Vật tư thiết bị: hạng mục móng trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 2 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6801 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5816 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1549 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6598 | m3 |
| 6 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4544 | m2 |
| 7 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,126 | kg |
| 8 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0698 | m³ |
| 9 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0438 | m³ |
| 10 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1655 | m3 |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,16 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,04 | m |
| 13 | Dây thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0962 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,768 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2006 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.413,2444 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3192 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4752 | kg |
| 19 | Thép tròn D12 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103,0451 | Kg |
| 20 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,5511 | Kg |
| 21 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,6224 | Kg |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.043,864 | Kg |
| W | 7. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (1L,1K, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép PP (1 ngăn TC+1 ngăn MBA +Phụ kiện) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hệ thống |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 trên giá đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.199 | Mét |
| 7 | Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp cầu chì ống trung thế 16A (trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Gia công + lắp tấm thép chân đế tủ RMU 2L+1T tích hợp (thép tấm dày 2mm, kích thước 950mmx450mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,04 | 100m |
| 13 | Tháo giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Tháo ống sắt D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| X | 8. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV-630A (có chức năng SCADA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV-630A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3P |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi có tải 35; (22)kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3P |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 8 | Đấu cò trung thế M150 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 9 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi, trụ gắn thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trụ cho LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 388 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Mét |
| 16 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 17 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 18 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 19 | Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | 10 Cái |
| 20 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,648 | Km |
| 21 | Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1134 | Km |
| 22 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 23 | Tháo cáp đồng M25 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | km |
| Y | 9. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, Lắp lại MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 8 | Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hệ thống |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| Z | 10. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 275 | Mét |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (1 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| 5 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (3 sợi cáp ngầm lên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,19 | Km |
| AA | 11. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đổ đan betong (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0387 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| AB | 12. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,955 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,504 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,84 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6731 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,304 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5452 | 100m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,427 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,427 | 100m3 |
| AC | 12. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,89 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,73 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210,24 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4467 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,359 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.192 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3113 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,999 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,33 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,33 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,33 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,165 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,955 | 100m2 |
| 14 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cọc |
| AD | 13. Lô 02: Nhân văn 45: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục Trạm, trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,52 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,08 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1152 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1152 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5307 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0285 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2843 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2084 | 100m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0422 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0043 | 100m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,434 | m3 |
| 17 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| AE | 14. Lô 02: Nhân Văn 45: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 80kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 250kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ca |
| 3 | Chi phí thu - vận hành máy phát điện loại 500kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Ca |
| AF | 15. Lô 02: Nhân Văn 45: Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.645452684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529090536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.726.342 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.645.452.684 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần không chuyên điện | 1 | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Theo yêu cẩu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (kéo dây,…) | Xe | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi