Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680152-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220645898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:09:00 đến ngày 2022-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,975,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.127163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54527E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài có công suất ≥2,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo (tính theo bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 15
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà học 3 tầng 12 lớp Trường tiểu học Trần Phú, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC CẤP 4
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,16m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT162,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,565tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,995m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,969m3
6Dịch chuyển 2 cây xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cây
7Dịch chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cột
B PHÁ DỠ KHU NHÀ XE
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,495m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT112,522m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,596tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,273m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,301m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,88m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,531m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,664m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,194m3
D VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT172,927m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT172,927m3
E NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 LỚP
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,073100m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,073100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,073100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,952100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,72m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,967100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,724tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,473tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT109,671m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,433100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,909m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,389m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,916100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,279tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,34tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,462m3
18Đắp cát công trình thay bằng đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,718100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,06m3
20Ván khuôn móng bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,079100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,206tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,178tấn
23Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,481m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,756m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,046100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,056tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,308m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,129tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
33Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,805100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,021tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,874tấn
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,441m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,765100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,64tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,208tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,727tấn
41Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,056100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,783tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT233,322m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,836m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT230,391m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,782m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,212m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,146100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,565tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,496tấn
51Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,43m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,146100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,022tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,19tấn
55Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,603m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,41tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,41tấn
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,787tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,787tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,593100m2
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,464100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,412tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,103tấn
64Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,663m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,787m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,815m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,815m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,184m2
69Lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT291,77kg
70Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,068m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,624m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT122,777m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,836m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT835,929m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT278,56m
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.335,166m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,14m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.494,559m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,136m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT917,928m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.603,763m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT960,8m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,718m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,4m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT294,3m2
86Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,258m2
87Tấm vách compact 12mm phụ kiện đồng bộ inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,14m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính cường lực 8ly hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,76m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,58m2
90Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,44m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,72m2
92Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m2
93Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
94Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
95Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (2 khóa sò)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
96Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (1 khóa sò)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
97Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (1 bộ bản lề chữ A, 1 tay gạt đơn điểm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12Bộ
98Vách kính khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,8m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT285,3m2
100Xiên hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.120,133kg
101Lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.141,086kg
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT192,96m2
103Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,434m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,142m3
105Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,918m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,54m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,237m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,763m2
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,841m
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,763m2
111Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,376m3
112Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,96m3
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,808m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,992100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,164100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,597100m2
117Lắp đặt tủ điện sắt, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3tủ
118Lắp đặt tủ điện nhựa 8 MCB, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15tủ
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60hộp
120Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
124Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
125Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33bộ
126Lắp đặt các loại đèn led 36w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt thống gió ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
136Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.320m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT510m
138Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT420m
139Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT760m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
145Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
146Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cọc
148Lắp đặt Tủ điện 45x38x12cm - Đựng Switch mạng, chiều cao >= 2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3tủ
149Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT310m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT310m
151Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
152Moden 4 cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
153Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,48m3
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
155Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24m
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cọc
160Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,48m3
161Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
162Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
164Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng d20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
166Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
167Lắp đặt gương soi 800x1500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
168Lắp đặt kệ đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
169Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
170Bàn đá vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9m
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
172Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8100m
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
176Lắp đặt cút ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
177Lắp đặt van phao cơ d25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
178Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
179Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
180Rọ bơm D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,14100m
185Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
191Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ( ống lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
194Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
195Lắp đặt cút ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
196Lắp đặt tê ren, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
197Lắp đặt tê ren 3 đầu, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
198Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
199Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27100m
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63cái
206Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính 90-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
207Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
214Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
216Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn110-60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90-60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
219Nắp đậy côn trùngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn qua tường gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4100m
223Lắp đặt cút PVC nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
224Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
225Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
226Hộp giá đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
227Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bình
228Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,21m3
229Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,21m3
230Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT312,1m2
231Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,446m3
232Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,049m3
233Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108m3
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,76m2
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
237Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036m3
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.127163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54527E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy mài có công suất ≥2,0Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Giàn giáo (tính theo bộ) Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo15
14 Máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->