Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678416-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:09:00 đến ngày 2022-07-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,167,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.117.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH khảo sát thiết kế công trình giao thông - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang - Cơ quan phê duyệt Dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU KHUỔI MẠ, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3438m2
B XÂY DỰNG CẦU KHUỔI MẠ, L=12M
1Sản xuất thép lan can mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,7404tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7404tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7404tấn
4Bê tông khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Đổ Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Đổ bê tông thủ công 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
17Đổ bê tông 150MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2214tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4708tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,88m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
22Đổ bê tông 30MpaĐốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Đốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Đốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmĐốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
26Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐốt mũi cọc BTCT L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,76m2
29Đổ bê tông 30MpaĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
32Thép hình, thép bảnĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,36m2
35Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
36Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
37Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
39Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
42Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
43Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,44m3
44Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3935m3
45Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
46Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
47Đắp đất K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
48Đổ bê tông mác 200Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1999m3
49Thi công Vữa xi măng mác 50 (dày 3cm)Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6663m2
50Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
51Thi công lớp đá đệm móng đường kính DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1532m3
52Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
53Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16kg
54Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
56Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
57Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
58Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
59Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
60Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
61Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
62Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
63Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
64Đào móng đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
65Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
66Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
67Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
68Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 30x50cmBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
71Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m
72Nối cọc bê tông cốt thépThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
73San đất mặt bằngThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,9m3
74Đào móng, Cấp đất IIIThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,42m3
75Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,62m3
76Giàn thép chống ván khuônThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
77Gia công hệ khung dànThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
78Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
79Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
80Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
81Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
82Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤139kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,012510 tấn/1km
83Nâng hạ dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
84Lắp dựng dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
85Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m3
87Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
88Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
91Chất tảiĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,315tấn/lần
92Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
93Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
94Ván gỗ dày 3cmĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
95Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m3
96Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m3
97Ống cống D100Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
98Lắp đặt ống cống bê tôngCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
99Tháo dỡ ống cốngCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
100Đào xúc đất, đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,9m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1910m3/1km
102Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
103Vận chuyển đá <= 5kmVận chuyển đổ thải/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU KHUỔI MẠ
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27,07m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,67m3
3Vận chuyển đất Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,74m3
4Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,86m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,53m3
6Đào rãnh, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,03m3
7Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,67m3
8Đổ bê tông mác 250 (chiều dày ≤25cm)Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9117m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,51m2
10Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
11Thi công móng cấp phối đá dămMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,79m3
12Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,95m
13Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
15Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169m3
16Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4644m2
17Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm)Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2594m3
18Vữa XM mác 50Ốp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7296m2
19Lắp dựng Ván khuôn gỗỐp mái taluy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m2
20Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1875m3
21Lắp dựng Ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,37m2
22Thi công lớp đá đệm móng, DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,93m3
24Đắp đất công trình K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m3
25Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
26Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m2
D SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NOONG MỚI, L=8M
1Gia công, lắp đặt Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,136m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6349m2
E XÂY DỰNG CẦU NOONG MỚI, L=8M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,5849tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849tấn
3Lắp dựng lan can cầu mạLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849tấn
4Bê tông khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tônKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Đổ Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Bê tông móng 30MPaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,46m3
17Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8552tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5282tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,14m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,684m2
22Đổ bê tông 30MpaCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m3
23Vận chuyển vữa bê tông cự ly ≤23kmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,58m3
24Gia công lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9597tấn
25Gia công lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1582tấn
26Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2m
27Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
28Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
33Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
34Cóc nối cọc khoan nhồiCọc nối khoan nhồi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
35Đổ bê tông cọc nhồi đường kính cọc Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,96m3
36Vận chuyển vữa bê tông cự ly ≤ 23kmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi ≤ 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5096tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0272tấn
39Lắp đặt ống siêu âmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2m
40Lắp đặt ống lấy mẫuCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
41Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Thép bản D70 dày 3mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Thép bản D125 dày 5mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
46Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
47Đổ bê tông đường kính cọc Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
48Vận chuyển vữa bê tông cự ly ≤ 23kmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
49Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
50Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
51Lắp đặt ống siêu âmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
52Lắp đặt ống lấy mẫuCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
53Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Đổ bê tông không co ngót 40MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
56Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
57Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
58Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
59Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
60Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
61Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
62Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
63Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
64Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
65Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
66Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
67Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95Tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,22m3
68Đổ bê tông mác 200 (chiều rộng ≤250cm)Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2405m3
69Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,89m2
70Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
71Đắp đất công trình K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m3
72Đổ bê tông mác 200 (chiều dày ≤20cm)Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4289m3
73Thi công Vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5262m2
74Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
75Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4415m3
76Rải vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
77Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m
78Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
79Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
80Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
81Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
82Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
83Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
84Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
85Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
86Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
87Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đấtHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
88Đào móng đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
89Đổ bê tông mác 150 (chiều rộng ≤250cm)Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
90Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
91Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
92Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt cột và biển báo phản quangBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Khoan tạo lỗ vào đất đường kính 1000mmPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,16m
95Khoan tạo lỗ vào đá cấp II, đường kính 1000mmPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m
96Thanh thải mùn khoanPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,55m3
97Vận chuyển đất trong phạm vi Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,55m3
98Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mmPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
99Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
100Bơm dung dịch bentonitPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5531m3
101Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
102Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
103Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc Phụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
104San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,11m3
105Đào móng - Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,16m3
106Đắp đất K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,42m3
107Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
108Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
109Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
110Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤90kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,357510 tấn/1km
111Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
112Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
113Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m3
115Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
116Hệ đà giáo YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04tấn
117Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04tấn
120Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21tấn/lần
121Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
122Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
123Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m3
124Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m3
125Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
126Lắp đặt ống bê tông, đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
127Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
128Đào xúc đất, đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,56m3
129Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,35610m3/1km
130Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
131Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NOONG MỚI
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
136,5m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,67m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,17m3
4Đào nền đường đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,87m3
6Đào rãnh, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
7Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,27m3
8Đổ bê tông mác 250Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8427m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,68m2
10Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m3
12Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,37m
13Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202m3
14Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
16Quét nhựa bitum vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6945m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m3
G SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU LÀ NGA, L=12M
1Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
7Đổ Bê tông mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Đổ bê tông đúc sẵn 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
9Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
10Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
11Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
15Ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
H XÂY DỰNG CẦU LÀ NGA, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh mố/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,6816tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
3Lắp dựng lan can cầuLan can dầm, tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
4Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản trong bên tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Lắp đặt chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Mạ kẽm nhúng nóngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
17Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
18Đổ bê tông 30MpaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
19Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5088tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1m2
23Quét nhựa bitumMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
24Đổ bê tông Cọc 40MpaCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc Cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,358tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc > 18mmCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
28Gia công thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Lắp đặt thép bản trong bê tôngCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônCọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,76m2
31Đổ bê tông cọc nối 30MpaĐoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép Cọc nối Đoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136tấn
34Gia công thép hình, thép bảnĐoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,324tấn
35Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,324tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônĐoạn Cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,72m2
37Đổ bê tông mác 400Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
41Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,64m3
46Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8989m3
47Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,98m2
48Đào móng công trình đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,55m3
49Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
50Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,147m3
51Thi công Vữa xi măng mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6467m2
52Lắp đặt ống nhựa dài 6mỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m
53Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5857m3
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m2
55Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22kg
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
58Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
59Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
60Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
61Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
62Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
65Đóng cọc ống thép đường kính cọc Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
68Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
73Ép trước cọc bê tông cốt thép đất cấp IIPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V308m
74Nối cọc bê tông cốt thépPhụ trợ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
75San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
76Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,42m3
77Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,62m3
78Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
79Gia công hệ khung dànThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
80Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
81Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
82Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
83Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
84Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482510 tấn/1km
85Nâng hạ dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Lắp dựng dầm cầuLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Ván gỗ dày 3cmLao lắp dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
88Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V552m3
89Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m3
90Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
91Lắp đặt ống bê tông đường kính Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
93Đào xúc đất cấp IIIHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.568,57m3
94Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1kmHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.568,573m3
95Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
96Vận chuyển đá trong phạm vi <= 5kmHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU LÀ NGA
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
274,54m3
2Đánh cấp bằng máy đào đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,32m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,32m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.497,69m3
7Đổ bê tông mặt đường mác 250Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1367m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,09m2
9Lắp đặt Ván khuôn thép (ván khuôn mặt đường)Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,51m3
11Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m
12Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3304tấn
14Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1496m2
15Mattit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101m3
16Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,18m3
17Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4658m3
18Thi công Vữa XM mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,4385m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3304tấn
20Lắp đặt Ván khuôn gỗỐp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
21Đổ bê tông mác 150Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5625m3
22Lắp đặt Ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,12m2
23Thi công lớp đá đệm móng DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m3
25Đắp đất công trình độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,19m3
26Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
27Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m2
29Đổ bê tông mác 250Vuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,003m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyVuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,35m2
31Lắp đặt Ván khuôn thépVuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiVuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
33Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 (mặt đường hiện trạng là BTXM)Vuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,69m3
34Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 (mặt đường hiện trạng là đường đất)Vuốt nối đường giao dân sinh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,23m3
J SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU PẮC BÓ, L=8M
1Gia công, lắp đặt Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4313m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,136m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6349m2
K XÂY DỰNG CẦU PẮC BÓ, L=8M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,6645tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6645tấn
3Lắp dựng lan can cầu mạLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6645tấn
4Thi công Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Thi công Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Đổ Bê tông móng, mố, trụ 30MPaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,24m3
17Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5343tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4615tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,5m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
22Đổ bê tông 30MpaCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m3
23Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤23kmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,05m3
24Gia công, lắp đặt Cốt thép Cọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5666tấn
25Gia công, lắp đặt Cốt thép > 18mmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1462tấn
26Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m
27Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
28Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
33Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L = 9m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
34Đổ bê tông cọc khoan nhồi 30MpaCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
35Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤4kmCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m3
36Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096tấn
37Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748tấn
38Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m
39Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
40Thép bản D70 dày 3mmCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Thép bản D125 dày 5mmCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
43Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L = 4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
44Đổ bê tông cọc khoan nhồi 30MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
45Vận chuyển vữa bê tông cự ly Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
48Lắp đặt ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn (d/D=54,9/59,9)Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
49Lắp đặt ống lấy mẫu (d/D=107,5/113,5)Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
50Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Thi công Bê tông không co ngót 40MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
53Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
54Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
55Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
56Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
57Đổ bê tông vữa mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
58Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
63Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
64Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,72m3
65Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9626m3
66Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,34m2
67Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
68Đắp đất độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m3
69Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8932m3
70Thi công Vữa xi măng dày 3cm mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,621m2
71Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
72Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3064m3
73Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
74Thép buộc D2 (0,025 Kg/1m)Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m
75Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
77Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
78Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
79Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
80Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
81Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
84Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đấtHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
85Đào móng đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
86Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
87Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
88Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
89Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Khoan tạo lỗ đường kính 1000mmThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
92Khoan tạo lỗ vào đá cấp II, đường kính 1000mmThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
93Thanh thải mùn khoanThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi Thi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
95Khoan kiểm tra đường kính lỗ khoan >80mmThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
96Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
97Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barretteThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,604m3
98Ống vách cọc khoan nhồiThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
99Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
100Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiThi công khoan cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
101San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,32m3
102Đào móng Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,16m3
103Đắp đất độ chặt K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,42m3
104Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
105Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
106Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8tấn
107Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤117kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,012510 tấn/1km
108Nâng hạ dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
109Lắp dựng dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
110Làm và thả rọ đáThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m3
112Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
113Hệ đà giáo YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
114Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
115Lắp dựng kết cấu thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
116Tháo dỡ kết cấu thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56tấn
117Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,315tấn/lần
118Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
119Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
120Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V736m3
121Đào đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m3
122Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
123Lắp đặt ống cống bê tôngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
124Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
125Đào xúc đất đất cấp IIIHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,195m3
126Vận chuyển đất cự ly <= 1kmHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,195m3
127Xúc đá hỗn hợp lên phương tiệnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
128Vận chuyển đá phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU PẮC BÓ
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
116,62m3
2Đánh cấp đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,26m3
3Vận chuyển đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,87m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m3
5Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V670,97m3
6Đổ bê tông mặt đường mác 250Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,0851m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,03m2
8Lắp đặt Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m3
10Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.117m
11Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129m3
12Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
14Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6302m2
15Đổ bê tông mặt đường mác 200Ốp mái ta luy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,324m3
16Thi công vữa XM mác 100Ốp mái ta luy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1602m2
17Lắp đặt Ván khuôn gỗỐp mái ta luy/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
18Đổ bê tông mác 150Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
19Lắp đặt Ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
20Thi công lớp đá đệm móng DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
21Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,35m3
22Đắp đất độ chặt K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,67m3
23Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
25Rải vải địa kỹ thuậtChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m2
M SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ KHAN, L=12M
1Gia công lắp đặt Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998m3
10Sản xuất vữa bê tông UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
11Đổ bê tông dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0496m3
12Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,204m2
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
14Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3438m2
N XÂY DỰNG CẦU NÀ KHAN, L=12M
1Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽmLan can dầm, tường cánh/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,8417tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8417tấn
3Lắp dựng lan can cầu mạLan can dầm, tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8417tấn
4Thi công Bê tông không co ngót khe giãn 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Gia công thép bản trong bên tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tônKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầuGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thi công Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Thi công Bê tông chốt neo C30Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
16Đổ Bê tông mố 30MPaMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m3
17Đổ bê tông mác 150Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8042tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép > 18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,626tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,94m2
21Quét nhựa bitum nóngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,564m2
22Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
23Vận chuyển vữa bê tông cự ly ≤ 34kmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m3
24Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668tấn
25Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8828tấn
26Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m
27Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
28Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
32Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
33Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
34Vận chuyển vữa bê tông cự ly Cọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m3
35Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096tấn
36Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7324tấn
37Lắp đặt ống siêu âmCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m
38Lắp đặt ống lấy mẫuCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
39Thép bản D70Cọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Thép bản D125Cọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bơm vữa xi măng trong ống SonicCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
42Đập đầu cọc bê tôngCọc khoan nhồi L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
43Đổ bê tông cọc khoan nhồi, 30MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
44Vận chuyển vữa bê tông cự ly Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
45Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi Cọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
46Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc khoan nhồi > 18mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
47Lắp đặt ống siêu âmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m
48Lắp đặt ống lấy mẫuCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
49Lắp đặt côn, cút thép 60mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt côn, cút thép 114mmCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Thi công Bê tông không co ngót 40MpaCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
52Đập đầu cọc bê tôngCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
53Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
54Cóc nối cọc khoan nhồiCọc thí nghiệm PDA/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
55Đổ bê tông mác 350Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
56Đổ bê tông mác 150Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
57Tấm xốp dày 20cmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
58Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
62Lắp đặt Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
63Đắp đất lòng mố và tứ nón K≥0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,36m3
64Đổ bê tông mác 200Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3424m3
65Lắp đặt Ván khuôn thépChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,81m2
66Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m3
67Đắp đất K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m3
68Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8019m3
69Thi công vữa xi măng dày 3cm, mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,0124m2
70Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 50mmỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
71Thi công lớp đá đệm móng DmaxỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5947m3
72Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
73Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m
74Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
75Thanh đầuHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
76Thanh giữaHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
77Cột thép D113,5 x 4 x 1540Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
78Bu lông D16x35Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
79Bu lông D19x180Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
80Bản đệm 5x70x300Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Tiêu phản quangHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Đóng cọc hộ lan (phần ngập đất 0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m
83Đóng cọc hộ lan, phần không ngập đấtHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
84Đào móng cột đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
85Đổ bê tông mác 150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
86Biển báo hình chữ nhật, 2 biển, kt biển 0,3x0,6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
87Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
88Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt cột và biển báoBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
91Khoan tạo lỗ đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
92Thanh thải mùn khoanPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m3
93Vận chuyển đất phạm vi Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m3
94Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
95Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mặt cắt/lần TN
96Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrettePhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1637m3
97Ống vách cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
98Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiPhụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919tấn
99Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi đường kính cọc Phụ trợ thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
100San đất mặt bằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,3m3
101Đào móng - Cấp đất IIIThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,53m3
102Đắp đất công trình K≥0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,85m3
103Giàn thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3tấn
104Lắp dựng giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3tấn
105Tháo dỡ giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3tấn
106Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤104,5kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,012510 tấn/1km
107Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
108Lắp dựng dầm cầuThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
109Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,68m3
111Ván gỗ dày 3cmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
112Hệ đà giáo YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68tấn
113Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68tấn
115Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68tấn
116Chất tải để khủ độ rơ và lún đất nềnĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,315tấn/lần
117Bạt HDPEĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4m2
118Bơm nướcĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
119Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,2m3
120Đào đất cấp IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m3
121Ống cống D100Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
122Lắp đặt ống cống đường kính Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
123Tháo dỡ ống cốngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
124Đào xúc đất, đất cấp IIIHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,195m3
125Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 11kmHạng mục khác/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,195m3
126Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnHạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
127Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi Hạng mục khác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ KHAN
1Đào vét đất hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
315,95m3
2Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
3Vận chuyển đất phạm vi Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,89m3
4Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
6Đắp đất nền đường K≥0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.589,95m3
7Đổ bê tông mặt đường, mác 250Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4887m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,72m2
9Lắp đặt Ván khuôn thépMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,49m3
11Cắt khe dọc đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m
12Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119m3
13Gia công thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652tấn
15Quét nhựa bitum thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4644m2
16Đổ bê tông mác 200Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4822m3
17Thi công vữa XM mác 50Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,8813m2
18Lắp đặt Ván khuôn gỗỐp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m2
19Đổ bê tông mác 150Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
20Lắp đặt Ván khuôn gỗChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m2
21Thi công lớp đá đệm móng DmaxChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
22Đào móng đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,96m3
23Đắp đất K≥0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,17m3
24Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 60mmChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
25Đắp đá dăm hoàn thiệnChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục:Xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.117.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
15 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->