Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649595-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220634908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:02:00 đến ngày 2022-07-07 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,112,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3669219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh dọc thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 6,379 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng; hạng mục rãnh dọc thoát nước; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 6,379 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km11+400 - Km12+100; Km12+350 - Km13; Km13+800 - Km15+500; Km15+700 - Km17+200; hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km11+200 - Km21+440 và tại các nút giao Km6+200, Km11+950; xây dựng rãnh thoát nước các đoạn Km6+500 - Km6+700, Km13+070 - Km13+250 (trái tuyến), Km16+200 - Km16+550 (hai bên tuyến) đường tỉnh ĐT.477 (Ngã 3 Gián - Nho Quan)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059; Fax: 0229.3871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế; Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156; Fax: 02293.873381 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt4biển
2Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, KT140x200cm,cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt8biển
3Biển tam giác W 203b,c; L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
4Biển tam giác W 245; L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
5Biển tam giác W227; L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
6Biển chữ nhật S.507; KT130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt318,872kg
8Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt200ống
9Bê tông đế cọc tiêu M250Theo HSTK đã được phê duyệt2,7m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt600m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
12Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt6lần
13Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt300công
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM (huyện Gia Viễn)
1Cắt mặt đường BTXM dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.142,2m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt443,1m3
3Đào lớp móng CPĐD dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt276,938m3
4Đào nền đất đường cũ dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt276,938m3
5Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.846,25m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt184,625m3
7Bê tông móng mặt đường M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt369,25m3
8Vải địa kỹ thuật không thấm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt3.692,5m2
9Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt443,1m3
10Cắt khe lớp móng rộng 5mm sâu 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.513,4m
C Hoàn trả khe dọc loại 1 (huyện Gia Viễn)
1Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt79lỗ
2Thép gờ đường kính D14mmTheo HSTK đã được phê duyệt66,913kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,347m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt1,116lít
5Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt63,2m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,013m3
D Hoàn trả khe dọc loại 2 (huyện Gia Viễn)
1Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt1.161lỗ
2Thép gờ đường kính D14mmTheo HSTK đã được phê duyệt983,261kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt5,103m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt16,403lít
5Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt928,7m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,186m3
E Hoàn trả khe co ngang loại 1 (huyện Gia Viễn)
1Thép tròn trơn đường kính D30mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.277,568kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt24,178m2
3Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt308m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,108m3
F Hoàn trả khe co ngang loại 2, thép góc tấm (huyện Gia Viễn)
1Khoan tạo lỗ đường kính D32mm, sâu 25cm, cách nhau 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt711lỗ
2Thép tròn đường kính D30mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.578,768kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt16,76m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,013m3
5Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt213,5m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,075m3
7Thép góc tấm đường kính D12mm, có gờTheo HSTK đã được phê duyệt498,559kg
G Sơn vạch kẻ đường (huyện Gia Viễn)
1Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt327,958m2
2Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt189,55m2
3Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt33,6m2
H Hệ thống biển báo (huyện Gia Viễn)
1Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,30mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,530mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
3Biển báo tròn đường kính 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển báo vuông kích thước 90x90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển chữ nhật kích thước 67,5x13,5cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55mTheo HSTK đã được phê duyệt3biển
6Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,4m3
7Bê tông chân cột biển báo M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,4m3
8Thép chống xoay D10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,443kg
9Sơn lại cột, mặt sau biển báo (03 nước)Theo HSTK đã được phê duyệt27,565m2
10Dán lại mặt phản quang biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt15,96m2
11Di chuyển, lắp đặt lại biển báo tam giác 90cm, cột D88.3mm, H=3,30mTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
12Dán phản quang mặt biển tam giác 90cmTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
13Sơn trắng đỏ cột biển báo (đường kính cột D88,9mm, chiều dài cột2m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cột
14Đinh phản quang vỏ nhôm kích thước 13x11cmTheo HSTK đã được phê duyệt121cái
I Đèn nháy vàng (huyện Gia Viễn)
1Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" KT: 1200x400x90mm, 01 Tủ điện 700x500x300mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
2Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,32m3
3Bê tông chân cột M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt4,32m3
4Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
J Đào đắp, móng rãnh thoát nước, hoàn trả đường giao (huyện Gia Viễn)
1Đào hố móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt394,66m3
2Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt155,455m3
3Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt33,11m3
4Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M100 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt33,11m3
5Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,6m
6Móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,332m3
7Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt11,66m2
8Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,943m3
K Thân rãnh thoát nước (huyện Gia Viễn)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt77,489m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt4.805,804kg
3Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt747,989m2
4Vữa XM M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,775m3
5Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt291cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt193,722tấn
7Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt291cấu kiện
8Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt24,03m3
9Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.576,217kg
10Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt365,256m2
11Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt4,465m3
12Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt138,365kg
13Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt251,612kg
14Ván khuôn hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt53,826m2
L Tấm đan đúc sẵn (huyện Gia Viễn)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt32,759m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3.271,516kg
3Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt128,298kg
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt150,518m2
5Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt301cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt81,899tấn
7Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt301cấu kiện
M Bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn (huyện Gia Viễn)
1Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt44,534m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt14,91m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt178,62m2
4Bê tông móng bó vỉa M100 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt9m3
5Vữa lót, mối nối M100 bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt1,863m3
6Bốc xếp cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt32,802tấn
7Vận chuyển cấu kiện bó vỉa từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt32,802tấn
8Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt323cấu kiện
9Bê tông đan rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,5m3
10Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt48m2
11Bê tông móng đan rãnh M100 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt12m3
12Vữa lót đan rãnh M100Theo HSTK đã được phê duyệt1,89m3
13Bốc xếp cấu kiện đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt9,9tấn
14Vận chuyển cầu kiện đan rãnh từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt9,9tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt600m3
N Cửa thu nước, cửa xả (huyện Gia Viễn)
1Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,503m3
2Vữa đệm M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,117m3
3Bê tông móng M100 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,587m3
4Cốt thép cửa thu nước, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt52,607kg
5Ván Khuôn cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt13,343m2
6Bốc xếp cấu kiện cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt1,107tấn
7Vận chuyển cấu kiện cửa thu nước từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,107tấn
8Lắp đặt cửa thu đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt10cấu kiện
9Tấm inox 304 kích thước 301x560mm dày 0.5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt10tấm
10Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡTheo HSTK đã được phê duyệt109,625kg
11Chiều dài đường hàn 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt4,2m
12Tấm gang đúc màu xám tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mmTheo HSTK đã được phê duyệt10tấm
13Bê tông bịt đầu rãnh đổ tại chỗ M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,126m3
14Ván khuôn bịt đầu rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,68m2
15Đục phá tường hố thu hiện trạng BTXMTheo HSTK đã được phê duyệt0,288m3
16Vữa xi măng M100 chèn khe cửa xảTheo HSTK đã được phê duyệt0,017m3
O Vận chuyển đổ thải (huyện Gia Viễn)
1Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt547,331m3
2Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt720,325m3
P Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM (huyện Nho Quan)
1Cắt mặt đường BTXM dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.103,9m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt488,208m3
3Đào lớp móng CPĐD dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt305,13m3
4Đào nền đất đường cũ dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt305,13m3
5Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.034,2m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt203,42m3
7Bê tông móng mặt đường M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt406,84m3
8Vải địa kỹ thuật không thấm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt4.068,4m2
9Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt488,208m3
10Cắt khe lớp móng rộng 5mm sâu 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.606,8m
Q Hoàn trả khe dọc loại 1 (huyện Nho Quan)
1Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt139lỗ
2Thép gờ đường kính D14mmTheo HSTK đã được phê duyệt117,415kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,609m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt1,959lít
5Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt110,9m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,022m3
R Hoàn trả khe dọc loại 2 (huyện Nho Quan)
1Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt1.187lỗ
2Thép gờ đường kính D14mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.005,707kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt5,22m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt16,778lít
5Cắt khe rộng 5mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt949,9m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,19m3
S Hoàn trả khe co ngang loại 1 (huyện Nho Quan)
1Thép tròn đường kính D30mmTheo HSTK đã được phê duyệt2.898,722kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt30,772m2
3Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt392m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,137m3
T Hoàn trả khe co ngang loại 2, thép góc tấm (huyện Nho Quan)
1Khoan tạo lỗ đường kính D32mm, sâu 25cm, cách nhau 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt513lỗ
2Thép tròn đường kính D30mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.138,784kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt12,089m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt9,349lít
5Cắt khe rộng 5mm sâu 70mmTheo HSTK đã được phê duyệt154m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,054m3
7Thép góc tấm đường kính D12mm, có gờTheo HSTK đã được phê duyệt378,217kg
U Sơn vạch kẻ đường (huyện Nho Quan)
1Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt449,3m2
2Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt142,9m2
3Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt389,348m2
V Hệ thống biển báo (huyện Nho Quan)
1Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,30mTheo HSTK đã được phê duyệt8biển
2Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,530mTheo HSTK đã được phê duyệt4biển
3Biển chữ nhật kích thước 67,5x13,5cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55mTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
4Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 4,09m (bao gồm 01 biển phụ kích thước 75x75cm)Theo HSTK đã được phê duyệt3biển
5Đào đất hố móng biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt20m3
6Bê tông chân cột biển báo M200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt20m3
7Cốt thép chống xoay D10mmTheo HSTK đã được phê duyệt37,02kg
8Sơn cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt16,027m2
9Dán lại mặt biểnTheo HSTK đã được phê duyệt16,518m2
W Cọc tiêu (huyện Nho Quan)
1Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt8,425m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt13,48m2
3Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt578,629kg
4Sơn trắng đỏ cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt149,291m2
5Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt126,375m2
6Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt15,502m3
7Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu kích thước 12x6cmTheo HSTK đã được phê duyệt337cọc
8Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt337cấu kiện
X Di chuyển, lắp đặt lại cột H hiện trạng (huyện Nho Quan)
1Nhổ cột H hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt4cột
2Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,024m3
3Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt0,768m3
4Trồng lại cột HTheo HSTK đã được phê duyệt4cột
Y Hộ lan tôn lượn sóng bước 3m (huyện Nho Quan)
1Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Theo HSTK đã được phê duyệt8tấm
2Cột thép D141 dày 4,5mm L=2.150m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt9cột
3Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt9tấm
4Bulông M19 L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
5Bulông M16 L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt90cái
6Cột thép D141 dày 4,5mm L=1.724m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt2cột
7Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2tấm
8Bulông M19 L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
9Bulông M16 L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
10Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt2tấm
11Tấm tôn sóng 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Theo HSTK đã được phê duyệt2tấm
12Mắt phản quang hình thang 45x110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
13Ép cột tôn sóng D141 sâu 1,4mTheo HSTK đã được phê duyệt11cột
14Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt24m
15Đinh phản quang KT: 11x13cmTheo HSTK đã được phê duyệt165cái
Z Đèn nháy vàng (huyện Nho Quan)
1Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" KT: 1200x350mm, 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
2Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cột cao 2.7m Cột thép D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng L=2.7m, mặt bích 300x10mm (Gồm 01 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Biển báo chú ý quan sát - KT: 450x450 (màng phản quang 3M - 3900 và phụ kiện), 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 01 Acquy 12V-75Ah, 01 Tế bào quang điện công suất 100W)Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
3Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,39m3
4Bê tông móng M200Theo HSTK đã được phê duyệt4,39m3
5Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
AA Sửa chữa hệ thống ATGT cầu Nho Quan
1Sơn phản quang trắng đỏ DPC giữa và phần lan can bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt808,9m2
2Dán miếng phản quang phần lan can thép KT: 6x12cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,1m2
AB Đào đắp, móng rãnh thoát nước, hoàn trả đường giao (huyện Nho Quan)
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt911,836m3
2Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt390,893m3
3Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt79,2m3
4Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M100 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt79,2m3
5Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt17,5m
6Móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,85m3
7Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nướcTheo HSTK đã được phê duyệt19,25m2
8Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,51m3
AC Thân rãnh thoát nước (huyện Nho Quan)
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt184,606m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt11.437,27kg
3Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1.776,306m2
4Vữa XM M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt1,847m3
5Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt697cấu kiện
6Vận chuyển thân rãnh từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt461,514tấn
7Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt697cấu kiện
8Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt60,57m3
9Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3.973,012kg
10Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt920,664m2
11Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt10,27m3
12Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt318,239kg
13Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt578,708kg
14Ván khuôn hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt123,8m2
AD Tấm đan đúc sẵn (huyện Nho Quan)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt77,76m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7.842,039kg
3Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt128,298kg
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt357,504m2
5Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt720cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt194,4tấn
7Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt720cấu kiện
AE Bó vỉa, đan rãnh (huyện Nho Quan)
1Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt98,221m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt35,958m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt430,772m2
4Bê tông móng bó vỉa M100 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt21,705m3
5Vữa lót, mối nối bó vỉa M100Theo HSTK đã được phê duyệt4,239m3
6Bốc xếp cấu kiện bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt79,107tấn
7Vận chuyển cấu kiện bó vỉa đúc sẵn từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt79,107tấn
8Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt741cấu kiện
9Bê tông đan rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,853m3
10Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt115,76m2
11Bê tông móng đan rãnh M100 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt28,94m3
12Vữa lót M100 đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt4,558m3
13Bốc xếp cấu kiện đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt23,876tấn
14Vận chuyển cấu kiện đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt23,876tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1.447m3
AF Cửa thu nước, cửa xả (huyện Nho Quan)
1Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,158m3
2Vữa đệm M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,27m3
3Bê tông móng cửa thu nước M100 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,349m3
4Cốt thép cửa thu nước, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt120,997kg
5Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt30,688m2
6Bốc xếp cấu kiện cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt2,547tấn
7Vận chuyển cấu kiện cửa thu nước đúc sẵn từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,547tấn
8Lắp đặt cửa thu đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt23cấu kiện
9Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác: Tấm inox 304 KT: 301x560mm dày 0.5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt23tấm
10Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡTheo HSTK đã được phê duyệt252,138kg
11Chiều dài đường hàn 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,66m
12Tấm gang đúc màu xám tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mmTheo HSTK đã được phê duyệt23tấm
13Bê tông bịt đầu rãnh đổ tại chỗ M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,126m3
14Ván khuôn bịt đầu rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,68m2
AG Cống dẫn, cửa xả (huyện Nho Quan)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt72,1m3
2Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt38,15m3
3Bê tông ống cống M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt7,35m3
4Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt688,45kg
5Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt171,444m2
6Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt100,1m2
7Bốc xếp cấu kiện ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt35cấu kiện
8Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt18,375tấn
9Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt35cấu kiện
10Vữa XM M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,026m3
11Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,078m3
12Vải tẩm nhựa đường mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt48,62m2
13Mattit bitum mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt43,86m2
14Bê tông móng cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt8,05m3
15Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,185m3
16Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt27,3m2
17Đá dăm đệm đáy hố ga dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,353m3
18Bê tông hố ga M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,34m3
19Ván khuôn hố gaTheo HSTK đã được phê duyệt16,947m2
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,23m3
21Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,48kg
22Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt48kg
23Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1,104m2
24Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc về công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,576tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt2cấu kiện
27Bê tông cửa xả M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,314m3
28Đá dăm đệm cửa xảTheo HSTK đã được phê duyệt1,334m3
29Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt23,348m3
30Đắp hoàn trả móng cửa xả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt8,604m3
31Ván khuôn cửa xảTheo HSTK đã được phê duyệt48,24m2
AH Vận chuyển đổ thải (huyện Nho Quan)
1Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt852m3
2Vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt793,338m3
AI Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,001% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu0,001%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3669219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh dọc thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 6,379 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng; hạng mục rãnh dọc thoát nước; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 6,379 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
2 Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8 - 10 tấn Tải trọng 8-10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
3 Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn Tải trọng ≥ 16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
4 Máy san Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
6 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
10 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW Công suất ≥ 0,62kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
11 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->