Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:02:00 đến ngày 2022-07-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,112,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3669219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh dọc thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 6,379 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng; hạng mục rãnh dọc thoát nước; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 6,379 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường đoạn Km11+400 - Km12+100; Km12+350 - Km13; Km13+800 - Km15+500; Km15+700 - Km17+200; hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km11+200 - Km21+440 và tại các nút giao Km6+200, Km11+950; xây dựng rãnh thoát nước các đoạn Km6+500 - Km6+700, Km13+070 - Km13+250 (trái tuyến), Km16+200 - Km16+550 (hai bên tuyến) đường tỉnh ĐT.477 (Ngã 3 Gián - Nho Quan) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059; Fax: 0229.3871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế; Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156; Fax: 02293.873381 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, KT140x200cm,cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c; L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245; L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227; L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507; KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 318,872 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | công |
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.142,2 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443,1 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,938 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,938 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.846,25 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184,625 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mặt đường M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 369,25 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.692,5 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 443,1 | m3 |
| 10 | Cắt khe lớp móng rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.513,4 | m |
| C | Hoàn trả khe dọc loại 1 (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79 | lỗ |
| 2 | Thép gờ đường kính D14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,913 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,347 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,116 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,2 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,013 | m3 |
| D | Hoàn trả khe dọc loại 2 (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.161 | lỗ |
| 2 | Thép gờ đường kính D14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 983,261 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,103 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,403 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 928,7 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,186 | m3 |
| E | Hoàn trả khe co ngang loại 1 (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Thép tròn trơn đường kính D30mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.277,568 | kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,178 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 308 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| F | Hoàn trả khe co ngang loại 2, thép góc tấm (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D32mm, sâu 25cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 711 | lỗ |
| 2 | Thép tròn đường kính D30mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.578,768 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,76 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,013 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 213,5 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | m3 |
| 7 | Thép góc tấm đường kính D12mm, có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 498,559 | kg |
| G | Sơn vạch kẻ đường (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 327,958 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,55 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| H | Hệ thống biển báo (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,30m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,530m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển báo tròn đường kính 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển báo vuông kích thước 90x90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật kích thước 67,5x13,5cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 6 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cột biển báo M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,443 | kg |
| 9 | Sơn lại cột, mặt sau biển báo (03 nước) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,565 | m2 |
| 10 | Dán lại mặt phản quang biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 11 | Di chuyển, lắp đặt lại biển báo tam giác 90cm, cột D88.3mm, H=3,30m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 12 | Dán phản quang mặt biển tam giác 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 13 | Sơn trắng đỏ cột biển báo (đường kính cột D88,9mm, chiều dài cột2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 14 | Đinh phản quang vỏ nhôm kích thước 13x11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121 | cái |
| I | Đèn nháy vàng (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" KT: 1200x400x90mm, 01 Tủ điện 700x500x300mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| J | Đào đắp, móng rãnh thoát nước, hoàn trả đường giao (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,455 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M100 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,11 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,6 | m |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,332 | m3 |
| 7 | Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,66 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,943 | m3 |
| K | Thân rãnh thoát nước (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,489 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.805,804 | kg |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 747,989 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,775 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 291 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,722 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 291 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.576,217 | kg |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 365,256 | m2 |
| 11 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,465 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 138,365 | kg |
| 13 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 251,612 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,826 | m2 |
| L | Tấm đan đúc sẵn (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,759 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.271,516 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,298 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150,518 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 301 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,899 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 301 | cấu kiện |
| M | Bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,534 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,62 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 5 | Vữa lót, mối nối M100 bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,863 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,802 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,802 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 323 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | m2 |
| 11 | Bê tông móng đan rãnh M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 12 | Vữa lót đan rãnh M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cầu kiện đan rãnh từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m3 |
| N | Cửa thu nước, cửa xả (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,503 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M100 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,587 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,607 | kg |
| 5 | Ván Khuôn cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,343 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,107 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện cửa thu nước từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,107 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa thu đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 9 | Tấm inox 304 kích thước 301x560mm dày 0.5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 10 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,625 | kg |
| 11 | Chiều dài đường hàn 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2 | m |
| 12 | Tấm gang đúc màu xám tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | tấm |
| 13 | Bê tông bịt đầu rãnh đổ tại chỗ M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bịt đầu rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 15 | Đục phá tường hố thu hiện trạng BTXM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 chèn khe cửa xả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | m3 |
| O | Vận chuyển đổ thải (huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 547,331 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 720,325 | m3 |
| P | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.103,9 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488,208 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 305,13 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 305,13 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.034,2 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 203,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mặt đường M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 406,84 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.068,4 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488,208 | m3 |
| 10 | Cắt khe lớp móng rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.606,8 | m |
| Q | Hoàn trả khe dọc loại 1 (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139 | lỗ |
| 2 | Thép gờ đường kính D14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117,415 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,609 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,959 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110,9 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | m3 |
| R | Hoàn trả khe dọc loại 2 (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D16mm, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.187 | lỗ |
| 2 | Thép gờ đường kính D14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.005,707 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,778 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 949,9 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| S | Hoàn trả khe co ngang loại 1 (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Thép tròn đường kính D30mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.898,722 | kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,772 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 392 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,137 | m3 |
| T | Hoàn trả khe co ngang loại 2, thép góc tấm (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính D32mm, sâu 25cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 513 | lỗ |
| 2 | Thép tròn đường kính D30mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.138,784 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,089 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,349 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 7 | Thép góc tấm đường kính D12mm, có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 378,217 | kg |
| U | Sơn vạch kẻ đường (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 449,3 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,9 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 389,348 | m2 |
| V | Hệ thống biển báo (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,30m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,530m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật kích thước 67,5x13,5cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 3,55m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, cột đường kính D88.3mm, chiều dài cột 4,09m (bao gồm 01 biển phụ kích thước 75x75cm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 5 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cột biển báo M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 7 | Cốt thép chống xoay D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,02 | kg |
| 8 | Sơn cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,027 | m2 |
| 9 | Dán lại mặt biển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,518 | m2 |
| W | Cọc tiêu (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,425 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,48 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 578,629 | kg |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,291 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,375 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,502 | m3 |
| 7 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu kích thước 12x6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 337 | cọc |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 337 | cấu kiện |
| X | Di chuyển, lắp đặt lại cột H hiện trạng (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Nhổ cột H hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 4 | Trồng lại cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| Y | Hộ lan tôn lượn sóng bước 3m (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | tấm |
| 2 | Cột thép D141 dày 4,5mm L=2.150m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | tấm |
| 4 | Bulông M19 L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Bulông M16 L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 6 | Cột thép D141 dày 4,5mm L=1.724m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Tấm tôn đệm 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 8 | Bulông M19 L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bulông M16 L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 11 | Tấm tôn sóng 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 12 | Mắt phản quang hình thang 45x110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ép cột tôn sóng D141 sâu 1,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 14 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m |
| 15 | Đinh phản quang KT: 11x13cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165 | cái |
| Z | Đèn nháy vàng (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" KT: 1200x350mm, 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cột cao 2.7m Cột thép D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng L=2.7m, mặt bích 300x10mm (Gồm 01 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Biển báo chú ý quan sát - KT: 450x450 (màng phản quang 3M - 3900 và phụ kiện), 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 01 Acquy 12V-75Ah, 01 Tế bào quang điện công suất 100W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,39 | m3 |
| 5 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| AA | Sửa chữa hệ thống ATGT cầu Nho Quan | |||
| 1 | Sơn phản quang trắng đỏ DPC giữa và phần lan can bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 808,9 | m2 |
| 2 | Dán miếng phản quang phần lan can thép KT: 6x12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| AB | Đào đắp, móng rãnh thoát nước, hoàn trả đường giao (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 911,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 390,893 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M100 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,2 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,5 | m |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 7 | Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,51 | m3 |
| AC | Thân rãnh thoát nước (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184,606 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.437,27 | kg |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.776,306 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,847 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 697 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển thân rãnh từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 461,514 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 697 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.973,012 | kg |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 920,664 | m2 |
| 11 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,27 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 318,239 | kg |
| 13 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 578,708 | kg |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,8 | m2 |
| AD | Tấm đan đúc sẵn (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.842,039 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,298 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 357,504 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 720 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 194,4 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 720 | cấu kiện |
| AE | Bó vỉa, đan rãnh (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,221 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 430,772 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,705 | m3 |
| 5 | Vữa lót, mối nối bó vỉa M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,239 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,107 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa đúc sẵn từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,107 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 741 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,76 | m2 |
| 11 | Bê tông móng đan rãnh M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,94 | m3 |
| 12 | Vữa lót M100 đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,558 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,876 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,876 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.447 | m3 |
| AF | Cửa thu nước, cửa xả (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,158 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cửa thu nước M100 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,349 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,997 | kg |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,688 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,547 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện cửa thu nước đúc sẵn từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,547 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa thu đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác: Tấm inox 304 KT: 301x560mm dày 0.5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | tấm |
| 10 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252,138 | kg |
| 11 | Chiều dài đường hàn 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,66 | m |
| 12 | Tấm gang đúc màu xám tải trọng 25 Tấn, KT: 1000x300x50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | tấm |
| 13 | Bê tông bịt đầu rãnh đổ tại chỗ M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bịt đầu rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| AG | Cống dẫn, cửa xả (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,1 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,15 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 688,45 | kg |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 171,444 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,1 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,375 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,026 | m3 |
| 11 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,078 | m3 |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,62 | m2 |
| 13 | Mattit bitum mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,86 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,05 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,185 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,3 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm đáy hố ga dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,353 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,947 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,48 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | kg |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,104 | m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông cửa xả M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,314 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm cửa xả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,334 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng cửa xả, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,348 | m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả móng cửa xả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,604 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cửa xả | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,24 | m2 |
| AH | Vận chuyển đổ thải (huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 852 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 793,338 | m3 |
| AI | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,001% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 0,001 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3669219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh dọc thoát nước, hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 6,379 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục mặt đường bê tông xi măng; hạng mục rãnh dọc thoát nước; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 6,379 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.379.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh sắt tự hành, tải trọng 8 - 10 tấn | Tải trọng 8-10 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu, tải trọng ≥ 16 tấn | Tải trọng ≥ 16 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy san | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62kW | Công suất ≥ 0,62kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi