Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680202-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220645911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:54:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,919,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, di chuyển điện, bó cáp viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA/công trình giao thông có hạng mục điện tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường trục chính trên địa bàn xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty TNHH một thành viên 116 và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 (thôn Trung Dương), tuyến mương thoát nước thôn Hoàng Xá
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,983m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,006m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,439100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5989100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5989100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,03m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1827100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3503100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3503100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3503100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3503100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9684100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,716100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0491100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4422100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,326100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9336100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1448100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.78km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1448100m3
20Đất mua thêm để đắp K85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600,4412m3
21Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4298100m2
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4298100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858100m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9187100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9187100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8882100m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8882100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0064100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,08m3
32Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,6m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0607100m3
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8364100m2
35Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8364100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3869100m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.064,03m2
38Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532100m3
39Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,08m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1604100m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,6987100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,6426m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9687100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,986m3
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.387,47m
47Lát đan rãnh KT20x50x5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483,2m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6148100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1482m3
50Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.307,41m
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3051100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,345m3
53Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,02m
54Lát đan rãnh KT20x50x5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,02m2
55Số lượng gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,96gờ
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9655tấn
58Ván khuôn thép. Ván khuôn gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1036100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3964m3
60Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,4m2
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.199,41 lỗ khoan
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0768m3
65Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9096m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,04m2
67Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
68Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4gốc cây
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7294100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7294100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7294100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7294100m3
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,76m2
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,2m2
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
76biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
77Cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8md
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,34m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,18m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8052100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8052100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,26m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,83m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3383100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3383100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3383100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Phần VL tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,924100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8015100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,8m3
13Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT484,28m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,701m3
17Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,851m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,27m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,27m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,35m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,35m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,87m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,87m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6681000v
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6681000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5397tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5397tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0106tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0106tấn
C THOÁT NƯỚC TUYẾN 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 (thôn Trung Dương), tuyến mương thoát nước thôn Hoàng Xá
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7852100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7852100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7852100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7852100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0202100m3
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cấu kiện
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0828100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0828100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054100m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0683tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0431tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311 cấu kiện
29Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT458cấu kiện
30Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,24m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5924100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5924100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3298100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3298100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3298100m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1983tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6014tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7587100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,976m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4581 cấu kiện
41Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cấu kiện
42Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,48m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0324100m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1422tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361 cấu kiện
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6045100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,6205m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,464m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,44m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5332tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9676tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7272100m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,12m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2021 cấu kiện
62Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,612100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,105m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,204m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,592m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,32m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7467tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3746tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9293100m2
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,424m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2421 cấu kiện
73Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,94m3
75Vải bạt dứa chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,8m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,88m3
78Cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,9167đoạn cống
79Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173đoạn cống
80Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130mối nối
81Rải vải địa kỹ thuật mối nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4508100m2
82Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,08m2
83Vải bạt dứa chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT680m2
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0304tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,885100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300,9m3
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283,3333đoạn cống
90Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1000mm (vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326mối nối
91Rải vải địa kỹ thuật mối nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3032100m2
92Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430,32m2
93Số đốt cống dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng HL93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8561100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,0993m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,507m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,064m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2358tấn
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2599tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8498100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3911m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT871 cấu kiện
107Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87bộ
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT871 cấu kiện
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,205m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4082tấn
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715tấn
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8118100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5808m3
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1722tấn
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2575tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1038100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1426m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
123Lưới chắn rác bằng gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x630mm, tải trọng 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
125Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848m3
127Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
128Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
134Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1499tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0391100m2
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8456m3
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
139Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0331100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4241m3
141Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
143Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
144Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0025100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0025100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0025100m3
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0193tấn
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1981m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
155Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062m3
157Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
159Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0412100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4775m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,35m2
163Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0468tấn
164Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144tấn
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5437m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
169Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0913100m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8294m3
171Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
173Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0435100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6166m3
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,79m2
179Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0572tấn
180Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0839tấn
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0427100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144tấn
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7106m3
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
185Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0913100m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8294m3
187Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
189Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
190Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
191Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2857m3
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47m3
194Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35m2
195Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
196Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0128tấn
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0088100m2
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1164m3
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
200Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0624m3
202Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
204Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0252100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,323m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2449tấn
207Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0456100m2
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,166m3
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4412tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264tấn
212Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4871100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9485m3
214Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1017tấn
215Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1532tấn
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0624100m2
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
219Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
221Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1728m3
223Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0832100m2
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,408m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0277tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5582tấn
227Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1536100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,216m3
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0462tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0556tấn
231Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7104100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,792m3
233Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4002tấn
234Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7834tấn
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1984100m2
236Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,432m3
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
238Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
240Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
242Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m2
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,77m3
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0222tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8076tấn
246Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m3
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0341tấn
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5747tấn
250Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156100m2
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,49m3
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2847tấn
253Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5513tấn
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1538100m2
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,678m3
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
257Nắp ga gang khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
259Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
260Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
263Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2108100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4714m3
265Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,84m3
266Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,44m2
267Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2218100m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4689m3
269Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281 cấu kiện
271Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7100m
272Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2892100m2
273Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,18m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,88m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,66m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
279Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694100m3
280Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694100m3
281Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,91km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694100m3
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1238100m3
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0428100m3
284Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0059100m2
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
286Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0476100m2
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m3
288Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1914100m2
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
290Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,57m3
291Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0065tấn
292Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344m2
293Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084100m2
294Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1146100m2
295Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m3
297Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1421100m
298Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1507100m3
299Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1507100m3
300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1507100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13.7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1507100m3
302Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,1475m3
303Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,028100m3
304Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5449100m3
305Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0924100m3
306Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,69100m3
307Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,588m3
309Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
310Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
311Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304tấn
312Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192tấn
313Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144100m2
314Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
316Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m3
318Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m2
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m3
320Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
321Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m2
322Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5675tấn
323Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284tấn
324Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
325Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
326Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501 cấu kiện
327Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m2
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5m3
329Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
331Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528m3
332Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
333Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0165tấn
334Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119tấn
335Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096100m2
336Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
337Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
338Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m3
D THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,204m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,592m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,32m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7467tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3746tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9293100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,424m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2421 cấu kiện
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,94m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0984100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0344m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0271tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3747tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0977100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1139m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
21Lưới chắn rác gang KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,62m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2422100m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,75m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,75m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,89m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,89m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0011000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0011000v
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,0411tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,0411tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,883tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,883tấn
E Phần cấp nước
F PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100 m
2Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,09100 m
3Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261cái
4Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT522cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
6Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100 m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100 m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,61100 m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT522cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261cái
19Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT522cái
20Ống đựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
G PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m3
H Phần di chuyển điện
I HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT439m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.246m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT628m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104m
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.400m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
14Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
16Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
17Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
18Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
19Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33hộp
20Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
21Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
22Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160cái
23Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
24Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
25Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
26Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
27Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
28Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
29Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
30Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264cái
32Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470cái
33Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206cái
34Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
35Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cột
36Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,628km
37Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064km
38Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16km
39Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,931km
40Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24km
41Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195km
42Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4km
43Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
44Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40hộp
45Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
46Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160cái
47Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
48Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cột
J Hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,304m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,43181m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0129100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,338m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2703100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2703100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2703100m3/1km
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,921m3
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100 m
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ đã tháoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
K Bó gọn cáp viễn thông:
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
3Thép mạ kẽm làm gông, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.717,152kg
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7172tấn
5Cáp lụa D10:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.005m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,005km/dây
7Khuyên bó cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT930bộ
8Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216bộ
9Dây nhựa PVC1.5mm buộc cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.818m
10Lắp vòng gai bảo, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,8công/bộ
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cấu kiện
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,371m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8712m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,446m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1655100m2
17Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9458m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,184m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, di chuyển điện, bó cáp viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA/công trình giao thông có hạng mục điện tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận33
4 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
11 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn2
13 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn1
14 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
17 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy lu (Máy lu thép, máy lu lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
21 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn /giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn1
23 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->