Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669454-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220634869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(3.400 triệu đồng), vốn NS huyện(chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:49:00 đến ngày 2022-07-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hóa xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(3.400 triệu đồng), vốn NS huyện(chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong , Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Tư vấn KS, lập dự BC KTKT - dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Trường Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận + Tổ chức thẩm định BC KTKT: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong , Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong , Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,3504100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V22,29541m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V24,9735m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V17,623m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V47,721m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V47,861m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4286100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4075m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,9665m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,9695m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19,2453m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V23,2419m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8641m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,352m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V53,4175m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5643tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,0157tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3788tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7455tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1438tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7571tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3223tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8329tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,616tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,1406tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,036tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2956tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,5955tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4966tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4439tấn
31Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6572100m2
32Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4762100m2
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,2814100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,0124100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,5175100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V8,0272100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9342100m2
38Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,908m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V770,9713m3
40Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V66,2485m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,6169m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V27,7353m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,6335m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,9893m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V80,46m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V24,2837m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V114,0675m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V778,2772m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V93,42m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V330,02m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V82,2945m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V117,48m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V241,2875m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.015,08m2
55Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.534,7945m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V823,9911m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V776,9918m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.581,7938m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V463,52m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về xây lắp tại Chương V463,52m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V628,92m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V22,89m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V56,0858m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,08m2
65Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V75,84m2
66Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V81,8303m2
67Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,73m2
68Khung đỡ Lavabo thép [] 30x30x2,0mm + sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,95m2
69Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V51,45m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính cường lực 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V72,36m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V123,81m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V390,72m
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,04m2
74Kẻ ron chìm trang tríYêu cầu về xây lắp tại Chương V33,88m
75Gia công xà gồ STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,192tấn
76Lắp dựng xà gồ STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,192tấn
77Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8013tấn
78Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8013tấn
79Bulong M16 (8.8)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V64bộ
80Tăng đơYêu cầu về xây lắp tại Chương V20bộ
81Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về xây lắp tại Chương V133,44m2
82Gia công hoa sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,572tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V60,38721m2
84Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,8727100m2
85Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V406,7m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về xây lắp tại Chương V13,5576100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,8226100m2
B PHẦN ĐIỆN:
1Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 1x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
2Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x18W 220V (đèn, máng, ty treo…)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V44bộ
3Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V11bộ
4Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V9bộ
5Bộ quạt trần 77W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V25cái
6Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V35cái
7Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V65cái
8MCB 2P 16AYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
9MCB 2P 20AYêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
10MCB 2P 50AYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
11Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V100hộp
12Hộp + mặt CB 1 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V10hộp
13Hộp nối dây 4 ngã D16Yêu cầu về xây lắp tại Chương V90hộp
14Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10hộp
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.725m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V700m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V75m
19Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.300m
20Ống nhựa HDPE D32 luồn dây điện âmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,75100m
21Tủ tổng 6 module(200x198x58)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
22Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6bình
23Bình chữa cháy bột MFZ4Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6bình
24Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
25Bảng nội quy chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
26Hộp đựng dụng cụ CHCN (gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng...)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
C BÁO CHÁY:
1Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 loop 250 địa chỉ)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
2Modul điều khiển loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
3Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,110 đầu
4Chuông báo cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,45 chuông
5Đầu báo khói loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,810 đầu
6Đầu báo nhiệt loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,210 đầu
7Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 luồn trong ống D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V110m
8Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V110m
9Ống thép STK D114x3,2mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1100m
10Họng chờ tiếp nước chữa cháy D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
11Van 1 chiều D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,024100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,024100m3
D THU SÉT:
1Cầu thu sét chuyên dùng R=65mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
2Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V40m
3Cọc tiếp đất bằng đồng D16 L=2400Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10cọc
4Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35m
5Ốc siếc cáp bằng đồng 150mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
6Các chất phụ gia (muối) dẫn điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V6kg
7Trụ đỡ cầu thu sét STK D60 cao 5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1trụ
8Hộp đo điện trở 150x150x50Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
9Ống nhựa luồn dây chống sét D32Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20m
10Dây cáp thép đk 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V16m
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,176100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,176100m3
E CHIẾU SÁNG SỰ CỐ:
1Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,65 đèn
2Dây cáp điện chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V60m
3Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V60m
4Ổ cắm điện đơn âm 2 chấu 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
5Hộp + mặt ổ cắmYêu cầu về xây lắp tại Chương V3hộp
F PHẦN NƯỚC:
1Ống nhựa uPVC D114x3,2mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,238100m
2Ống nhựa uPVC D90x2,9mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,241100m
3Ống nhựa uPVC D60x2,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,121100m
4Ống nhựa uPVC D42x3,0mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,028100m
5Ống nhựa uPVC D34x2,0mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,075100m
6Ống nhựa uPVC D27x1,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,04100m
7Ống nhựa uPVC D21x1,6mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,208100m
8Côn nhựa uPVC D114x90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
9Côn nhựa uPVC D114x60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
10Côn nhựa uPVC D90x60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
11Côn nhựa uPVC D90x42Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
12Côn nhựa uPVC D34x27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
13Côn nhựa uPVC D34x31Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19cái
14Côn nhựa uPVC D27x21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
15Co nhựa uPVC D114 45⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
16Co nhựa uPVC D90 45⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
17Co nhựa uPVC D114 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
18Co nhựa uPVC D90 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
19Co nhựa uPVC D60 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
20Co nhựa uPVC D34 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13cái
21Co nhựa uPVC D27 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
22Tê nhựa uPVC D114 45⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
23Tê nhựa uPVC D90 45⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
24Tê nhựa uPVC D90 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
25Tê nhựa uPVC D34 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V23cái
26Tê nhựa uPVC D27 90⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
27Van nhựa 1 chiều D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
28Khóa nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
29Mối nối nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
30Co 90⁰ khâu ren trong D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V26cái
31LavaboYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bộ
32Kệ kínhYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
33Gương soiYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
34Vòi rửa Inox D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5bộ
35Xí bệtYêu cầu về xây lắp tại Chương V5bộ
36Vòi xịtYêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
37Tiểu treo tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V5bộ
38Phểu thu nước D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cái
39Xiphong D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cái
40Bể nước Inox 2m3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bể
41Van phao tự động D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
42Ống nhựa uPVC D90x2,9mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,496100m
43Ống nhựa uPVC D42x3,0mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,24100m
44Cầu chắn rác Inox D100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V44cái
45Co nhựa uPVC D90 45⁰Yêu cầu về xây lắp tại Chương V88cái
46Nẹp inox kẹp tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V164cái
G HẦM BÁN TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2418100m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,7185m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0018100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0839100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3918m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1414m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V21,21m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6916m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0655tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0268100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V91cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7554100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,76961m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,3443m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,512m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,0736m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,396m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,1706m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6332100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,2664m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,414tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5848tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1311tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7165tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2279tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1654tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3108100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4408100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,435100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32,8884m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9648m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,6m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V659,9966m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V59,76m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V147,484m2
25Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V167,5034m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,436m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V676,216m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V181,9394m2
29Ốp tường bảng hiệu bằng gạch thẻ màu nâu đỏYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,0852m2
30Chữ Mica bảng cổngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7194m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,1078m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,241m3
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,52m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,72m3
35Lắp dựng cổng sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V16,88m2
36Gia công cổng sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4669tấn
37Lắp dựng chông sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V28,856m2
38Gia công chông sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4214tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V71,54751m2
40Tai sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
41Bánh xe sắt D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
42Bản lề sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V3bộ
43Chốt sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3664100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,2904100m3
3Cát đắp nềnYêu cầu về xây lắp tại Chương V462,3431m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,5721m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,643m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,5877m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,4503m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20,5375m2
9Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V46,325m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V23,1625m3
11Cắt roon 2mx2mYêu cầu về xây lắp tại Chương V463,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).33
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn2
3 Máy cắt gạch cắt gạch2
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít2
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn2
6 Máy hàn hàn2
7 Máy khoan cầm tay khoan2
8 Máy đầm cóc đầm1
9 Máy đầm dùi đầm5
10 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP1
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->