Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625565-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sach huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:40:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình thủy lợi cấp IV (có hạng mục đập dâng lấy nước, đường ống dẫn nước)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học nghành kỹ sư xây dựng thủy lợi; Phải có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng 250l trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Công trình cấp nước cho nhân dân xã Châu Hồng,huyện Quỳ Hợp
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sach huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dụng với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu thực hiện. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂN VÀ CÔNG TRÌNH THU NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp đê quái bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m3
3Đào phá đê quai bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m3
4Lắp đặt ống PVC D300 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
5Đào đá cuội sỏi bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
6Đào bạt mái bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,018m3
7Đào bạt mái bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m3
8Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,685m3
9Phá đá bằng búa căn khí nén, đá cấp IV (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,021m3
10Bê tông móng lót, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,508m3
11Bê tông móng chân khay, bản móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
12Bê tông tường, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,923m3
13Bê tông móng chân khay, bản móng sân trước, ngưỡng tràn, bể thu nước.., đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,378m3
14Bê tông tường sân trước, ngưỡng tràn, bể thu nước.., đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,478m3
15Bê tông mái nghiêng m=1, dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,233m3
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, tấm đan bể lọc, bể thu nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,335100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
21Rải ni lông tái sinh lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,016m2
23Thép bản móng, chân khay, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,587tấn
24Thép bản móng, chân khay, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
25Thép tường, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
26Thép tường, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
27Thép mái nghiêng, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,426tấn
28Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
29Thép không rỉ Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V231,55Kg
30Gia công lưới chắn rác, ống lọc bằng thép không rỉ Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
31Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V684,384Kg
32Gia công cấu kiện đặt sẵn trong bê tông bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
33Lắp đặt lưới chắn rác, cấu kiện đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
34Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
35Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
36Ống PVC D50mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
37Lắp đặt van chặn mặt bích VC=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80/F=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH KM0+00 ĐẾN KM4+280
1Đào đất thi công đường ống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V540,378m3
2Đào đất thi công đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,59100m3
3Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,883m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,058100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN100/F=115mm dày 3,6mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100/F=115mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN80/F=90mm dày 3,2mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,73100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN80/F=90mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN65/F=76mm dày 2,9mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,808100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm N65/F=76mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN50/F=60mm dày 2,9mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,151100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50/F=60mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,039100m
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40/F=50mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m3
16Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
17Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
19Rải ni lông tái sinh lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
21Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,172m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,375m3
23Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
25Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
26Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
27Lắp ống chờ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
28Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
29Lắp đặt BE đường kính DN80/F=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt BE đường kính DN65/F=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt BE đường kính DN50/F=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt BE đường kính DN40/F=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80/F=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65/F=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50/F=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN40/F=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt van xả khí, đường kính van 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN80/F=90mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN65/F=76mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN50/F=60mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt mặt bích D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
44Lắp đặt mặt bích D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
45Lắp đặt mặt bích D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
46Lắp đặt mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
47Bu lông M12 nối mặt bích D=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
48Bu lông M10 nối mặt bích D=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
49Bu lông M8 nối mặt bích D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
50Bu lông M8 nối mặt bích D=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
52Cắt mặt đường bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,210m
53Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
55Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
56Đai Inox sus 304 F=90mm treo ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
57Vít nở inox M10-L=10cm treo ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
C TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH CẤP 1
1Đào đất thi công đường ống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V405,305m3
2Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,791m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,253100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40/F=50mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32/F=40mm dày 2,3mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,799100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32/F=40mm nối bằng măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
8Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
9Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
10Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
12Rải ni lông tái sinh lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
14Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,449m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,515m3
16Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
18Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
19Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
20Lắp ống chờ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m
21Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
22Lắp đặt BE đường kính DN40/F=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt BE đường kính DN32/F=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN32/F=40mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt mặt bích D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cặp bích
29Bu lông M8 nối mặt bích D=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32/F=40mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
31Cắt mặt đường bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1710m
32Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
34Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
35Đai Inox sus 304 F=90mm treo ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
36Vít nở inox M10-L=10cm treo ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
D TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH CẤP 2
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
2Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
4Rải ni lông tái sinh lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6927100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241100m2
6Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1724m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9607m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234100m2
10Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
12Lắp ống chờ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m
13Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN32/F=40mm dày 2,3mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN25/F=34mm dày 2,3mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
17Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN80/F=90mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN65/F=76mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN50/F=60mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN32/F=40mm bằng phương pháp măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Lắp đặt T gang DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
23Lắp đặt T gang DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN40/F=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN32/F=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
27Lắp đặt cút gang DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
28Lắp đặt cút gang DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
29Lắp đặt mối nối MS ren ngoài DN32/F=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
30Lắp đặt mối nối MS ren ngoài DN25/F=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
31Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,8m3
32Đắp đất bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4151100m3
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính N32/F=40mm dµy 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/F=34mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20/F=27mm dµy 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính DN32/F=40mm dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính DN25/F=34mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
39Lắp đặt T PPR Đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
40Lắp đặt T PPR Đường kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V216cái
41Lắp đặt T PPR Đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
42Cắt mặt đường bê tông dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4910m
43Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
45Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình thủy lợi cấp IV (có hạng mục đập dâng lấy nước, đường ống dẫn nước)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học nghành kỹ sư xây dựng thủy lợi; Phải có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động55
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt2
3 máy trộn bê tông Thể tích thùng 250l trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt3
4 Đầm dùi Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt4
5 Đầm bàn Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt2
6 Đầm cóc Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->