Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sach huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:40:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,874,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình thủy lợi cấp IV (có hạng mục đập dâng lấy nước, đường ống dẫn nước)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học nghành kỹ sư xây dựng thủy lợi; Phải có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng 250l trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Công trình cấp nước cho nhân dân xã Châu Hồng,huyện Quỳ Hợp 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sach huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dụng với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu thực hiện. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂN VÀ CÔNG TRÌNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quái bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D300 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 5 | Đào đá cuội sỏi bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Đào bạt mái bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 7 | Đào bạt mái bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,685 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng búa căn khí nén, đá cấp IV (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,021 | m3 |
| 10 | Bê tông móng lót, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,508 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chân khay, bản móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,923 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chân khay, bản móng sân trước, ngưỡng tràn, bể thu nước.., đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,378 | m3 |
| 14 | Bê tông tường sân trước, ngưỡng tràn, bể thu nước.., đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,478 | m3 |
| 15 | Bê tông mái nghiêng m=1, dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,233 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, tấm đan bể lọc, bể thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Rải ni lông tái sinh lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m2 |
| 23 | Thép bản móng, chân khay, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 24 | Thép bản móng, chân khay, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 25 | Thép tường, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 26 | Thép tường, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Thép mái nghiêng, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 29 | Thép không rỉ Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,55 | Kg |
| 30 | Gia công lưới chắn rác, ống lọc bằng thép không rỉ Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 31 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,384 | Kg |
| 32 | Gia công cấu kiện đặt sẵn trong bê tông bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác, cấu kiện đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 34 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 36 | Ống PVC D50mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích VC=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80/F=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH KM0+00 ĐẾN KM4+280 | |||
| 1 | Đào đất thi công đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,378 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,883 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN100/F=115mm dày 3,6mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100/F=115mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN80/F=90mm dày 3,2mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN80/F=90mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN65/F=76mm dày 2,9mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm N65/F=76mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN50/F=60mm dày 2,9mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50/F=60mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,039 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40/F=50mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 16 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông tái sinh lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,172 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,375 | m3 |
| 23 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 27 | Lắp ống chờ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt BE đường kính DN80/F=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE đường kính DN65/F=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE đường kính DN50/F=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE đường kính DN40/F=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80/F=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN65/F=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50/F=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN40/F=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN80/F=90mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN65/F=76mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN50/F=60mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt mặt bích D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 47 | Bu lông M12 nối mặt bích D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 48 | Bu lông M10 nối mặt bích D=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 49 | Bu lông M8 nối mặt bích D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Bu lông M8 nối mặt bích D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10m |
| 53 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 55 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 56 | Đai Inox sus 304 F=90mm treo ống vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Vít nở inox M10-L=10cm treo ống vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH CẤP 1 | |||
| 1 | Đào đất thi công đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,791 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,253 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40/F=50mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32/F=40mm dày 2,3mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,799 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32/F=40mm nối bằng măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 12 | Rải ni lông tái sinh lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,449 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,515 | m3 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Lắp ống chờ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt BE đường kính DN40/F=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt BE đường kính DN32/F=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN32/F=40mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cặp bích |
| 29 | Bu lông M8 nối mặt bích D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32/F=40mm dày 2,5mm, dài 6m bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10m |
| 32 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 35 | Đai Inox sus 304 F=90mm treo ống vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 36 | Vít nở inox M10-L=10cm treo ống vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông tái sinh lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9241 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố van, xà mũ hố van, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1724 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9607 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 12 | Lắp ống chờ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN40/F=50mm dày 2,5mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN32/F=40mm dày 2,3mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm VINAPIPE DN25/F=34mm dày 2,3mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 17 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN80/F=90mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN65/F=76mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN50/F=60mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN40/F=50mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt T tráng kẽm đường kính DN32/F=40mm bằng phương pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt T gang DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt T gang DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN40/F=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN32/F=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút gang DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút gang DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối MS ren ngoài DN32/F=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối MS ren ngoài DN25/F=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 31 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4151 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính N32/F=40mm dµy 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN25/F=34mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính DN20/F=27mm dµy 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính DN32/F=40mm dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính DN25/F=34mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 39 | Lắp đặt T PPR Đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 40 | Lắp đặt T PPR Đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 41 | Lắp đặt T PPR Đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 10m |
| 43 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình thủy lợi cấp IV (có hạng mục đập dâng lấy nước, đường ống dẫn nước)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học nghành kỹ sư xây dựng thủy lợi; Phải có chứng chỉ giám sát công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Phải có bằng đại học kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 2 |
| 3 | máy trộn bê tông | Thể tích thùng 250l trở lên; Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 4 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi