Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679822-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220679738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:30:00 đến ngày 2022-07-04 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường trung học cơ sở Phú Nhuận
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trường THCS Phú Nhuận. Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trường THCS Phú Nhuận. Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Trường THCS Phú Nhuận. Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THCS Phú Nhuận. Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THCS Phú Nhuận. Địa chỉ: Thôn Thanh Sơn, xã Phú Nhuận, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,064100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,781m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,8231m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,141m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,227100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11,78m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,202100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,433tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,053m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,23100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,061tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,447tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 80cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,256m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 44cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20,464m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,994m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,545100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,231tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,956tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,032m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,74100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,747100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,992m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,346m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,346m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,472m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,365100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,335tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,543tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,454m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,549100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,468tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,485tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,33tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28,161m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,975100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,407tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,601m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,401100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,196tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,161tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,83m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,208100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,166tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,475m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,045100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,01tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,079tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,844m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,14100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,029tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,218tấn
52Gia công xà gồ thép U80x40x2mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,61tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,61tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công75,1841m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,118100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,832100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công38,459m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,477m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công46,279m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11,474m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,905m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công418,334m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công448,986m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công136,204m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công172,133m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công129,352m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công297,5m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công590,467m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công875,838m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công43,764m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công85,966m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công85,966m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,954m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công255,467m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,553m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,735m2
77Gia công lan can inox cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,39tấn
78Lắp dựng lan can inox cầu thang, Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,585m2
79Cung cấp, lắp dựng trụ thang bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1trụ
80Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công191,104m
81Đắp trang trí phía trên lam chắn nắng. 01 nhân công cho 01 bộTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10bộ
82Đắp trang trí hoàn thiện đế cột và bát cột. 02 nhân công cho 01 bộTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16bộ
83Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện Logo ngành giáo dục, hoặc Logo Trường bằng AluminiumTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
84Chữ bằng Aluminium khẩu hiệuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
85Chữ bằng Aluminium tên hạng mục công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
86Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,993100m2
87Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công35,02m
88Ke chống bão mật độ 4 cái/1m2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công797,2cái
89Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện thang lên mái bằng thép D18, cửa lên mái bằng tôn dày 0,6mm có chốt khóa và phụ kiện hoàn thiệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
90Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,04m2
91Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,2m2
92Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,12m2
93Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,440.0
94Vách kính cố định nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công25,614m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắt, Thép đặc vuông 12x12mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,413tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công27,06m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công17,5511m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,6771m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,022100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,044100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,855m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,038100m2
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,387m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,22m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,22m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,168m2
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,1431m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,004100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,008100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,317m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,02100m2
112Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,732m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,379m2
114Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,963m2
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,163100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8581m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,057100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,114100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,841m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,841m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,023100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,101tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,613m3
124Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,128m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28,922m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,637m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,47m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,024100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,051tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công101cấu kiện
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16bộ
132Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18WTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8bộ
133Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
136Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30cái
138Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
139Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
140Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1tủ
141Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5tủ
142Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
143Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công182m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x6+1x4)mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công31m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công52m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công462m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công513m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công58m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công362m
155Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36hộp
156Bộ phụ kiện neo bắt dây cấp điện từ nguồn cấp về hạng mục công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5bộ
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,8751m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,049100m3
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
160Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cọc
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công33m
162Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13m
163Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
165Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
166Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
167Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3bộ
168Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
169Van điện phao điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
170Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bể
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
172Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 5m3/hTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1máy
173Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,44100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,04100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,18100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,22100m
177Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
178Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm, PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
180Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30cái
184Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
185Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
186Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện khóa 1 chiều PPR D25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
187Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
188Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
189Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
190Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co Inox đục lỗ téc nước D32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
191Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20bộ
192Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
193Lắp đặt ống nhựa U.PVC D63mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
195Lắp đặt cút 135 độ nhựa U.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
196Lắp đặt cút nhựa 135 độ U.PVC D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
197Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
198Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
199Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16cái
200Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
201Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC110/42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
202Lắp đặt tê chếch nhựa U.PVC D63-63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
203Lắp đặt tê nhựa U.PVC D63-63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
204Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
205Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D110-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
206Lắp đặt côn nhựa thu U.PVC D63-42mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
207Xi phông con thỏ D63mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
208Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công20bộ
209Cầu chắn rác inox D120mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
210Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,33100m
211Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
212Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
213Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm PN10Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,27100m
214Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Hộp
215Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4Bình
216Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Bình
217Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2Bộ
B Phần phá dỡ nhà 01 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công54,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công249,6m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - Xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,392tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công55,885m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công78,747m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,525100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,525100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy tời điện Hoạt động tốt2
10 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->