Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa tàu 116

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679806-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa tàu 116
Số hiệu KHLCNT 20220646742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ngành tàu năm 2022(QP)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:43:00 đến ngày 2022-07-04 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 308,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa tàu 116
Mua vật tư sửa chữa tàu 116
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách ngành tàu năm 2022(QP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0983594789. email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam ranh, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0983594789. email:[email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài lieu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh(Về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c)Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sang các tài lieu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu xuất xứ rõ ràng ; phải ghi rõ tính năng , thông số kỹ thuật , phải phải có ký hiệu , nhãi đảm bảo mới 100 % và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau . 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO ) , giấy chứng nhận chất lượng ( CQ ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu ; 3 . Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05 / 2019 / TT - BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 ;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất , gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 19 Chương IV ]
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
Tài liệu đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành , bảo trì , duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa , cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh chuẩn đánh giá HSDT . - Cam kết thời gian bảo hành theo cung cấp các dịch vụ sau bán hàng giá về kỹ thuật , Chương III Tiêu quy định nhà sản suất . - Cam kết thời gian sửa chữa , khắc phục các hư hỏng , sai sót là 02 ngày , kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0983594789. email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, số điện thoại Lê Văn Thỉnh 0983594789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, Quảng Thành Chuẩn 0988805560
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, Quảng Thành Chuẩn 0988805560
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kẽm V100x100x636mMác SS400, tiêu chuẩn EN10025-2. Thép Miền Nam. Dài 6m/1 cây
2Thép 12 ly10KgThép Hòa phát
3Gỗ kê tàu KT:850x550x8016TấmGỗ thông
4Bàn cạo hà20CáiCán gỗ, lưỡi sắt
5Găng tay20ĐôiGăng tay vải
6Máy mài3CáiBosch, 600W
7Kính phun cát12tấmKính sáng
8Đá mài nhôm d10020CáiD100, Taiwan
9Đá mài20CáiD100, Taiwan
10Khẩu trang20CáiKhẩu trang 3d
11Kẽm chống ăn mòn KT: 300 x200 x1806ViênDùng cho tàu biển
12Băng keo trắng1cuộnBăng keo trắng
13Băng keo trắng2cuộnBăng keo trắng
14Nhôm 400x250x5ly: 08tấm11kgKt 400x250x5ly
15Nhôm 1000x1200x5ly: 10 tấm136,08kgKt 1000x1200x5ly
16Béc hàn nhôm2CáiBéc hàn nhôm
17Dây hàn nhôm1CuộnDây hàn nhôm
18Inox tròn d150xL30020KgD150xL300
19Bulon inox M16X104BộM16x10, ren hệ mét
20Que hàn inox 3,2ly7Kg3,2ly
21Ống kẽm 42-2,3ly xL25012đoạnKt Fi 42x2,3lyxL250
22Ống kẽm Ф34-2,3ly x L30012đoạnKt Ф34-2,3ly x L300
23Mã tôn hình tam giác 100x100x3ly24tấmKt 100x100x3ly
24Bulong inox M6x70 + 2 đệm bằng28bộM6x70 + 2 đệm bằng
25Cao su tấm 170x170x5ly8tấmKt 170x170x5ly
26Bulong inox M8x50+ 2 đệm bằng42bộM8x50+ 2
27Tai bản lề thép d40x3ly36tấmd40x3ly
28Ống kẽm Ф 27-2,3ly36md40x3ly
29Tôn Ф 30x3ly12tấmФ 27-2,3ly
30Bạt che bằng vải 2 lớp 8200x60001tấmKt 8200x6000
31Khuyên luồng dây Ф 2020cáiФ 20
32Dây capron loại mềm Ф 1620mФ 16
33Kính KT: 1200x1200x102TấmKt 1200x1200x10
34Gioăng cao su14mGioăng cao su
35Keo dán kính6HộpKeo dán kính
36Vít inox M8x30120BộM8x30
37RP73HộpRP7
38Đá mài kính4ViênĐá mài kính
39Gioăng cao su B30x259mB30x25
40Keo dog X66-400mg3hộpX66-400mg
41Inox tròn d25xL3002đoạnd25xL300
42Bạc đồng Ф20/30xL352cáiФ20/30xL35
43Thép 12 ly50Kg12 ly
44Que hàn 3,2 ly22Kg3,2 ly
45Bu lon M14x508BộM14x50
46Xích ф1420mф14
47Ma níф1410Cáiф14
48Tôn 12 ly20Kg12 ly
49Thép đặc ф14014Kgф140
50Cách nhiệt40m2Cách nhiệt
51Vít200CáiVít
52Nẹp nhôm100mNẹp nhôm
53Khóa tủ cá nhân5BộKhóa tủ cá nhân
54Mica trong 5x470x5302tấmKt 5x470x530
55Mica trong 5x760x5402tấmKt 5x760x540
56Silicol8hộpSilicol
57Gioăng cao su chữ X3016mX30
58Vít M8x30200cáiM8x30
59Bulon M9,5x2016bộM9,5x20
60Bulon M9,5x1404bộM9,5x140
61Bulon M13x15016bộM13x150
62Ổ bi 5205 SKF85205 SKF
63Ổ bi 1205 SKF81205 SKF
64Phớt kín dầu Ф36/47d816bộФ36/47d8
65Bulon M8,5x4032bộM8,5x40
66Lưới kẽm ô vuông (3x3d1) kt 150x3008miếngkt 150x300
67Cầu cao su nối tăng áp Ф80L102cáiФ80L10
68Bột amiăng10kgBột amiăng
69Đất sét50kgĐất sét
70Vải aminăng15m2Vải aminăng
71Dây thép 1,21kg1,2ly
72Ống cao su Ф115/125 L30016ốngФ115/125 L300
73Vòng kẹp inox Ф125 (siết bằng bulon)16cáiФ125
74Kiềng nắp xi lanh12cáiKiềng nắp xi lanh
75Cao su đường nước, dầu2bộCao su đường nước, dầu
76Xupáp xả12cáiXupáp xả
77Ghít xupáp24cáiGhít xupáp
78Bạc đồng giàn cò Ф 20 L1524cáiФ 20 L15
79Xie12cáiXie
80Cầu dầu16cáiCầu dầu
81Gugiông dầu M7,5 L6016cáiM7,5 L60
82Phe hãm lò xo24cáiPhe hãm lò xo
83Móng hãm16bộMóng hãm
84Ống bao kim phun12CáiỐng bao kim phun
85Nắp ắc piston24cáiNắp ắc piston
86Chốt piston6cáiChốt piston
87Bạc đồng trên bệ piston12cáiBạc đồng trên bệ piston
88Chốt chẻ inox Ф2 L5024cáiФ2 L50
89Kiềng vai xi lanh12cáiKiềng vai xi lanh
90Bạc biên đầu lớn12cặpBạc biên đầu lớn
91Bạc biên đầu nhỏ12cặpBạc biên đầu nhỏ
92Căn dọc trục2cặpCăn dọc trục
93Phớt đầu trục1cáiPhớt đầu trục
94Phớt đuôi trục (2 mí)1cáiPhớt đuôi trục (2 mí)
95Bạc trục cam2bộBạc trục cam
96Đồng tiền áo nước15cáiĐồng tiền áo nước
97Giấy nhám Nhật7tờGiấy nhám Nhật
98Bulon M11,5x3010bộM11,5x30
99Bulon M9,5x16015bộM9,5x160
100Bulon M9,5x6015bộM9,5x60
101Bulon M13x408bộM13x40
102Bulon M8,5x12010bộM8,5x120
103Rắc co M114cáiM11
104Ống đồng Ф82mФ8
105Ổ bi côn đũa 818037818180378
106Bulon M9,5x 4015bộM9,5x 40
107Bạc đồng Ф 20x154cáiФ 20x15
108Bulon M7,5x508bộM7,5x50
109Lọc dầu Ф 150 L1802cáiФ 150 L180
110Siêu Ф150x52cáiФ150x5
111Bạc đồng Ф15x202cáiФ15x20
112Phớt kín dầu Ф15/30x74cáiФ15/30x7
113Vòi phun liên hợp N703cáiN70
114Đầu kim phun N709cáiN70
115Ống đồng Ф10x14mФ10x1
116Ống cao su áp lực Ф 20L9004ốngФ 20L900
117Rắc co M132bộM13
118Đầu col đồng Ф1010cáiФ10
119Lò xo tải1cáiLò xo tải
120Lò xo ga1cáiLò xo ga
121Chốt chẻ inox Ф 2x404cáiФ 2x40
122Ống cao su Ф 25/35 L402đoạnФ 25/35 L40
123Vòng kẹp inox Ф 352cáiФ 35
124Ống cao su Ф 64/75 L608đoạnФ 64/75 L60
125Ống cao su Ф 50/60 L804đoạnФ 50/60 L80
126Ống cao su Ф 55/65 L1504đoạnФ 55/65 L150
127Ống cao su Ф 80/90 L6002đoạnФ 80/90 L600
128Ống cao su Ф 34/44 L6004đoạnФ 34/44 L600
129Ống cao su Ф 34/44 L30002đoạnФ 34/44 L3000
130Ống cao su Ф 90/100 L902đoạnФ 90/100 L90
131Ống cao su Ф 70/80 L902đoạnФ 70/80 L90
132Cầu cao su Ф 80x81đoạnФ 80x8
133Vòng kẹp inox Ф75 (siết bằng bulon)8cáiФ75
134Vòng kẹp inox Ф65 (siết bằng bulon)4cáiФ65
135Vòng kẹp inox Ф60 (siết bằng bulon)4cáiФ60
136Vòng kẹp inox Ф90 (siết bằng bulon)2cáiФ90
137Vòng kẹp inox Ф45 (siết bằng bulon)6cáiФ45
138Vòng kẹp inox Ф100 (siết bằng bulon)2cáiФ100
139Vòng kẹp inox Ф80 (siết bằng bulon)1cáiФ80
140Bulon M7,5X4042bộM7,5X40
141Kẽm chống ăn mòn Ф20 L404cụcФ20 L40
142Xút tẩy rửa2kgXút tẩy rửa
143Xà phòng0,5kgXà phòng
144Xút tẩy rửa2kgXút tẩy rửa
145Xà phòng0,5kgXà phòng
146Siêu làm kín4bộSiêu làm kín
147Bulon M7,5X3016bộM7,5X30
148Ống cao su áp lực Ф 22 L20004ốngФ 22 L2000
149Ống cao su áp lực Ф 27 L9002ốngФ 27 L900
150Phớt kín dầu6cáiФ19
151Phớt mặt chà Ф192bộФ19
152Bi 6304 nhật46304
153Cánh bơm cao su Ф 95 L851cáiФ 95 L85
154Bulon Inox M5,5L2012conM5,5L20
155Phớt mặt chà Ф212bộФ21
156Bi 6305nhật46305
157Bulon M11,5L254bộM11,5L25
158Cao su giảm chấn52cáiCao su giảm chấn
159Vòng bi BCA 1217L31VòngBCA 1217L3
160Vòng bi 671701 L1Vòng671701 L
161Vòng bi 62082Vòng6208
162Lò xo điều chỉnh Ф18L801cáiФ18L80
163Đệm căn chỉnh chân máy6bộĐệm căn chỉnh chân máy
164Bulon chân máy M22x1506bộM22x150
165Giấy nhám mịn14tờGiấy nhám mịn
166Que hàn đồng6câyQue hàn đồng
167Keo silicol2hộpKeo silicol
168Keo đỏ dán đệm6hộpKeo đỏ dán đệm
169Xà bông viso2kgXà bông viso
170Bulon M9,5x9012bộM9,5x90
171Cát rà4hộpCát rà
172Cầu cao su nối tăng áp Ф80L102cáiФ80L10
173Đệm đập cổ xả 120x70x224cáiKt 120x70x2
174Gugiông M11,5 x6016bộM11,5 x60
175Đệm đập cổ xả Ф120x24cáiФ120x2
176Vòng kẹp inox Ф125 (siết bằng bulon)16cáiФ125
177Gioăng giàn cò 1000x2004cáiKt 1000x200
178Kiềng nắp xi lanh12cáiKiềng nắp xi lanh
179Cao su đường nước, dầu2bộCao su đường nước, dầu
180Cao su kín dầu nước200x800 tiết diện 4x44cáiKt 200x800
181Xupáp xả12cáiXupáp xả
182Bạc đồng giàn cò Ф 20 L1524cáiФ 20 L15
183Xie12cáiXie
184Đệm thép Ф8/16X224cáiФ8/16X2
185Bulon M9,5x 4015bộM9,5x 40
186Bạc đồng Ф 20x154cáiФ 20x15
187Bạc đồng Ф15x202cáiФ15x20
188Vòi phun liên hợp N701cáiN70
189Cầu cao su Ф 80x81đoạnФ 80x8
190Vòng kẹp inox Ф75 (siết bằng bulon)8cáiФ75
191Vòng kẹp inox Ф65 (siết bằng bulon)4cáiФ65
192Vòng kẹp inox Ф60 (siết bằng bulon)4cáiФ60
193Vòng kẹp inox Ф90 (siết bằng bulon)2cáiФ90
194Vòng kẹp inox Ф45 (siết bằng bulon)6cáiФ45
195Vòng kẹp inox Ф100 (siết bằng bulon)2cáiФ100
196Vòng kẹp inox Ф80 (siết bằng bulon)1cáiФ80
197Xút tẩy rửa2kgXút tẩy rửa
198Xà phòng0,5kgXà phòng
199Xút tẩy rửa2kgXút tẩy rửa
200Xà phòng0,5kgXà phòng
201Cánh bơm cao su Ф 95 L851cáiФ 95 L85
202Gioăng đệm làm kín bơm2bộGioăng đệm làm kín bơm
203Bulon M11,5L254bộM11,5L25
204Que hàn gang0,8kgQue hàn gang
205Dầu RP71hộpDầu RP7
206Xà bông viso2kgXà bông viso
207Giẻ lau24kgGiẻ lau
208Gió đá0,7bộGió đá
209Que hàn đồng Φ 5 L100010câyΦ 5 L1000
210Mỡ chịu mặn2kgMỡ chịu mặn
211Bột màu0,9kgBột màu
212Bulon inox M10x304bộM10x30
213Giấy nhám nhật P24011tờP240
214Móng hãm trục Φ 60/80L122cáiΦ 60/80L12
215Bulon inox M18x1804bộM18x180
216Bulon M28x8016bộM28x80
217Chốt chẻ inox Φ5 x10016cáiΦ5 x100
218Giấy nhám nhật P2202tờP220
219Ống nhôm Ф 105/90 L3502ốngФ 105/90 L350
220Bích nhôm Ф155x122cáiФ155x12
221Tết chỉ 12x1212m12x12
222Ống cao su Ф105/115 L2602ốngФ105/115 L260
223Vòng kẹp inox Ф1158cáiФ115
224Bulon inox M12x1206bộM12x120
225Giá đỡ ống tết chỉ4cáiGiá đỡ ống tết chỉ
226Bạc cao su Φ76,20/101,60L3054cáiΦ76,20/101,60L305
227Bulon inox M10x508bộM10x50
228Ống thép Φ 100/120 L4001ốngΦ 100/120 L400
229Bích cảo bạc Ф100x122cáiФ100x12
230Ximăng P4005kgP400
231Mật mía2kgMật mía
232Căn chân máy 100x200x251tấm100x200x25
233Bulon M12x604bộM12x60
234Bulon M28x8018bộM28x80
235Bulon M18x18012bộM18x180
236Bulon inox M22x8012bộM22x80
237Dây inox Φ52mΦ5
238Phôi đồng Φ 110/130 L2004cáiΦ 110/130 L200
239Thép ống Φ130/145 L4001ốngΦ130/145 L400
240Buon inox M12x5012bộM12x50
241Bulon inox M12x806bộM12x80
242Tết chỉ M14x146mM14x14
243Mỡ chịu mặn1kgMỡ chịu mặn
244Mỡ L35kgL3
245Bi chöõ thaäp Φ 25L821cụmΦ 25L82
246Bi UPC2054CáiUPC205
247Bulon inox M8x 4020bộM8x 40
248Ximăng P4005kgP400
249Đồng hồ tốc độ có dây báo trực tiếp (0-3000) V/p1cái(0-3000) V/p
250Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-10)2cái(0-10)
251Ống đồng Ф 68mФ 6
252Rắc co đồng M138bộM13
253Van đồng ren Ф 902cáiФ 90
254Đầu ren Ф 90-L1504cáiФ 90-L150
255Cao su non4cuộnCao su non
256Bulong inox M10x4012bộM10x40
257Bulong inox M8x404bộM8x40
258Gioăng Ф 250d64sợiФ 250d6
259Nhôm 300x250x5ly: 02 tấm2kg300x250x5ly
260Ống kẽm Ф 90-4ly1mФ 90-4ly
261Ống kẽm Ф 60-3,21mФ 60-3,2
262Ống cao su bố Ф 90/114-L7002đoạnФ 90/114-L700
263Vòng kẹp inox siết bulong d1204cáid120
264Ống cao su bố Ф 60/80-L1504đoạn60/80-L150
265Ống cao su bố Ф 60/80-L2602đoạnФ 60/80-L260
266Vòng kẹp inox siết bulong d8012cáid80
267Van đồng ren Ф 601cáiФ 60
268Đầu ren Ф 60-L1004cáiФ 60-L100
269Giấy nhám Nhật P1802tờP180
270Cao su dầu 5mm0,5m25mm
271Véc ni cách điện1lítVéc ni cách điện
272Giấy nhám mịn P4004tờP400
273Cầu dao4bộCầu dao
274Bình ắc quy 200A-12V6cái200A-12V
275Còi điện 24V1Bộ24V
276Đèn pha 24V2Bộ24V
277Đèn 24V4Bộ24V
278Đèn 24V5Bộ24V
279Bảng điện2BộBảng điện
280Dây diện 2x2,550m2x2,5
281Sơn chống rỉ HQ5KgAMQ1103
282Sơn phủ xám sáng EP-L35KgEP-L3
283Sơn chống rỉ kẽm phốt phát EP-L115lítEP-701
284Sơn chống rỉ kẽm phốt phát EP-L17lítEP-702
285Sơn chống rỉ cao su clo hóa20lítCS-601
286Sơn chống hà (đỏ nâu)30lítAF3-557
287Sơn chống rỉ cam EP-L210lítEP-605
288Sơn phủ xám sáng EP-L320lítEP-752
289Sung môi sơn cao su15lítCS-02
290Dung môi sơn epoxy15lítES-03
291Sơn xám H.A4kgSơn Alkyd biến tính, AMQ7038Ral
292Sơn đỏ HA2kgSơn Alkyd biến tính, AMQ3000Ral
293Sơn xanh nước biển HA2kgSơn Alkyd biến tính AMQ5010Ral
294Sơn trắng H.A3,5lítSơn Alkyd biến tính, AMQ9003Ral
295Sơn đen H.A5lítSơn Alkyd biến tính, AMQ9004Ral
296Sơn phủ xanh lá H.A2lítSơn Alkyd biến tính, AMQ6029Ral
297Sơn vàng HA6kgSơn Alkyd biến tính, AMQ1015Ral
298Sơn chống rỉ HA17kgSơn Alkyd biến tính, AMQ1103
299Chổi sơn 5f18cái5f
300Amiăng 1,5mm5,4m21,5mm
301Amiang 0,5mm0,6m20,5mm
302Amiang 1mm2m21mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->