Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa tàu 116
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa tàu 116 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành tàu năm 2022(QP) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:43:00 đến ngày 2022-07-04 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa tàu 116 Mua vật tư sửa chữa tàu 116 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngành tàu năm 2022(QP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài lieu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh(Về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c)Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sang các tài lieu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu xuất xứ rõ ràng ; phải ghi rõ tính năng , thông số kỹ thuật , phải phải có ký hiệu , nhãi đảm bảo mới 100 % và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau . 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO ) , giấy chứng nhận chất lượng ( CQ ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu ; 3 . Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05 / 2019 / TT - BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43 / 2017 / NĐ - CP ngày 14/04/2017 ; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất , gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 18 Chương IV . Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế , phí và lệ phi ( nếu có ) theo Mẫu số 19 Chương IV ] |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành , bảo trì , duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa , cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh chuẩn đánh giá HSDT . - Cam kết thời gian bảo hành theo cung cấp các dịch vụ sau bán hàng giá về kỹ thuật , Chương III Tiêu quy định nhà sản suất . - Cam kết thời gian sửa chữa , khắc phục các hư hỏng , sai sót là 02 ngày , kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 955 Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0983594789. email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, số điện thoại Lê Văn Thỉnh 0983594789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, Quảng Thành Chuẩn 0988805560 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 955, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa, Quảng Thành Chuẩn 0988805560 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẽm V100x100x6 | 36 | m | Mác SS400, tiêu chuẩn EN10025-2. Thép Miền Nam. Dài 6m/1 cây | ||
| 2 | Thép 12 ly | 10 | Kg | Thép Hòa phát | ||
| 3 | Gỗ kê tàu KT:850x550x80 | 16 | Tấm | Gỗ thông | ||
| 4 | Bàn cạo hà | 20 | Cái | Cán gỗ, lưỡi sắt | ||
| 5 | Găng tay | 20 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 6 | Máy mài | 3 | Cái | Bosch, 600W | ||
| 7 | Kính phun cát | 12 | tấm | Kính sáng | ||
| 8 | Đá mài nhôm d100 | 20 | Cái | D100, Taiwan | ||
| 9 | Đá mài | 20 | Cái | D100, Taiwan | ||
| 10 | Khẩu trang | 20 | Cái | Khẩu trang 3d | ||
| 11 | Kẽm chống ăn mòn KT: 300 x200 x180 | 6 | Viên | Dùng cho tàu biển | ||
| 12 | Băng keo trắng | 1 | cuộn | Băng keo trắng | ||
| 13 | Băng keo trắng | 2 | cuộn | Băng keo trắng | ||
| 14 | Nhôm 400x250x5ly: 08tấm | 11 | kg | Kt 400x250x5ly | ||
| 15 | Nhôm 1000x1200x5ly: 10 tấm | 136,08 | kg | Kt 1000x1200x5ly | ||
| 16 | Béc hàn nhôm | 2 | Cái | Béc hàn nhôm | ||
| 17 | Dây hàn nhôm | 1 | Cuộn | Dây hàn nhôm | ||
| 18 | Inox tròn d150xL300 | 20 | Kg | D150xL300 | ||
| 19 | Bulon inox M16X10 | 4 | Bộ | M16x10, ren hệ mét | ||
| 20 | Que hàn inox 3,2ly | 7 | Kg | 3,2ly | ||
| 21 | Ống kẽm 42-2,3ly xL250 | 12 | đoạn | Kt Fi 42x2,3lyxL250 | ||
| 22 | Ống kẽm Ф34-2,3ly x L300 | 12 | đoạn | Kt Ф34-2,3ly x L300 | ||
| 23 | Mã tôn hình tam giác 100x100x3ly | 24 | tấm | Kt 100x100x3ly | ||
| 24 | Bulong inox M6x70 + 2 đệm bằng | 28 | bộ | M6x70 + 2 đệm bằng | ||
| 25 | Cao su tấm 170x170x5ly | 8 | tấm | Kt 170x170x5ly | ||
| 26 | Bulong inox M8x50+ 2 đệm bằng | 42 | bộ | M8x50+ 2 | ||
| 27 | Tai bản lề thép d40x3ly | 36 | tấm | d40x3ly | ||
| 28 | Ống kẽm Ф 27-2,3ly | 36 | m | d40x3ly | ||
| 29 | Tôn Ф 30x3ly | 12 | tấm | Ф 27-2,3ly | ||
| 30 | Bạt che bằng vải 2 lớp 8200x6000 | 1 | tấm | Kt 8200x6000 | ||
| 31 | Khuyên luồng dây Ф 20 | 20 | cái | Ф 20 | ||
| 32 | Dây capron loại mềm Ф 16 | 20 | m | Ф 16 | ||
| 33 | Kính KT: 1200x1200x10 | 2 | Tấm | Kt 1200x1200x10 | ||
| 34 | Gioăng cao su | 14 | m | Gioăng cao su | ||
| 35 | Keo dán kính | 6 | Hộp | Keo dán kính | ||
| 36 | Vít inox M8x30 | 120 | Bộ | M8x30 | ||
| 37 | RP7 | 3 | Hộp | RP7 | ||
| 38 | Đá mài kính | 4 | Viên | Đá mài kính | ||
| 39 | Gioăng cao su B30x25 | 9 | m | B30x25 | ||
| 40 | Keo dog X66-400mg | 3 | hộp | X66-400mg | ||
| 41 | Inox tròn d25xL300 | 2 | đoạn | d25xL300 | ||
| 42 | Bạc đồng Ф20/30xL35 | 2 | cái | Ф20/30xL35 | ||
| 43 | Thép 12 ly | 50 | Kg | 12 ly | ||
| 44 | Que hàn 3,2 ly | 22 | Kg | 3,2 ly | ||
| 45 | Bu lon M14x50 | 8 | Bộ | M14x50 | ||
| 46 | Xích ф14 | 20 | m | ф14 | ||
| 47 | Ma níф14 | 10 | Cái | ф14 | ||
| 48 | Tôn 12 ly | 20 | Kg | 12 ly | ||
| 49 | Thép đặc ф140 | 14 | Kg | ф140 | ||
| 50 | Cách nhiệt | 40 | m2 | Cách nhiệt | ||
| 51 | Vít | 200 | Cái | Vít | ||
| 52 | Nẹp nhôm | 100 | m | Nẹp nhôm | ||
| 53 | Khóa tủ cá nhân | 5 | Bộ | Khóa tủ cá nhân | ||
| 54 | Mica trong 5x470x530 | 2 | tấm | Kt 5x470x530 | ||
| 55 | Mica trong 5x760x540 | 2 | tấm | Kt 5x760x540 | ||
| 56 | Silicol | 8 | hộp | Silicol | ||
| 57 | Gioăng cao su chữ X30 | 16 | m | X30 | ||
| 58 | Vít M8x30 | 200 | cái | M8x30 | ||
| 59 | Bulon M9,5x20 | 16 | bộ | M9,5x20 | ||
| 60 | Bulon M9,5x140 | 4 | bộ | M9,5x140 | ||
| 61 | Bulon M13x150 | 16 | bộ | M13x150 | ||
| 62 | Ổ bi 5205 SKF | 8 | ổ | 5205 SKF | ||
| 63 | Ổ bi 1205 SKF | 8 | ổ | 1205 SKF | ||
| 64 | Phớt kín dầu Ф36/47d8 | 16 | bộ | Ф36/47d8 | ||
| 65 | Bulon M8,5x40 | 32 | bộ | M8,5x40 | ||
| 66 | Lưới kẽm ô vuông (3x3d1) kt 150x300 | 8 | miếng | kt 150x300 | ||
| 67 | Cầu cao su nối tăng áp Ф80L10 | 2 | cái | Ф80L10 | ||
| 68 | Bột amiăng | 10 | kg | Bột amiăng | ||
| 69 | Đất sét | 50 | kg | Đất sét | ||
| 70 | Vải aminăng | 15 | m2 | Vải aminăng | ||
| 71 | Dây thép 1,2 | 1 | kg | 1,2ly | ||
| 72 | Ống cao su Ф115/125 L300 | 16 | ống | Ф115/125 L300 | ||
| 73 | Vòng kẹp inox Ф125 (siết bằng bulon) | 16 | cái | Ф125 | ||
| 74 | Kiềng nắp xi lanh | 12 | cái | Kiềng nắp xi lanh | ||
| 75 | Cao su đường nước, dầu | 2 | bộ | Cao su đường nước, dầu | ||
| 76 | Xupáp xả | 12 | cái | Xupáp xả | ||
| 77 | Ghít xupáp | 24 | cái | Ghít xupáp | ||
| 78 | Bạc đồng giàn cò Ф 20 L15 | 24 | cái | Ф 20 L15 | ||
| 79 | Xie | 12 | cái | Xie | ||
| 80 | Cầu dầu | 16 | cái | Cầu dầu | ||
| 81 | Gugiông dầu M7,5 L60 | 16 | cái | M7,5 L60 | ||
| 82 | Phe hãm lò xo | 24 | cái | Phe hãm lò xo | ||
| 83 | Móng hãm | 16 | bộ | Móng hãm | ||
| 84 | Ống bao kim phun | 12 | Cái | Ống bao kim phun | ||
| 85 | Nắp ắc piston | 24 | cái | Nắp ắc piston | ||
| 86 | Chốt piston | 6 | cái | Chốt piston | ||
| 87 | Bạc đồng trên bệ piston | 12 | cái | Bạc đồng trên bệ piston | ||
| 88 | Chốt chẻ inox Ф2 L50 | 24 | cái | Ф2 L50 | ||
| 89 | Kiềng vai xi lanh | 12 | cái | Kiềng vai xi lanh | ||
| 90 | Bạc biên đầu lớn | 12 | cặp | Bạc biên đầu lớn | ||
| 91 | Bạc biên đầu nhỏ | 12 | cặp | Bạc biên đầu nhỏ | ||
| 92 | Căn dọc trục | 2 | cặp | Căn dọc trục | ||
| 93 | Phớt đầu trục | 1 | cái | Phớt đầu trục | ||
| 94 | Phớt đuôi trục (2 mí) | 1 | cái | Phớt đuôi trục (2 mí) | ||
| 95 | Bạc trục cam | 2 | bộ | Bạc trục cam | ||
| 96 | Đồng tiền áo nước | 15 | cái | Đồng tiền áo nước | ||
| 97 | Giấy nhám Nhật | 7 | tờ | Giấy nhám Nhật | ||
| 98 | Bulon M11,5x30 | 10 | bộ | M11,5x30 | ||
| 99 | Bulon M9,5x160 | 15 | bộ | M9,5x160 | ||
| 100 | Bulon M9,5x60 | 15 | bộ | M9,5x60 | ||
| 101 | Bulon M13x40 | 8 | bộ | M13x40 | ||
| 102 | Bulon M8,5x120 | 10 | bộ | M8,5x120 | ||
| 103 | Rắc co M11 | 4 | cái | M11 | ||
| 104 | Ống đồng Ф8 | 2 | m | Ф8 | ||
| 105 | Ổ bi côn đũa 8180378 | 1 | ổ | 8180378 | ||
| 106 | Bulon M9,5x 40 | 15 | bộ | M9,5x 40 | ||
| 107 | Bạc đồng Ф 20x15 | 4 | cái | Ф 20x15 | ||
| 108 | Bulon M7,5x50 | 8 | bộ | M7,5x50 | ||
| 109 | Lọc dầu Ф 150 L180 | 2 | cái | Ф 150 L180 | ||
| 110 | Siêu Ф150x5 | 2 | cái | Ф150x5 | ||
| 111 | Bạc đồng Ф15x20 | 2 | cái | Ф15x20 | ||
| 112 | Phớt kín dầu Ф15/30x7 | 4 | cái | Ф15/30x7 | ||
| 113 | Vòi phun liên hợp N70 | 3 | cái | N70 | ||
| 114 | Đầu kim phun N70 | 9 | cái | N70 | ||
| 115 | Ống đồng Ф10x1 | 4 | m | Ф10x1 | ||
| 116 | Ống cao su áp lực Ф 20L900 | 4 | ống | Ф 20L900 | ||
| 117 | Rắc co M13 | 2 | bộ | M13 | ||
| 118 | Đầu col đồng Ф10 | 10 | cái | Ф10 | ||
| 119 | Lò xo tải | 1 | cái | Lò xo tải | ||
| 120 | Lò xo ga | 1 | cái | Lò xo ga | ||
| 121 | Chốt chẻ inox Ф 2x40 | 4 | cái | Ф 2x40 | ||
| 122 | Ống cao su Ф 25/35 L40 | 2 | đoạn | Ф 25/35 L40 | ||
| 123 | Vòng kẹp inox Ф 35 | 2 | cái | Ф 35 | ||
| 124 | Ống cao su Ф 64/75 L60 | 8 | đoạn | Ф 64/75 L60 | ||
| 125 | Ống cao su Ф 50/60 L80 | 4 | đoạn | Ф 50/60 L80 | ||
| 126 | Ống cao su Ф 55/65 L150 | 4 | đoạn | Ф 55/65 L150 | ||
| 127 | Ống cao su Ф 80/90 L600 | 2 | đoạn | Ф 80/90 L600 | ||
| 128 | Ống cao su Ф 34/44 L600 | 4 | đoạn | Ф 34/44 L600 | ||
| 129 | Ống cao su Ф 34/44 L3000 | 2 | đoạn | Ф 34/44 L3000 | ||
| 130 | Ống cao su Ф 90/100 L90 | 2 | đoạn | Ф 90/100 L90 | ||
| 131 | Ống cao su Ф 70/80 L90 | 2 | đoạn | Ф 70/80 L90 | ||
| 132 | Cầu cao su Ф 80x8 | 1 | đoạn | Ф 80x8 | ||
| 133 | Vòng kẹp inox Ф75 (siết bằng bulon) | 8 | cái | Ф75 | ||
| 134 | Vòng kẹp inox Ф65 (siết bằng bulon) | 4 | cái | Ф65 | ||
| 135 | Vòng kẹp inox Ф60 (siết bằng bulon) | 4 | cái | Ф60 | ||
| 136 | Vòng kẹp inox Ф90 (siết bằng bulon) | 2 | cái | Ф90 | ||
| 137 | Vòng kẹp inox Ф45 (siết bằng bulon) | 6 | cái | Ф45 | ||
| 138 | Vòng kẹp inox Ф100 (siết bằng bulon) | 2 | cái | Ф100 | ||
| 139 | Vòng kẹp inox Ф80 (siết bằng bulon) | 1 | cái | Ф80 | ||
| 140 | Bulon M7,5X40 | 42 | bộ | M7,5X40 | ||
| 141 | Kẽm chống ăn mòn Ф20 L40 | 4 | cục | Ф20 L40 | ||
| 142 | Xút tẩy rửa | 2 | kg | Xút tẩy rửa | ||
| 143 | Xà phòng | 0,5 | kg | Xà phòng | ||
| 144 | Xút tẩy rửa | 2 | kg | Xút tẩy rửa | ||
| 145 | Xà phòng | 0,5 | kg | Xà phòng | ||
| 146 | Siêu làm kín | 4 | bộ | Siêu làm kín | ||
| 147 | Bulon M7,5X30 | 16 | bộ | M7,5X30 | ||
| 148 | Ống cao su áp lực Ф 22 L2000 | 4 | ống | Ф 22 L2000 | ||
| 149 | Ống cao su áp lực Ф 27 L900 | 2 | ống | Ф 27 L900 | ||
| 150 | Phớt kín dầu | 6 | cái | Ф19 | ||
| 151 | Phớt mặt chà Ф19 | 2 | bộ | Ф19 | ||
| 152 | Bi 6304 nhật | 4 | ổ | 6304 | ||
| 153 | Cánh bơm cao su Ф 95 L85 | 1 | cái | Ф 95 L85 | ||
| 154 | Bulon Inox M5,5L20 | 12 | con | M5,5L20 | ||
| 155 | Phớt mặt chà Ф21 | 2 | bộ | Ф21 | ||
| 156 | Bi 6305nhật | 4 | ổ | 6305 | ||
| 157 | Bulon M11,5L25 | 4 | bộ | M11,5L25 | ||
| 158 | Cao su giảm chấn | 52 | cái | Cao su giảm chấn | ||
| 159 | Vòng bi BCA 1217L3 | 1 | Vòng | BCA 1217L3 | ||
| 160 | Vòng bi 671701 L | 1 | Vòng | 671701 L | ||
| 161 | Vòng bi 6208 | 2 | Vòng | 6208 | ||
| 162 | Lò xo điều chỉnh Ф18L80 | 1 | cái | Ф18L80 | ||
| 163 | Đệm căn chỉnh chân máy | 6 | bộ | Đệm căn chỉnh chân máy | ||
| 164 | Bulon chân máy M22x150 | 6 | bộ | M22x150 | ||
| 165 | Giấy nhám mịn | 14 | tờ | Giấy nhám mịn | ||
| 166 | Que hàn đồng | 6 | cây | Que hàn đồng | ||
| 167 | Keo silicol | 2 | hộp | Keo silicol | ||
| 168 | Keo đỏ dán đệm | 6 | hộp | Keo đỏ dán đệm | ||
| 169 | Xà bông viso | 2 | kg | Xà bông viso | ||
| 170 | Bulon M9,5x90 | 12 | bộ | M9,5x90 | ||
| 171 | Cát rà | 4 | hộp | Cát rà | ||
| 172 | Cầu cao su nối tăng áp Ф80L10 | 2 | cái | Ф80L10 | ||
| 173 | Đệm đập cổ xả 120x70x2 | 24 | cái | Kt 120x70x2 | ||
| 174 | Gugiông M11,5 x60 | 16 | bộ | M11,5 x60 | ||
| 175 | Đệm đập cổ xả Ф120x2 | 4 | cái | Ф120x2 | ||
| 176 | Vòng kẹp inox Ф125 (siết bằng bulon) | 16 | cái | Ф125 | ||
| 177 | Gioăng giàn cò 1000x200 | 4 | cái | Kt 1000x200 | ||
| 178 | Kiềng nắp xi lanh | 12 | cái | Kiềng nắp xi lanh | ||
| 179 | Cao su đường nước, dầu | 2 | bộ | Cao su đường nước, dầu | ||
| 180 | Cao su kín dầu nước200x800 tiết diện 4x4 | 4 | cái | Kt 200x800 | ||
| 181 | Xupáp xả | 12 | cái | Xupáp xả | ||
| 182 | Bạc đồng giàn cò Ф 20 L15 | 24 | cái | Ф 20 L15 | ||
| 183 | Xie | 12 | cái | Xie | ||
| 184 | Đệm thép Ф8/16X2 | 24 | cái | Ф8/16X2 | ||
| 185 | Bulon M9,5x 40 | 15 | bộ | M9,5x 40 | ||
| 186 | Bạc đồng Ф 20x15 | 4 | cái | Ф 20x15 | ||
| 187 | Bạc đồng Ф15x20 | 2 | cái | Ф15x20 | ||
| 188 | Vòi phun liên hợp N70 | 1 | cái | N70 | ||
| 189 | Cầu cao su Ф 80x8 | 1 | đoạn | Ф 80x8 | ||
| 190 | Vòng kẹp inox Ф75 (siết bằng bulon) | 8 | cái | Ф75 | ||
| 191 | Vòng kẹp inox Ф65 (siết bằng bulon) | 4 | cái | Ф65 | ||
| 192 | Vòng kẹp inox Ф60 (siết bằng bulon) | 4 | cái | Ф60 | ||
| 193 | Vòng kẹp inox Ф90 (siết bằng bulon) | 2 | cái | Ф90 | ||
| 194 | Vòng kẹp inox Ф45 (siết bằng bulon) | 6 | cái | Ф45 | ||
| 195 | Vòng kẹp inox Ф100 (siết bằng bulon) | 2 | cái | Ф100 | ||
| 196 | Vòng kẹp inox Ф80 (siết bằng bulon) | 1 | cái | Ф80 | ||
| 197 | Xút tẩy rửa | 2 | kg | Xút tẩy rửa | ||
| 198 | Xà phòng | 0,5 | kg | Xà phòng | ||
| 199 | Xút tẩy rửa | 2 | kg | Xút tẩy rửa | ||
| 200 | Xà phòng | 0,5 | kg | Xà phòng | ||
| 201 | Cánh bơm cao su Ф 95 L85 | 1 | cái | Ф 95 L85 | ||
| 202 | Gioăng đệm làm kín bơm | 2 | bộ | Gioăng đệm làm kín bơm | ||
| 203 | Bulon M11,5L25 | 4 | bộ | M11,5L25 | ||
| 204 | Que hàn gang | 0,8 | kg | Que hàn gang | ||
| 205 | Dầu RP7 | 1 | hộp | Dầu RP7 | ||
| 206 | Xà bông viso | 2 | kg | Xà bông viso | ||
| 207 | Giẻ lau | 24 | kg | Giẻ lau | ||
| 208 | Gió đá | 0,7 | bộ | Gió đá | ||
| 209 | Que hàn đồng Φ 5 L1000 | 10 | cây | Φ 5 L1000 | ||
| 210 | Mỡ chịu mặn | 2 | kg | Mỡ chịu mặn | ||
| 211 | Bột màu | 0,9 | kg | Bột màu | ||
| 212 | Bulon inox M10x30 | 4 | bộ | M10x30 | ||
| 213 | Giấy nhám nhật P240 | 11 | tờ | P240 | ||
| 214 | Móng hãm trục Φ 60/80L12 | 2 | cái | Φ 60/80L12 | ||
| 215 | Bulon inox M18x180 | 4 | bộ | M18x180 | ||
| 216 | Bulon M28x80 | 16 | bộ | M28x80 | ||
| 217 | Chốt chẻ inox Φ5 x100 | 16 | cái | Φ5 x100 | ||
| 218 | Giấy nhám nhật P220 | 2 | tờ | P220 | ||
| 219 | Ống nhôm Ф 105/90 L350 | 2 | ống | Ф 105/90 L350 | ||
| 220 | Bích nhôm Ф155x12 | 2 | cái | Ф155x12 | ||
| 221 | Tết chỉ 12x12 | 12 | m | 12x12 | ||
| 222 | Ống cao su Ф105/115 L260 | 2 | ống | Ф105/115 L260 | ||
| 223 | Vòng kẹp inox Ф115 | 8 | cái | Ф115 | ||
| 224 | Bulon inox M12x120 | 6 | bộ | M12x120 | ||
| 225 | Giá đỡ ống tết chỉ | 4 | cái | Giá đỡ ống tết chỉ | ||
| 226 | Bạc cao su Φ76,20/101,60L305 | 4 | cái | Φ76,20/101,60L305 | ||
| 227 | Bulon inox M10x50 | 8 | bộ | M10x50 | ||
| 228 | Ống thép Φ 100/120 L400 | 1 | ống | Φ 100/120 L400 | ||
| 229 | Bích cảo bạc Ф100x12 | 2 | cái | Ф100x12 | ||
| 230 | Ximăng P400 | 5 | kg | P400 | ||
| 231 | Mật mía | 2 | kg | Mật mía | ||
| 232 | Căn chân máy 100x200x25 | 1 | tấm | 100x200x25 | ||
| 233 | Bulon M12x60 | 4 | bộ | M12x60 | ||
| 234 | Bulon M28x80 | 18 | bộ | M28x80 | ||
| 235 | Bulon M18x180 | 12 | bộ | M18x180 | ||
| 236 | Bulon inox M22x80 | 12 | bộ | M22x80 | ||
| 237 | Dây inox Φ5 | 2 | m | Φ5 | ||
| 238 | Phôi đồng Φ 110/130 L200 | 4 | cái | Φ 110/130 L200 | ||
| 239 | Thép ống Φ130/145 L400 | 1 | ống | Φ130/145 L400 | ||
| 240 | Buon inox M12x50 | 12 | bộ | M12x50 | ||
| 241 | Bulon inox M12x80 | 6 | bộ | M12x80 | ||
| 242 | Tết chỉ M14x14 | 6 | m | M14x14 | ||
| 243 | Mỡ chịu mặn | 1 | kg | Mỡ chịu mặn | ||
| 244 | Mỡ L3 | 5 | kg | L3 | ||
| 245 | Bi chöõ thaäp Φ 25L82 | 1 | cụm | Φ 25L82 | ||
| 246 | Bi UPC205 | 4 | Cái | UPC205 | ||
| 247 | Bulon inox M8x 40 | 20 | bộ | M8x 40 | ||
| 248 | Ximăng P400 | 5 | kg | P400 | ||
| 249 | Đồng hồ tốc độ có dây báo trực tiếp (0-3000) V/p | 1 | cái | (0-3000) V/p | ||
| 250 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-10) | 2 | cái | (0-10) | ||
| 251 | Ống đồng Ф 6 | 8 | m | Ф 6 | ||
| 252 | Rắc co đồng M13 | 8 | bộ | M13 | ||
| 253 | Van đồng ren Ф 90 | 2 | cái | Ф 90 | ||
| 254 | Đầu ren Ф 90-L150 | 4 | cái | Ф 90-L150 | ||
| 255 | Cao su non | 4 | cuộn | Cao su non | ||
| 256 | Bulong inox M10x40 | 12 | bộ | M10x40 | ||
| 257 | Bulong inox M8x40 | 4 | bộ | M8x40 | ||
| 258 | Gioăng Ф 250d6 | 4 | sợi | Ф 250d6 | ||
| 259 | Nhôm 300x250x5ly: 02 tấm | 2 | kg | 300x250x5ly | ||
| 260 | Ống kẽm Ф 90-4ly | 1 | m | Ф 90-4ly | ||
| 261 | Ống kẽm Ф 60-3,2 | 1 | m | Ф 60-3,2 | ||
| 262 | Ống cao su bố Ф 90/114-L700 | 2 | đoạn | Ф 90/114-L700 | ||
| 263 | Vòng kẹp inox siết bulong d120 | 4 | cái | d120 | ||
| 264 | Ống cao su bố Ф 60/80-L150 | 4 | đoạn | 60/80-L150 | ||
| 265 | Ống cao su bố Ф 60/80-L260 | 2 | đoạn | Ф 60/80-L260 | ||
| 266 | Vòng kẹp inox siết bulong d80 | 12 | cái | d80 | ||
| 267 | Van đồng ren Ф 60 | 1 | cái | Ф 60 | ||
| 268 | Đầu ren Ф 60-L100 | 4 | cái | Ф 60-L100 | ||
| 269 | Giấy nhám Nhật P180 | 2 | tờ | P180 | ||
| 270 | Cao su dầu 5mm | 0,5 | m2 | 5mm | ||
| 271 | Véc ni cách điện | 1 | lít | Véc ni cách điện | ||
| 272 | Giấy nhám mịn P400 | 4 | tờ | P400 | ||
| 273 | Cầu dao | 4 | bộ | Cầu dao | ||
| 274 | Bình ắc quy 200A-12V | 6 | cái | 200A-12V | ||
| 275 | Còi điện 24V | 1 | Bộ | 24V | ||
| 276 | Đèn pha 24V | 2 | Bộ | 24V | ||
| 277 | Đèn 24V | 4 | Bộ | 24V | ||
| 278 | Đèn 24V | 5 | Bộ | 24V | ||
| 279 | Bảng điện | 2 | Bộ | Bảng điện | ||
| 280 | Dây diện 2x2,5 | 50 | m | 2x2,5 | ||
| 281 | Sơn chống rỉ HQ | 5 | Kg | AMQ1103 | ||
| 282 | Sơn phủ xám sáng EP-L3 | 5 | Kg | EP-L3 | ||
| 283 | Sơn chống rỉ kẽm phốt phát EP-L1 | 15 | lít | EP-701 | ||
| 284 | Sơn chống rỉ kẽm phốt phát EP-L1 | 7 | lít | EP-702 | ||
| 285 | Sơn chống rỉ cao su clo hóa | 20 | lít | CS-601 | ||
| 286 | Sơn chống hà (đỏ nâu) | 30 | lít | AF3-557 | ||
| 287 | Sơn chống rỉ cam EP-L2 | 10 | lít | EP-605 | ||
| 288 | Sơn phủ xám sáng EP-L3 | 20 | lít | EP-752 | ||
| 289 | Sung môi sơn cao su | 15 | lít | CS-02 | ||
| 290 | Dung môi sơn epoxy | 15 | lít | ES-03 | ||
| 291 | Sơn xám H.A | 4 | kg | Sơn Alkyd biến tính, AMQ7038Ral | ||
| 292 | Sơn đỏ HA | 2 | kg | Sơn Alkyd biến tính, AMQ3000Ral | ||
| 293 | Sơn xanh nước biển HA | 2 | kg | Sơn Alkyd biến tính AMQ5010Ral | ||
| 294 | Sơn trắng H.A | 3,5 | lít | Sơn Alkyd biến tính, AMQ9003Ral | ||
| 295 | Sơn đen H.A | 5 | lít | Sơn Alkyd biến tính, AMQ9004Ral | ||
| 296 | Sơn phủ xanh lá H.A | 2 | lít | Sơn Alkyd biến tính, AMQ6029Ral | ||
| 297 | Sơn vàng HA | 6 | kg | Sơn Alkyd biến tính, AMQ1015Ral | ||
| 298 | Sơn chống rỉ HA | 17 | kg | Sơn Alkyd biến tính, AMQ1103 | ||
| 299 | Chổi sơn 5f | 18 | cái | 5f | ||
| 300 | Amiăng 1,5mm | 5,4 | m2 | 1,5mm | ||
| 301 | Amiang 0,5mm | 0,6 | m2 | 0,5mm | ||
| 302 | Amiang 1mm | 2 | m2 | 1mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi